100 từ tiếng Nhật đầu tiên
Bạn mới bắt đầu học tiếng Nhật? Đây là 100 từ dễ để khởi đầu: động từ, những từ ngữ pháp nhỏ và từ vựng hằng ngày, có nghĩa tiếng Việt.
Các từ này lấy từ 26 chủ đề ngữ pháp và đời sống hằng ngày của KoKo. Ứng dụng có 2.397 từ ở cấp độ này.
Ngữ pháp 24 từ
| Tiếng Nhật | Tiếng Việt |
|---|---|
| 言う | nói |
| 読む | đọc |
| 笑う | cười |
| 殺す | giết |
| 低い | thấp |
| 良い | tốt |
| 生 | sống |
| 硬い | cứng |
| そこに | ở đó |
| ここに | ở đây |
| 下手に | kém |
| 少し | ít |
| -に | tớiGiới từ, hướng về một nơi |
| -から | từNơi xuất phát, nguồn gốc |
| そして | và |
| または | hoặc |
| そこに | ở đóĐại từ trạng ngữ chỉ nơi chốn, thay cho một bổ ngữ |
| この | nàyTừ hạn định chỉ định, giống đực trước phụ âm |
| いくらかの | một ítMạo từ bộ phận, giống đực số ít |
| それの | của nó |
| 入ってくる | đi vào |
| 乗る | lên xe |
| 返却する | trả lại |
| 抜け出す | đi ra |
Đời sống hằng ngày 76 từ
| Tiếng Nhật | Tiếng Việt |
|---|---|
| いいえ | không |
| はい | vâng |
| ありがとう | cảm ơn |
| やあ | chàoCâu nói thân mật khi gặp mặt |
| 一 | một |
| 十 | mười |
| 少数 | ít |
| 六 | sáu |
| 終わり | sự kết thúc |
| 五月 | tháng Năm |
| 夏 | mùa hè |
| 八月 | tháng Tám |
| 骨 | xươngPhần cứng của bộ khung cơ thể |
| 首 | cổ |
| 背中 | lưng |
| 鼻 | mũi |
| あざ | vết bầm |
| 安静 | sự nghỉ ngơi |
| 健康 | sức khoẻ |
| ウイルス | vi rút |
| 友達 | bạn |
| 赤ちゃん | em bé |
| 息子 | con trai |
| 夫 | chồngCách dùng thông thường |
| 狂った | điên |
| 失望した | thất vọng |
| 気まずさ | sự ngượng ngùng |
| 喜び | niềm vui |
| 鍵 | chìa khoá |
| ベッド | giường |
| 壁 | bức tường |
| 床 | sàn nhà |
| ねじ | đinh vít |
| 木材 | gỗ |
| くぎ | đinh |
| 接着剤 | keo dán |
| ストッキング | tất dài |
| 襟 | cổ áo |
| 上品 | sang trọng |
| 革 | da thuộc |
| にんにく | tỏi |
| 小麦 | lúa mì |
| 水 | nước |
| ジュース | nước ép |
| 有機 | hữu cơ |
| 鉢 | bát |
| 空腹 | cơn đói |
| 味 | hương vị |
| 袋 | túi |
| 値段が高い | đắt |
| 暗証番号 | mã PIN |
| 費用 | chi phí |
| 通り | đường phố |
| 鉄道駅 | nhà ga |
| 公園 | công viên |
| 地図 | bản đồ |
| バス | xe buýt |
| 観光バス | xe khách |
| オートバイ | xe máy |
| 港 | cảng |
| 便 | chuyến bay |
| 宿泊料金明細 | hoá đơn khách sạn |
| 名所 | địa điểm |
| 案内人 | hướng dẫn viên |
| 峠 | đèo |
| 東 | phía đông |
| 湖 | hồ |
| くちばし | mỏ |
| 雄鶏 | gà trống |
| 巣 | tổ |
| 金 | vàng |
| アーチ | vòm |
| 鉄 | sắt |
| リンク | liên kết |
| ページ | trang |
| 通話 | cuộc gọi |
Trắc nghiệm nhỏ
5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.
Câu hỏi thường gặp
- Nên học những từ tiếng Nhật nào trước?
- Những từ dễ nhất về ngữ pháp và đời sống hằng ngày: động từ cơ bản, những từ cấu trúc nhỏ, lời chào hỏi lịch sự, con số, gia đình, đồ ăn. Trang này tập hợp 100 từ như vậy.
- Sau 100 từ này thì học gì?
- Học tiếp theo từng chủ đề: mỗi danh sách có 100 từ chia thành ba cấp độ. Ứng dụng KoKo có +6.000 từ tiếng Nhật và nhắc bạn ôn mỗi từ vào đúng lúc.
Học tiếp theo chủ đề
- Động từ cơ bản
- Tính từ
- Trạng từ
- Liên từ và giới từ
- Hư từ
- Cấu trúc động từ
- Lịch sự và giao tiếp
- Số và số lượng
- Thời gian và lịch
- Cơ thể người
- Sức khỏe và y tế
- Gia đình và các mối quan hệ
- Cảm xúc và tính cách
- Nhà cửa và đồ đạc
- Bảo trì và sửa chữa
- Quần áo và ngoại hình
- Thực phẩm và đồ uống
- Nấu ăn và bữa ăn
- Mua sắm và dịch vụ
- Thành phố và nơi công cộng
- Giao thông và đi lại
- Du lịch và lưu trú
- Thời tiết và phong cảnh
- Động vật và thực vật
- Màu sắc, hình dạng và chất liệu
- Kỹ thuật số và liên lạc
- Toàn bộ 38 chủ đề tiếng Nhật
Danh sách theo tình huống
- 50 từ tiếng Nhật thiết yếu khi đi du lịch
- 50 từ tiếng Nhật thiết yếu ở nhà hàng
- 100 từ tiếng Nhật thiết yếu cho công việc
- 50 từ tiếng Nhật thiết yếu để làm quen
- 50 từ tiếng Nhật thiết yếu khi đi khám bệnh
- 50 từ tiếng Nhật thiết yếu khi đi mua sắm
- 50 từ tiếng Nhật thiết yếu ở trường học
- 100 động từ tiếng Nhật thiết yếu
- 100 từ tiếng Nhật trình độ trung cấp
- 100 từ tiếng Nhật trình độ nâng cao
- 32 từ tiếng Nhật trái nghĩa
- 20 từ tiếng Nhật để đặt câu hỏi
- 28 từ tiếng Nhật để nói ở đâu
- 28 từ tiếng Nhật để nói khi nào
- 100 từ tiếng Nhật đầu tiên
