Từ vựng tiếng Thổ Nhĩ Kỳ: công việc và doanh nghiệp
Văn phòng, cuộc họp, hợp đồng, lương, phỏng vấn xin việc: từ vựng công việc và doanh nghiệp tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.
Dưới đây là 100 từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ về chủ đề “Công việc và doanh nghiệp”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.
Cấp độ 1: dễ 40 từ
| Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ | Tiếng Việt |
|---|---|
| sunum | bài thuyết trình |
| gösterge paneli | bảng chỉ số |
| hesap vermek | báo cáo lại |
| çalışma ortamı | bầu không khí làm việc |
| tutanak | biên bản |
| yönetici | cán bộ quản lí |
| gündem | chương trình nghị sự |
| randevu | cuộc hẹn |
| toplantı | cuộc họp |
| işletme | doanh nghiệp |
| eğitmek | đào tạo |
| müdür | giám đốc |
| dosya | hồ sơ |
| sözleşme | hợp đồng |
| eğitim | khoá đào tạo |
| deneyim | kinh nghiệm |
| çalışmak | làm việcĐộng từ, hành động thực hiện một hoạt động nghề nghiệp |
| hukuki statü | loại hình pháp lí |
| meslek | nghề |
| amir | người quản lí |
| fabrika | nhà máy |
| çalışan | nhân viên |
| departman | phòng ban |
| ayni yardım | phúc lợi bằng hiện vật |
| idare etmek | quản lí |
| süreç | quy trình |
| emeklilik | sự nghỉ hưu |
| kariyer | sự nghiệp |
| zam | sự tăng lương |
| terfi | sự thăng chức |
| belge | tài liệu |
| iş kazası | tai nạn lao động |
| iş ilanı | tin tuyển dụng |
| takım ruhu | tinh thần đồng đội |
| işsizlik | tình trạng thất nghiệp |
| tam zamanlı | toàn thời gian |
| şirket merkezi | trụ sở chính |
| pozisyon | vị trí |
| takip | việc theo dõi |
| anlaşmazlık | xung đột |
Cấp độ 2: trung bình 35 từ
| Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ | Tiếng Việt |
|---|---|
| yarı zamanlı | bán thời gian |
| iş yerinde yıldırma | bắt nạt nơi công sở |
| imza | chữ kí |
| müzakere | cuộc đàm phán |
| KOBİ | doanh nghiệp vừa và nhỏ |
| müzakere etmek | đàm phán |
| iş arkadaşı | đồng nghiệp |
| çalışma saatleri | giờ làm việc |
| mola | giờ nghỉ |
| hiyerarşi | hệ thống cấp bậc |
| serbest meslek sahibi | hộ kinh doanh cá thể |
| yetkinlik | kĩ năng |
| yönetmek | lãnh đạo |
| brüt maaş | lương gộp |
| izin günü | ngày nghỉ |
| telafi izni | nghỉ bù |
| hastalık izni | nghỉ ốm |
| ücretli çalışan | người làm công ăn lương |
| işveren | người sử dụng lao động |
| tedarikçi | nhà cung cấp |
| görev | nhiệm vụ |
| maaş bordrosu | phiếu lương |
| iş görüşmesi | phỏng vấn xin việc |
| tayin | sự điều chuyển |
| hareketlilik | sự luân chuyển |
| istifa | sự từ chức |
| deneme süresi | thời gian thử việc |
| ön yazı | thư xin việc |
| yıl sonu primi | thưởng cuối năm |
| prim | tiền thưởng |
| süreye uymak | tuân thủ thời hạn |
| eleman almak | tuyển dụng |
| istifa etmek | từ chức |
| atölye | xưởng |
| aranan profil | yêu cầu ứng viên |
Cấp độ 3: khó 25 từ
| Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ | Tiếng Việt |
|---|---|
| ast | cấp dưới |
| karşılıklı fesih | chấm dứt hợp đồng theo thoả thuận |
| şube | chi nhánh |
| rakip | đối thủ cạnh tranh |
| esnek çalışma saatleri | giờ làm linh hoạt |
| belirsiz süreli sözleşme | hợp đồng không xác định thời hạn |
| kooperatif | hợp tác xã |
| rehberlik etmek | kèm cặp |
| geçici işçilik | lao động tạm thời |
| puantaj cihazı | máy chấm công |
| ücretli izin | nghỉ phép có lương |
| denetçi | người giám sát |
| çırak | người học việc |
| işe almak | nhận vào làm |
| işten çıkarmak | sa thải |
| organizasyon şeması | sơ đồ tổ chức |
| özgeçmiş | sơ yếu lí lịch |
| aşırı yorgunluk | sự làm việc quá sức |
| onay | sự phê duyệt |
| motive etmek | tạo động lực |
| kıdem | thâm niên |
| stajyer | thực tập sinh |
| iş mahkemesi | toà lao động |
| slayt gösterisi | trình chiếu |
| başvurmak | ứng tuyển |
Trắc nghiệm nhỏ
5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.
Câu hỏi thường gặp
- Danh sách này có bao nhiêu từ?
- Trang này có 100 từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ về chủ đề “Công việc và doanh nghiệp”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 150 từ: 60 từ cấp độ dễ, 52 từ cấp độ trung bình và 38 từ cấp độ khó.
- Nên bắt đầu từ những từ nào?
- Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
- Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Thổ Nhĩ Kỳ này?
- Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.
Cùng nhóm: Lĩnh vực
- Trường học và học tập
- Nghề nghiệp
- Thể thao và vận động
- Giải trí và thư giãn
- Nghệ thuật và sáng tạo
- Khoa học và kỹ thuật
- Môi trường và sinh thái
- Kinh tế và tài chính
- Luật pháp, tư pháp và hành chính
- Xã hội và chính trị
- Báo chí và thông tin
- Toàn bộ 38 chủ đề tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Danh sách theo tình huống
- 100 từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ thiết yếu cho công việc
- 100 từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ trình độ trung cấp
- 100 từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ trình độ nâng cao
- 100 từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ đầu tiên
