100 từ tiếng Nhật trình độ nâng cao
100 từ tiếng Nhật nên biết, chọn từ các chủ đề Ngữ pháp, Đời sống hằng ngày, Lĩnh vực, có nghĩa tiếng Việt.
Ngữ pháp 18 từ
| Tiếng Nhật | Tiếng Việt |
|---|---|
| 否定する | phủ nhận |
| あえてする | dám |
| 誓う | thề |
| 柔らかい | mềm |
| 熟した | chín |
| 使い古した | mòn |
| わざと | cố ý |
| 急に | bỗng nhiên |
| 即座に | lập tức |
| 要するに | nói tóm lại |
| -以外は | trừ |
| -を通じて | trong suốtPhong cách trang trọng, kéo dài hết khoảng thời gian |
| 何人も | không một aiPhong cách trang trọng hoặc pháp lí |
| 自分 | mìnhĐại từ phản thân, dạng đơn |
| そのような | như thế |
| さっと着る | mặc vào |
| 復習する | ôn lại |
| -を思案する | nghĩ đến |
Đời sống hằng ngày 58 từ
| Tiếng Nhật | Tiếng Việt |
|---|---|
| もしもし | a lôTrên điện thoại, khi nhấc máy |
| お入りください | mời vào |
| 無礼 | bất lịch sự |
| マイル | dặm |
| オンス | aoxơ |
| ボルト | vôn |
| 日付を書く | ghi ngày |
| 復活祭 | lễ Phục sinh |
| 緊急の | khẩn cấp |
| まつげ | lông mi |
| 聴覚 | thính giác |
| 臀部 | mông |
| 中耳炎 | viêm tai |
| 咽頭炎 | viêm họng |
| 貧血 | thiếu máu |
| 嫁 | con dâuVợ của con trai mình |
| 男やもめ | người goá vợ |
| 年下のきょうだい | em ruột |
| ずる賢い | xảo quyệt |
| 頑固 | bướng bỉnh |
| おしゃべりな | nói nhiều |
| シーツ | ga trải giường |
| 生け垣 | hàng rào cây |
| レンジフード | máy hút mùi |
| のこぎりで切る | cưa |
| ナット | đai ốc |
| ボルト | bu lông |
| 靴ひも | dây giày |
| 防寒ジャケット | áo parka |
| ビーチサンダル | dép xỏ ngón |
| キウイ | quả kiwi |
| タイム | cỏ xạ hương |
| ナツメヤシ | quả chà là |
| おろし器 | cái nạo |
| 揚げる | rán |
| パン粉をつける | lăn bột chiên xù |
| 切手 | tem thư |
| カート | xe đẩy hàng |
| 売店 | ki ốt |
| 市場の建物 | nhà chợ |
| 下水道 | cống ngầm |
| -に沿って行く | đi dọc theo |
| ジャッキ | cái kích |
| ボンネット | nắp capô |
| 丸窓 | cửa sổ tròn |
| 田舎の貸別荘 | nhà nghỉ dưỡng |
| 手付金 | tiền đặt cọc |
| 荷物 | hành lí |
| 川岸 | bờ dốcMái đất nghiêng dọc theo dòng nước |
| 凍る | đóng băng |
| 樹氷 | sương muối |
| 海藻 | rong biển |
| メエと鳴く | kêu be be |
| サギ | diệc |
| カーキ色 | màu kaki |
| 黄土色 | màu đất son |
| 迷惑メール | thư rác |
| 絵文字 | biểu tượng cảm xúc |
Lĩnh vực 24 từ
| Tiếng Nhật | Tiếng Việt |
|---|---|
| チョーク | phấn |
| 消しゴム | cục tẩy |
| 派遣勤務 | lao động tạm thời |
| やる気を引き出す | tạo động lực |
| フォークリフト運転者 | người lái xe nâng |
| ワイン販売員 | người bán rượu vang |
| ハードル | rào |
| 柔道 | judo |
| こま | quân cờ |
| メリーゴーラウンド | vòng quay ngựa gỗ |
| 無言劇 | kịch câm |
| 舞台上がり | chứng sợ sân khấu |
| 公理 | tiên đề |
| ビーカー | cốc thí nghiệm |
| 割り当て | hạn ngạch |
| ごみ | rác |
| 見積もり | bảng báo giá |
| 株価暴落 | sự sụp đổ thị trường chứng khoán |
| 自白 | lời thú tội |
| アリバイ | chứng cứ ngoại phạm |
| 投票箱 | thùng phiếu |
| 圧力団体 | nhóm lợi ích |
| 特ダネ | tin sốt dẻo |
| 拡散する | lan truyền nhanh |
Trắc nghiệm nhỏ
5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.
Câu hỏi thường gặp
- Sau 100 từ này thì học gì?
- Học tiếp theo từng chủ đề: mỗi danh sách có 100 từ chia thành ba cấp độ. Ứng dụng KoKo có +6.000 từ tiếng Nhật và nhắc bạn ôn mỗi từ vào đúng lúc.
- Các danh sách này lấy từ đâu?
- Đây là các danh sách của ứng dụng KoKo. Mỗi trang đưa ra 100 từ; toàn bộ chủ đề, phần ôn tập và bài luyện có trong ứng dụng.
Danh sách theo tình huống
- 50 từ tiếng Nhật thiết yếu khi đi du lịch
- 50 từ tiếng Nhật thiết yếu ở nhà hàng
- 100 từ tiếng Nhật thiết yếu cho công việc
- 50 từ tiếng Nhật thiết yếu để làm quen
- 50 từ tiếng Nhật thiết yếu khi đi khám bệnh
- 50 từ tiếng Nhật thiết yếu khi đi mua sắm
- 50 từ tiếng Nhật thiết yếu ở trường học
- 100 động từ tiếng Nhật thiết yếu
- 100 từ tiếng Nhật trình độ trung cấp
- 32 từ tiếng Nhật trái nghĩa
- 20 từ tiếng Nhật để đặt câu hỏi
- 28 từ tiếng Nhật để nói ở đâu
- 28 từ tiếng Nhật để nói khi nào
- 100 từ tiếng Nhật đầu tiên
