KoKo
VI

Từ vựng tiếng Thổ Nhĩ Kỳ: công việc và doanh nghiệp

Văn phòng, cuộc họp, hợp đồng, lương, phỏng vấn xin việc: từ vựng công việc và doanh nghiệp tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.

Dưới đây là 100 từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ về chủ đề “Công việc và doanh nghiệp”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.

Cấp độ 1: dễ 40 từ

Tiếng Thổ Nhĩ KỳTiếng Việt
sunumbài thuyết trình
gösterge panelibảng chỉ số
hesap vermekbáo cáo lại
çalışma ortamıbầu không khí làm việc
tutanakbiên bản
yöneticicán bộ quản lí
gündemchương trình nghị sự
randevucuộc hẹn
toplantıcuộc họp
işletmedoanh nghiệp
eğitmekđào tạo
müdürgiám đốc
dosyahồ sơ
sözleşmehợp đồng
eğitimkhoá đào tạo
deneyimkinh nghiệm
çalışmaklàm việcĐộng từ, hành động thực hiện một hoạt động nghề nghiệp
hukuki statüloại hình pháp lí
mesleknghề
amirngười quản lí
fabrikanhà máy
çalışannhân viên
departmanphòng ban
ayni yardımphúc lợi bằng hiện vật
idare etmekquản lí
süreçquy trình
emekliliksự nghỉ hưu
kariyersự nghiệp
zamsự tăng lương
terfisự thăng chức
belgetài liệu
iş kazasıtai nạn lao động
iş ilanıtin tuyển dụng
takım ruhutinh thần đồng đội
işsizliktình trạng thất nghiệp
tam zamanlıtoàn thời gian
şirket merkezitrụ sở chính
pozisyonvị trí
takipviệc theo dõi
anlaşmazlıkxung đột

Cấp độ 2: trung bình 35 từ

Tiếng Thổ Nhĩ KỳTiếng Việt
yarı zamanlıbán thời gian
iş yerinde yıldırmabắt nạt nơi công sở
imzachữ kí
müzakerecuộc đàm phán
KOBİdoanh nghiệp vừa và nhỏ
müzakere etmekđàm phán
iş arkadaşıđồng nghiệp
çalışma saatlerigiờ làm việc
molagiờ nghỉ
hiyerarşihệ thống cấp bậc
serbest meslek sahibihộ kinh doanh cá thể
yetkinlikkĩ năng
yönetmeklãnh đạo
brüt maaşlương gộp
izin gününgày nghỉ
telafi izninghỉ bù
hastalık izninghỉ ốm
ücretli çalışanngười làm công ăn lương
işverenngười sử dụng lao động
tedarikçinhà cung cấp
görevnhiệm vụ
maaş bordrosuphiếu lương
iş görüşmesiphỏng vấn xin việc
tayinsự điều chuyển
hareketliliksự luân chuyển
istifasự từ chức
deneme süresithời gian thử việc
ön yazıthư xin việc
yıl sonu primithưởng cuối năm
primtiền thưởng
süreye uymaktuân thủ thời hạn
eleman almaktuyển dụng
istifa etmektừ chức
atölyexưởng
aranan profilyêu cầu ứng viên

Cấp độ 3: khó 25 từ

Tiếng Thổ Nhĩ KỳTiếng Việt
astcấp dưới
karşılıklı fesihchấm dứt hợp đồng theo thoả thuận
şubechi nhánh
rakipđối thủ cạnh tranh
esnek çalışma saatlerigiờ làm linh hoạt
belirsiz süreli sözleşmehợp đồng không xác định thời hạn
kooperatifhợp tác xã
rehberlik etmekkèm cặp
geçici işçiliklao động tạm thời
puantaj cihazımáy chấm công
ücretli izinnghỉ phép có lương
denetçingười giám sát
çırakngười học việc
işe almaknhận vào làm
işten çıkarmaksa thải
organizasyon şemasısơ đồ tổ chức
özgeçmişsơ yếu lí lịch
aşırı yorgunluksự làm việc quá sức
onaysự phê duyệt
motive etmektạo động lực
kıdemthâm niên
stajyerthực tập sinh
iş mahkemesitoà lao động
slayt gösterisitrình chiếu
başvurmakứng tuyển

Trắc nghiệm nhỏ

5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.

Câu hỏi thường gặp

Danh sách này có bao nhiêu từ?
Trang này có 100 từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ về chủ đề “Công việc và doanh nghiệp”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 150 từ: 60 từ cấp độ dễ, 52 từ cấp độ trung bình và 38 từ cấp độ khó.
Nên bắt đầu từ những từ nào?
Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Thổ Nhĩ Kỳ này?
Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.

KoKo giúp bạn nhớ từ như thế nào

Cùng nhóm: Lĩnh vực

Danh sách theo tình huống

Chủ đề này trong các ngôn ngữ khác

Từ đầu tiên đang chờ bạn

Học tiếng Thổ Nhĩ Kỳ từng từ một, vài phút mỗi ngày.

  • Ôn tập đúng lúc
  • +6.000 từ, 38 chủ đề
  • Dùng được khi không có mạng
Tải về trên App Store

Đang dùng máy tính? Quét mã này bằng iPhone của bạn.