Từ vựng tiếng Mã Lai: công việc và doanh nghiệp
Văn phòng, cuộc họp, hợp đồng, lương, phỏng vấn xin việc: từ vựng công việc và doanh nghiệp tiếng Mã Lai.
Dưới đây là 100 từ tiếng Mã Lai về chủ đề “Công việc và doanh nghiệp”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.
Cấp độ 1: dễ 40 từ
| Tiếng Mã Lai | Tiếng Việt |
|---|---|
| pembentangan | bài thuyết trình |
| papan pemuka | bảng chỉ số |
| melaporkan | báo cáo lại |
| suasana kerja | bầu không khí làm việc |
| minit mesyuarat | biên bản |
| eksekutif | cán bộ quản lí |
| agenda mesyuarat | chương trình nghị sự |
| temu janji | cuộc hẹn |
| mesyuarat | cuộc họp |
| syarikat | doanh nghiệp |
| melatih | đào tạo |
| pengarah | giám đốc |
| fail | hồ sơ |
| kontrak | hợp đồng |
| latihan | khoá đào tạo |
| pengalaman | kinh nghiệm |
| bekerja | làm việcĐộng từ, hành động thực hiện một hoạt động nghề nghiệp |
| status undang-undang | loại hình pháp lí |
| profesion | nghề |
| pengurus | người quản lí |
| kilang | nhà máy |
| pekerja | nhân viên |
| jabatan | phòng ban |
| faedah bukan tunai | phúc lợi bằng hiện vật |
| mengurus | quản lí |
| proses | quy trình |
| persaraan | sự nghỉ hưu |
| kerjaya | sự nghiệp |
| kenaikan gaji | sự tăng lương |
| kenaikan pangkat | sự thăng chức |
| dokumen | tài liệu |
| kemalangan kerja | tai nạn lao động |
| iklan kerja | tin tuyển dụng |
| semangat berpasukan | tinh thần đồng đội |
| pengangguran | tình trạng thất nghiệp |
| kerja sepenuh masa | toàn thời gian |
| ibu pejabat | trụ sở chính |
| jawatan | vị trí |
| susulan | việc theo dõi |
| konflik | xung đột |
Cấp độ 2: trung bình 35 từ
| Tiếng Mã Lai | Tiếng Việt |
|---|---|
| kerja separuh masa | bán thời gian |
| buli di tempat kerja | bắt nạt nơi công sở |
| tandatangan | chữ kí |
| rundingan | cuộc đàm phán |
| perusahaan kecil dan sederhana | doanh nghiệp vừa và nhỏ |
| berunding | đàm phán |
| rakan sekerja | đồng nghiệp |
| waktu kerja | giờ làm việc |
| waktu rehat kerja | giờ nghỉ |
| hierarki | hệ thống cấp bậc |
| usahawan sendiri | hộ kinh doanh cá thể |
| kemahiran | kĩ năng |
| memimpin | lãnh đạo |
| gaji kasar | lương gộp |
| hari cuti | ngày nghỉ |
| hari ganti kerja lebih masa | nghỉ bù |
| cuti sakit | nghỉ ốm |
| pekerja bergaji | người làm công ăn lương |
| majikan | người sử dụng lao động |
| pembekal | nhà cung cấp |
| tugas | nhiệm vụ |
| slip gaji | phiếu lương |
| temu duga kerja | phỏng vấn xin việc |
| pertukaran tempat kerja | sự điều chuyển |
| mobiliti | sự luân chuyển |
| peletakan jawatan | sự từ chức |
| tempoh percubaan | thời gian thử việc |
| surat permohonan kerja | thư xin việc |
| bonus akhir tahun | thưởng cuối năm |
| bonus | tiền thưởng |
| memenuhi tarikh akhir | tuân thủ thời hạn |
| mengambil tenaga kerja | tuyển dụng |
| meletakkan jawatan | từ chức |
| bengkel | xưởng |
| profil yang dicari | yêu cầu ứng viên |
Cấp độ 3: khó 25 từ
| Tiếng Mã Lai | Tiếng Việt |
|---|---|
| orang bawahan | cấp dưới |
| penamatan kontrak secara persetujuan | chấm dứt hợp đồng theo thoả thuận |
| pejabat cawangan | chi nhánh |
| pesaing | đối thủ cạnh tranh |
| waktu kerja anjal | giờ làm linh hoạt |
| kontrak tetap | hợp đồng không xác định thời hạn |
| koperasi | hợp tác xã |
| membimbing | kèm cặp |
| kerja sementara | lao động tạm thời |
| mesin perakam waktu | máy chấm công |
| cuti bergaji | nghỉ phép có lương |
| penyelia | người giám sát |
| perantis | người học việc |
| mengambil pekerja | nhận vào làm |
| memecat | sa thải |
| carta organisasi | sơ đồ tổ chức |
| riwayat hidup | sơ yếu lí lịch |
| keletihan kerja | sự làm việc quá sức |
| kelulusan | sự phê duyệt |
| memotivasi | tạo động lực |
| tempoh perkhidmatan | thâm niên |
| pelatih industri | thực tập sinh |
| mahkamah perusahaan | toà lao động |
| paparan slaid | trình chiếu |
| memohon kerja | ứng tuyển |
Trắc nghiệm nhỏ
5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.
Câu hỏi thường gặp
- Danh sách này có bao nhiêu từ?
- Trang này có 100 từ tiếng Mã Lai về chủ đề “Công việc và doanh nghiệp”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 150 từ: 60 từ cấp độ dễ, 52 từ cấp độ trung bình và 38 từ cấp độ khó.
- Nên bắt đầu từ những từ nào?
- Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
- Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Mã Lai này?
- Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.
Cùng nhóm: Lĩnh vực
- Trường học và học tập
- Nghề nghiệp
- Thể thao và vận động
- Giải trí và thư giãn
- Nghệ thuật và sáng tạo
- Khoa học và kỹ thuật
- Môi trường và sinh thái
- Kinh tế và tài chính
- Luật pháp, tư pháp và hành chính
- Xã hội và chính trị
- Báo chí và thông tin
- Toàn bộ 38 chủ đề tiếng Mã Lai
Danh sách theo tình huống
- 100 từ tiếng Mã Lai thiết yếu cho công việc
- 100 từ tiếng Mã Lai trình độ trung cấp
- 100 từ tiếng Mã Lai trình độ nâng cao
- 100 từ tiếng Mã Lai đầu tiên
