Từ vựng tiếng Hàn: bảo trì và sửa chữa
Lau dọn, sửa chữa, sơn, vặn vít: các từ tiếng Hàn về việc nhà, dụng cụ và sửa chữa.
Dưới đây là 100 từ tiếng Hàn về chủ đề “Bảo trì và sửa chữa”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.
Cấp độ 1: dễ 40 từ
| Tiếng Hàn | Tiếng Việt |
|---|---|
| 다리미 | bàn là |
| 작업대 | bàn thợ |
| 망치 | búa |
| 먼지 | bụi |
| 합선 | chập điện |
| 누수 | chỗ rò rỉ |
| 롤러 | con lăn sơn |
| 고정하다 | cố định |
| 붙이다 | dán |
| 다림줄 | dây dọi |
| 연장 | dụng cụ |
| 못 | đinh |
| 나사 | đinh vít |
| 빨랫감 | đồ giặt |
| 비우다 | đổ hết |
| 접다 | gấp |
| 사포 | giấy nhám |
| 패킹 | gioăng |
| 나무 | gỗ |
| 씨앗 | hạt giống |
| 공구함 | hộp dụng cụ |
| 뚫다 | khoan |
| 펜치 | kìm |
| 다림질하다 | là quần áo |
| 다시 조립하다 | lắp lại |
| 스펀지 | miếng bọt biển |
| 주방 세제 | nước rửa bát |
| 관 | ống |
| 칠하다 | quét sơn |
| 페인트 | sơn |
| 장인 | thợ thủ công |
| 쓰레기통 | thùng rác |
| 수평기 | thước thuỷ |
| 심다 | trồng |
| 쓰레기봉투 | túi rác |
| 얼룩 | vết bẩn |
| 집안일 | việc nhà |
| 버리다 | vứt bỏ |
| 비누 | xà phòng |
| 시멘트 | xi măng |
Cấp độ 2: trung bình 34 từ
| Tiếng Hàn | Tiếng Việt |
|---|---|
| 견적서 | báo giá |
| 메움재 | bột trét |
| 톱 | cái cưa |
| 줄 | cái giũa |
| 문지르다 | chà |
| 가정용 세제 | chất tẩy rửa gia dụngThuật ngữ chung cho việc vệ sinh nhà cửa |
| 빗자루 | chổi |
| 커터 칼 | dao rọc giấy |
| 배양토 | đất trồng |
| 맞추다 | điều chỉnh |
| 걸레 | giẻ lau |
| 배관 | hệ thống ống nước |
| 청소기로 빨아들이다 | hút bụi |
| 빨래집게 | kẹp phơi quần áo |
| 원예 | làm vườn |
| 잔디깎이 | máy cắt cỏ |
| 전동 드릴 | máy khoan |
| 드릴 날 | mũi khoan |
| 분류하다 | phân loại |
| 쓸다 | quét |
| 쓰레기 | rác |
| 폐기물 | rác thải |
| 실리콘 | silicon |
| 손보다 | sửa vặt |
| 앞치마 | tạp dề |
| 분해하다 | tháo rời |
| 표백제 | thuốc tẩy |
| 줄자 | thước dây |
| 헹구다 | tráng |
| 드라이버 | tua vít |
| 물을 주다 | tưới |
| 단열재 | vật liệu cách nhiệt |
| 와셔 | vòng đệm |
| 양동이 | xô |
Cấp độ 3: khó 26 từ
| Tiếng Hàn | Tiếng Việt |
|---|---|
| 접착테이프 | băng dính |
| 나사를 조이다 | bắt vít |
| 물뿌리개 | bình tưới |
| 볼트 | bu lông |
| 스테이플러 | cái dập ghim |
| 벗겨 내다 | cạo sơn |
| 대걸레 | cây lau nhà |
| 사포질하다 | chà nhám |
| 세정제 | chất làm sạchSản phẩm dùng để lau sạch một bề mặt |
| 얼룩 제거제 | chất tẩy vết bẩn |
| 손 빗자루 | chổi cầm tay |
| 톱질하다 | cưa |
| 짐을 덜어 내다 | dọn bớt đồ |
| 못을 박다 | đóng đinh |
| 직각자 | ê ke |
| 소독하다 | khử trùng |
| 집게 | kìm nhổ đinh |
| 어지럽히다 | làm bề bộn |
| 멍키 스패너 | mỏ lết |
| 김을 매다 | nhổ cỏ |
| 섬유 유연제 | nước xả vải |
| 먼지를 털다 | phủi bụi |
| 나사를 풀다 | tháo vít |
| 덧바르다 | trát |
| 다림질 | việc là quần áo |
| 배수 트랩 | xi phông |
Trắc nghiệm nhỏ
5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.
Câu hỏi thường gặp
- Danh sách này có bao nhiêu từ?
- Trang này có 100 từ tiếng Hàn về chủ đề “Bảo trì và sửa chữa”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 145 từ: 58 từ cấp độ dễ, 50 từ cấp độ trung bình và 37 từ cấp độ khó.
- Nên bắt đầu từ những từ nào?
- Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
- Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Hàn này?
- Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.
Cùng nhóm: Đời sống hằng ngày
- Lịch sự và giao tiếp
- Số và số lượng
- Thời gian và lịch
- Cơ thể người
- Sức khỏe và y tế
- Gia đình và các mối quan hệ
- Cảm xúc và tính cách
- Nhà cửa và đồ đạc
- Quần áo và ngoại hình
- Thực phẩm và đồ uống
- Nấu ăn và bữa ăn
- Mua sắm và dịch vụ
- Thành phố và nơi công cộng
- Giao thông và đi lại
- Du lịch và lưu trú
- Thời tiết và phong cảnh
- Động vật và thực vật
- Màu sắc, hình dạng và chất liệu
- Kỹ thuật số và liên lạc
- Toàn bộ 38 chủ đề tiếng Hàn
