KoKo
VI

Từ vựng tiếng Thụy Điển: bảo trì và sửa chữa

Lau dọn, sửa chữa, sơn, vặn vít: các từ tiếng Thụy Điển về việc nhà, dụng cụ và sửa chữa.

Dưới đây là 100 từ tiếng Thụy Điển về chủ đề “Bảo trì và sửa chữa”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.

Cấp độ 1: dễ 40 từ

Tiếng Thụy ĐiểnTiếng Việt
strykjärnbàn là
arbetsbänkbàn thợ
hammarebúa
dammbụi
kortslutningchập điện
läckachỗ rò rỉ
målarrollercon lăn sơn
fästacố định
limmadán
loddây dọi
verktygdụng cụ
spikđinh
skruvđinh vít
tvättđồ giặt
tömmađổ hết
vikagấp
sandpappergiấy nhám
tätninggioăng
trägỗ
fröhạt giống
verktygslådahộp dụng cụ
borrakhoan
tångkìm
strykalà quần áo
montera ihop igenlắp lại
svampmiếng bọt biển
diskmedelnước rửa bát
rörống
målaquét sơn
färgsơn
hantverkarethợ thủ công
soptunnathùng rác
vattenpassthước thuỷ
planteratrồng
soppåsetúi rác
fläckvết bẩn
hushållsarbeteviệc nhà
slängavứt bỏ
tvålxà phòng
cementxi măng

Cấp độ 2: trung bình 34 từ

Tiếng Thụy ĐiểnTiếng Việt
kostnadsförslagbáo giá
spackelbột trét
sågcái cưa
filcái giũa
skrubbachà
städmedelchất tẩy rửa gia dụngThuật ngữ chung cho việc vệ sinh nhà cửa
kvastchổi
mattknivdao rọc giấy
planteringsjordđất trồng
justerađiều chỉnh
trasagiẻ lau
rörarbetehệ thống ống nước
dammsugahút bụi
klädnypakẹp phơi quần áo
trädgårdsarbetelàm vườn
gräsklipparemáy cắt cỏ
borrmaskinmáy khoan
borrmũi khoan
sorteraphân loại
sopaquét
soporrác
avfallrác thải
silikonsilicon
pysslasửa vặt
förklädetạp dề
plocka isärtháo rời
blekmedelthuốc tẩy
måttbandthước dây
sköljatráng
skruvmejseltua vít
vattnatưới
isoleringsmaterialvật liệu cách nhiệt
brickavòng đệm
hinkxô

Cấp độ 3: khó 26 từ

Tiếng Thụy ĐiểnTiếng Việt
tejpbăng dính
skruvabắt vít
vattenkannabình tưới
bultbu lông
häftapparatcái dập ghim
skrapacạo sơn
moppcây lau nhà
slipachà nhám
allrengöringsmedelchất làm sạchSản phẩm dùng để lau sạch một bề mặt
fläckborttagningsmedelchất tẩy vết bẩn
handborstechổi cầm tay
sågacưa
rensa utdọn bớt đồ
spikađóng đinh
vinkelhakeê ke
desinficerakhử trùng
kniptångkìm nhổ đinh
belamralàm bề bộn
skiftnyckelmỏ lết
rensa ogräsnhổ cỏ
sköljmedelnước xả vải
dammaphủi bụi
skruva losstháo vít
bestrykatrát
strykningviệc là quần áo
vattenlåsxi phông

Trắc nghiệm nhỏ

5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.

Câu hỏi thường gặp

Danh sách này có bao nhiêu từ?
Trang này có 100 từ tiếng Thụy Điển về chủ đề “Bảo trì và sửa chữa”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 145 từ: 58 từ cấp độ dễ, 50 từ cấp độ trung bình và 37 từ cấp độ khó.
Nên bắt đầu từ những từ nào?
Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Thụy Điển này?
Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.

KoKo giúp bạn nhớ từ như thế nào

Cùng nhóm: Đời sống hằng ngày

Danh sách theo tình huống

Chủ đề này trong các ngôn ngữ khác

Từ đầu tiên đang chờ bạn

Học tiếng Thụy Điển từng từ một, vài phút mỗi ngày.

  • Ôn tập đúng lúc
  • +6.000 từ, 38 chủ đề
  • Dùng được khi không có mạng
Tải về trên App Store

Đang dùng máy tính? Quét mã này bằng iPhone của bạn.