KoKo
VI

Từ vựng tiếng Thái: công việc và kinh doanh

Văn phòng, cuộc họp, hợp đồng, lương, phỏng vấn xin việc: từ vựng công việc và doanh nghiệp tiếng Thái.

Dưới đây là 100 từ tiếng Thái về chủ đề “Công việc và doanh nghiệp”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.

Cấp độ 1: dễ 36 từ

Tiếng TháiTiếng Việt
ความปลอดภัยในการทำงานan toàn lao động
การนำเสนอbài thuyết trình
รายงานbáo cáo
บรรยากาศการทำงานbầu không khí làm việc
ผู้บริหารcán bộ quản lí
บริษัทdoanh nghiệp
โครงการdự án
ฝึกอบรมđào tạo
เพื่อนร่วมงานđồng nghiệp
ผู้อำนวยการgiám đốc
การพักgiờ nghỉ
แฟ้มงานhồ sơ
สัญญาhợp đồng
ลูกค้าkhách hàng
ทักษะkĩ năng
ประสบการณ์kinh nghiệm
ทำงานlàm việcĐộng từ, hành động thực hiện một hoạt động nghề nghiệp
วันหยุดngày nghỉ
อาชีพnghề
หัวหน้าngười quản lí
โรงงานnhà máy
ทรัพยากรบุคคลnhân sự
ลูกจ้างnhân viên
เจ้านายông chủ
แผนกphòng ban
การเกษียณอายุsự nghỉ hưu
อาชีพการงานsự nghiệp
เอกสารtài liệu
อุบัติเหตุจากการทำงานtai nạn lao động
กำหนดเวลาthời hạn
เงินเดือนtiền lương
จิตวิญญาณการทำงานเป็นทีมtinh thần đồng đội
เต็มเวลาtoàn thời gian
ความรับผิดชอบtrách nhiệm
ตำแหน่งvị trí
ลาพักร้อนxin nghỉ phép

Cấp độ 2: trung bình 39 từ

Tiếng TháiTiếng Việt
รายละเอียดตำแหน่งงานbản mô tả công việc
ไม่เต็มเวลาbán thời gian
ลายเซ็นchữ kí
วาระการประชุมchương trình nghị sự
สตาร์ตอัปcông ti khởi nghiệp
การเจรจาcuộc đàm phán
วิสาหกิจขนาดกลางและขนาดย่อมdoanh nghiệp vừa và nhỏ
การนัดหยุดงานđình công
คู่แข่งđối thủ cạnh tranh
การสมัครงานđơn ứng tuyển
การทำงานล่วงเวลาgiờ làm thêm
เวลาทำงานgiờ làm việc
สัญญาจ้างแบบไม่มีกำหนดระยะเวลาhợp đồng không xác định thời hạn
การทำงานทางไกลlàm việc từ xa
งานชั่วคราวlao động tạm thời
สถานะทางกฎหมายloại hình pháp lí
การลาnghỉ phép
วันลาพักร้อนแบบได้รับค่าจ้างnghỉ phép có lương
ผู้รับเงินเดือนngười làm công ăn lương
นายจ้างngười sử dụng lao động
การสัมภาษณ์งานphỏng vấn xin việc
สวัสดิการที่ไม่ใช่ตัวเงินphúc lợi bằng hiện vật
ประวัติย่อsơ yếu lí lịch
การประเมินผลsự đánh giá
การโยกย้ายsự điều chuyển
การเลิกจ้างsự sa thải
การขึ้นเงินเดือนsự tăng lương
การลาออกsự từ chức
ช่วงทดลองงานthời gian thử việc
จดหมายรับรองthư giới thiệu
จดหมายสมัครงานthư xin việc
ประกาศรับสมัครงานtin tuyển dụng
การว่างงานtình trạng thất nghiệp
ศาลแรงงานtoà lao động
จัดการtổ chức
ลาออกtừ chức
สมัครงานứng tuyển
การติดตามผลviệc theo dõi
คุณสมบัติที่ต้องการyêu cầu ứng viên

Cấp độ 3: khó 25 từ

Tiếng TháiTiếng Việt
การกลั่นแกล้งในที่ทำงานbắt nạt nơi công sở
ผู้ใต้บังคับบัญชาcấp dưới
สาขาchi nhánh
บริษัทข้ามชาติcông ti đa quốc gia
การประชุมใหญ่สามัญđại hội đồng
เวลาทำงานยืดหยุ่นgiờ làm linh hoạt
ลำดับชั้นการบังคับบัญชาhệ thống cấp bậc
ผู้ประกอบอาชีพอิสระhộ kinh doanh cá thể
คณะกรรมการบริษัทhội đồng quản trị
สหกรณ์hợp tác xã
เงินเดือนก่อนหักภาษีlương gộp
เครื่องตอกบัตรmáy chấm công
วันหยุดชดเชยnghỉ bù
หัวหน้างานngười giám sát
ผู้ฝึกหัดงานngười học việc
ฟรีแลนซ์người làm tự do
สลิปเงินเดือนphiếu lương
การเปลี่ยนสายอาชีพsự chuyển đổi nghề nghiệp
การทำงานหนักเกินไปsự làm việc quá sức
จูงใจtạo động lực
สไลด์นำเสนอtrình chiếu
สำนักงานใหญ่trụ sở chính
สรรหาบุคลากรtuyển dụng
การสรรหาบุคลากรtuyển dụng nhân sự
มอบหมายงานuỷ quyền

Trắc nghiệm nhỏ

5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.

Câu hỏi thường gặp

Danh sách này có bao nhiêu từ?
Trang này có 100 từ tiếng Thái về chủ đề “Công việc và doanh nghiệp”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 150 từ: 55 từ cấp độ dễ, 58 từ cấp độ trung bình và 37 từ cấp độ khó.
Nên bắt đầu từ những từ nào?
Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Thái này?
Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.

KoKo giúp bạn nhớ từ như thế nào

Các danh sách này đến từ KoKo, ứng dụng học từ vựng tiếng Thái trên iPhone.

Cùng nhóm: Lĩnh vực

Danh sách theo tình huống

Chủ đề này trong các ngôn ngữ khác

Từ đầu tiên đang chờ bạn

Học tiếng Thái từng từ một, vài phút mỗi ngày.

  • Ôn tập đúng lúc
  • +6.000 từ, 38 chủ đề
  • Dùng được khi không có mạng
Tải về trên App Store

Đang dùng máy tính? Quét mã này bằng iPhone của bạn.