Từ vựng tiếng Indonesia: bảo trì và sửa chữa
Lau dọn, sửa chữa, sơn, vặn vít: các từ tiếng Indonesia về việc nhà, dụng cụ và sửa chữa.
Dưới đây là 100 từ tiếng Indonesia về chủ đề “Bảo trì và sửa chữa”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.
Cấp độ 1: dễ 40 từ
| Tiếng Indonesia | Tiếng Việt |
|---|---|
| setrika | bàn là |
| meja kerja tukang | bàn thợ |
| palu | búa |
| debu | bụi |
| korsleting | chập điện |
| kebocoran | chỗ rò rỉ |
| rol cat | con lăn sơn |
| memasang | cố định |
| mengelem | dán |
| unting-unting | dây dọi |
| perkakas | dụng cụ |
| paku | đinh |
| sekrup | đinh vít |
| cucian | đồ giặt |
| mengosongkan | đổ hết |
| melipat | gấp |
| amplas | giấy nhám |
| paking | gioăng |
| kayu | gỗ |
| benih | hạt giống |
| kotak perkakas | hộp dụng cụ |
| mengebor | khoan |
| tang | kìm |
| menyetrika | là quần áo |
| memasang kembali | lắp lại |
| spons | miếng bọt biển |
| sabun cuci piring | nước rửa bát |
| pipa | ống |
| mengecat | quét sơn |
| cat | sơn |
| tukang | thợ thủ công |
| tempat sampah | thùng rác |
| waterpas | thước thuỷ |
| menanam | trồng |
| kantong sampah | túi rác |
| noda | vết bẩn |
| pekerjaan rumah | việc nhà |
| membuang | vứt bỏ |
| sabun | xà phòng |
| semen | xi măng |
Cấp độ 2: trung bình 34 từ
| Tiếng Indonesia | Tiếng Việt |
|---|---|
| penawaran harga | báo giá |
| dempul dinding | bột trét |
| gergaji | cái cưa |
| kikir | cái giũa |
| menggosok | chà |
| produk pembersih rumah | chất tẩy rửa gia dụngThuật ngữ chung cho việc vệ sinh nhà cửa |
| sapu | chổi |
| pisau cutter | dao rọc giấy |
| kompos | đất trồng |
| menyesuaikan | điều chỉnh |
| kain lap | giẻ lau |
| perpipaan | hệ thống ống nước |
| menyedot debu | hút bụi |
| jepitan jemuran | kẹp phơi quần áo |
| berkebun | làm vườn |
| mesin pemotong rumput | máy cắt cỏ |
| bor listrik | máy khoan |
| mata bor | mũi khoan |
| memilah | phân loại |
| menyapu | quét |
| sampah | rác |
| limbah | rác thải |
| silikon | silicon |
| bertukang | sửa vặt |
| celemek | tạp dề |
| membongkar | tháo rời |
| pemutih | thuốc tẩy |
| meteran pita | thước dây |
| membilas | tráng |
| obeng | tua vít |
| menyiram | tưới |
| bahan isolasi | vật liệu cách nhiệt |
| ring baut | vòng đệm |
| ember | xô |
Cấp độ 3: khó 26 từ
| Tiếng Indonesia | Tiếng Việt |
|---|---|
| selotip | băng dính |
| menyekrup | bắt vít |
| gembor | bình tưới |
| baut | bu lông |
| stapler | cái dập ghim |
| mengelupas cat | cạo sơn |
| kain pel | cây lau nhà |
| mengamplas | chà nhám |
| cairan pembersih | chất làm sạchSản phẩm dùng để lau sạch một bề mặt |
| penghilang noda | chất tẩy vết bẩn |
| sapu kecil | chổi cầm tay |
| menggergaji | cưa |
| merapikan barang | dọn bớt đồ |
| memaku | đóng đinh |
| siku-siku | ê ke |
| mendisinfeksi | khử trùng |
| catut | kìm nhổ đinh |
| memenuhi ruang | làm bề bộn |
| kunci inggris | mỏ lết |
| menyiangi rumput | nhổ cỏ |
| pelembut pakaian | nước xả vải |
| membersihkan debu | phủi bụi |
| membuka sekrup | tháo vít |
| melapisi | trát |
| penyetrikaan | việc là quần áo |
| sifon | xi phông |
Trắc nghiệm nhỏ
5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.
Câu hỏi thường gặp
- Danh sách này có bao nhiêu từ?
- Trang này có 100 từ tiếng Indonesia về chủ đề “Bảo trì và sửa chữa”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 145 từ: 58 từ cấp độ dễ, 50 từ cấp độ trung bình và 37 từ cấp độ khó.
- Nên bắt đầu từ những từ nào?
- Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
- Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Indonesia này?
- Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.
Cùng nhóm: Đời sống hằng ngày
- Lịch sự và giao tiếp
- Số và số lượng
- Thời gian và lịch
- Cơ thể người
- Sức khỏe và y tế
- Gia đình và các mối quan hệ
- Cảm xúc và tính cách
- Nhà cửa và đồ đạc
- Quần áo và ngoại hình
- Thực phẩm và đồ uống
- Nấu ăn và bữa ăn
- Mua sắm và dịch vụ
- Thành phố và nơi công cộng
- Giao thông và đi lại
- Du lịch và lưu trú
- Thời tiết và phong cảnh
- Động vật và thực vật
- Màu sắc, hình dạng và chất liệu
- Kỹ thuật số và liên lạc
- Toàn bộ 38 chủ đề tiếng Indonesia
Danh sách theo tình huống
- 100 từ tiếng Indonesia trình độ trung cấp
- 100 từ tiếng Indonesia trình độ nâng cao
- 100 từ tiếng Indonesia đầu tiên
