KoKo
VI

Từ vựng tiếng Indonesia: bảo trì và sửa chữa

Lau dọn, sửa chữa, sơn, vặn vít: các từ tiếng Indonesia về việc nhà, dụng cụ và sửa chữa.

Dưới đây là 100 từ tiếng Indonesia về chủ đề “Bảo trì và sửa chữa”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.

Cấp độ 1: dễ 40 từ

Tiếng IndonesiaTiếng Việt
setrikabàn là
meja kerja tukangbàn thợ
palubúa
debubụi
korsletingchập điện
kebocoranchỗ rò rỉ
rol catcon lăn sơn
memasangcố định
mengelemdán
unting-untingdây dọi
perkakasdụng cụ
pakuđinh
sekrupđinh vít
cucianđồ giặt
mengosongkanđổ hết
melipatgấp
amplasgiấy nhám
pakinggioăng
kayugỗ
benihhạt giống
kotak perkakashộp dụng cụ
mengeborkhoan
tangkìm
menyetrikalà quần áo
memasang kembalilắp lại
sponsmiếng bọt biển
sabun cuci piringnước rửa bát
pipaống
mengecatquét sơn
catsơn
tukangthợ thủ công
tempat sampahthùng rác
waterpasthước thuỷ
menanamtrồng
kantong sampahtúi rác
nodavết bẩn
pekerjaan rumahviệc nhà
membuangvứt bỏ
sabunxà phòng
semenxi măng

Cấp độ 2: trung bình 34 từ

Tiếng IndonesiaTiếng Việt
penawaran hargabáo giá
dempul dindingbột trét
gergajicái cưa
kikircái giũa
menggosokchà
produk pembersih rumahchất tẩy rửa gia dụngThuật ngữ chung cho việc vệ sinh nhà cửa
sapuchổi
pisau cutterdao rọc giấy
komposđất trồng
menyesuaikanđiều chỉnh
kain lapgiẻ lau
perpipaanhệ thống ống nước
menyedot debuhút bụi
jepitan jemurankẹp phơi quần áo
berkebunlàm vườn
mesin pemotong rumputmáy cắt cỏ
bor listrikmáy khoan
mata bormũi khoan
memilahphân loại
menyapuquét
sampahrác
limbahrác thải
silikonsilicon
bertukangsửa vặt
celemektạp dề
membongkartháo rời
pemutihthuốc tẩy
meteran pitathước dây
membilastráng
obengtua vít
menyiramtưới
bahan isolasivật liệu cách nhiệt
ring bautvòng đệm
emberxô

Cấp độ 3: khó 26 từ

Tiếng IndonesiaTiếng Việt
selotipbăng dính
menyekrupbắt vít
gemborbình tưới
bautbu lông
staplercái dập ghim
mengelupas catcạo sơn
kain pelcây lau nhà
mengamplaschà nhám
cairan pembersihchất làm sạchSản phẩm dùng để lau sạch một bề mặt
penghilang nodachất tẩy vết bẩn
sapu kecilchổi cầm tay
menggergajicưa
merapikan barangdọn bớt đồ
memakuđóng đinh
siku-sikuê ke
mendisinfeksikhử trùng
catutkìm nhổ đinh
memenuhi ruanglàm bề bộn
kunci inggrismỏ lết
menyiangi rumputnhổ cỏ
pelembut pakaiannước xả vải
membersihkan debuphủi bụi
membuka sekruptháo vít
melapisitrát
penyetrikaanviệc là quần áo
sifonxi phông

Trắc nghiệm nhỏ

5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.

Câu hỏi thường gặp

Danh sách này có bao nhiêu từ?
Trang này có 100 từ tiếng Indonesia về chủ đề “Bảo trì và sửa chữa”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 145 từ: 58 từ cấp độ dễ, 50 từ cấp độ trung bình và 37 từ cấp độ khó.
Nên bắt đầu từ những từ nào?
Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Indonesia này?
Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.

KoKo giúp bạn nhớ từ như thế nào

Cùng nhóm: Đời sống hằng ngày

Danh sách theo tình huống

Chủ đề này trong các ngôn ngữ khác

Từ đầu tiên đang chờ bạn

Học tiếng Indonesia từng từ một, vài phút mỗi ngày.

  • Ôn tập đúng lúc
  • +6.000 từ, 38 chủ đề
  • Dùng được khi không có mạng
Tải về trên App Store

Đang dùng máy tính? Quét mã này bằng iPhone của bạn.