100 từ tiếng Do Thái thiết yếu cho công việc
100 từ tiếng Do Thái nên biết, chọn từ các chủ đề Công việc và doanh nghiệp, Nghề nghiệp, Kỹ thuật số và liên lạc, Kinh tế và tài chính, có nghĩa tiếng Việt.
Công việc và doanh nghiệp 25 từ
| Tiếng Do Thái | Tiếng Việt |
|---|---|
| ממונה | người quản lí |
| מנהל בכיר | cán bộ quản lí |
| תפקיד | vị trí |
| מפעל | nhà máy |
| מועד | thời hạn |
| תקן | tiêu chuẩn |
| הפסקה | giờ nghỉ |
| בונוס | tiền thưởng |
| משימה | nhiệm vụ |
| משרד | văn phòng |
| לקוח | khách hàng |
| משרה | việc làm |
| להכשיר | đào tạo |
| מקצוע | nghề |
| בוס | ông chủ |
| פרויקט | dự án |
| צוות | đội ngũ |
| סכסוך | xung đột |
| חוזה | hợp đồng |
| תיק | hồ sơ |
| עובד | nhân viên |
| דוח | báo cáo |
| ישיבה | cuộc họp |
| משכורת | tiền lương |
| מחלקה | phòng ban |
Nghề nghiệp 25 từ
| Tiếng Do Thái | Tiếng Việt |
|---|---|
| שופט | thẩm phán |
| שחקן | diễn viên |
| עורך דין | luật sư |
| עיסוק | nghề |
| טייס | phi công |
| אמן | nghệ sĩ |
| רופא | bác sĩ |
| פועל | công nhân |
| צייר | hoạ sĩ |
| ספורטאי | vận động viên |
| מוכר | nhân viên bán hàng |
| רקדן | vũ công |
| משפטן | chuyên viên pháp lí |
| זמר | ca sĩ |
| שחקן תיאטרון | diễn viên kịch |
| מוזיקאי | nhạc sĩ |
| קצין | sĩ quan |
| שוטר | cảnh sát |
| סופר | nhà văn |
| רופא שיניים | nha sĩ |
| עוזר | trợ lí |
| רב-חובל | thuyền trưởng |
| נהג | tài xế |
| חוקר | nhà nghiên cứu |
| היסטוריון | nhà sử học |
Kỹ thuật số và liên lạc 25 từ
| Tiếng Do Thái | Tiếng Việt |
|---|---|
| קישור | liên kết |
| עמוד | trang |
| שיחה | cuộc gọi |
| תמונה | ảnh |
| סרטון | video |
| וירוס | vi rút máy tính |
| מסך | màn hình |
| כבל | cáp |
| חשבון | tài khoản |
| מספר | số |
| פרופיל | trang cá nhân |
| רשת | mạng |
| כפתור | nút |
| איש קשר | liên hệ |
| תוכן | nội dung |
| נתונים | dữ liệu |
| לשלוח | gửi |
| חלון | cửa sổ |
| הודעה | tin nhắn |
| זיכרון | bộ nhớ |
| גרסה | phiên bản |
| להדליק | bật |
| קובץ | tệp |
| מכשיר | thiết bị |
| סוללה | pin |
Kinh tế và tài chính 25 từ
| Tiếng Do Thái | Tiếng Việt |
|---|---|
| עלות | chi phí |
| מחיר | giá |
| הלוואה | khoản vay |
| מאזן | bảng cân đối kế toán |
| שער מניה | giá cổ phiếu |
| משבר | cuộc khủng hoảng |
| חוב | nợ |
| קרן | quỹ |
| מס | thuế |
| היצע | cung |
| הפסד | khoản lỗ |
| מניה | cổ phiếu |
| כסף | tiền |
| בנק | ngân hàng |
| בורסה | sở giao dịch chứng khoán |
| תקציב | ngân sách |
| אשראי | tín dụng |
| שוק | thị trường |
| מותג | thương hiệu |
| להשקיע כספים | đầu tư tài chính |
| סיכון | rủi ro |
| ערך | giá trị |
| למכור | bán |
| הון | vốn |
| אבטלה | nạn thất nghiệp |
Trắc nghiệm nhỏ
5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.
Câu hỏi thường gặp
- Sau 100 từ này thì học gì?
- Học tiếp theo từng chủ đề: mỗi danh sách có 100 từ chia thành ba cấp độ. Ứng dụng KoKo có +6.000 từ tiếng Do Thái và nhắc bạn ôn mỗi từ vào đúng lúc.
- Các danh sách này lấy từ đâu?
- Đây là các danh sách của ứng dụng KoKo. Mỗi trang đưa ra 100 từ; toàn bộ chủ đề, phần ôn tập và bài luyện có trong ứng dụng.
KoKo giúp bạn nhớ từ như thế nào
Các danh sách này đến từ KoKo, ứng dụng học từ vựng tiếng Do Thái trên iPhone.
Danh sách theo tình huống
- 50 từ tiếng Do Thái thiết yếu khi đi du lịch
- 50 từ tiếng Do Thái thiết yếu ở nhà hàng
- 50 từ tiếng Do Thái thiết yếu để làm quen
- 50 từ tiếng Do Thái thiết yếu khi đi khám bệnh
- 50 từ tiếng Do Thái thiết yếu khi đi mua sắm
- 50 từ tiếng Do Thái thiết yếu ở trường học
- 100 động từ tiếng Do Thái thiết yếu
- 100 từ tiếng Do Thái trình độ trung cấp
- 100 từ tiếng Do Thái trình độ nâng cao
- 32 từ tiếng Do Thái trái nghĩa
- 20 từ tiếng Do Thái để đặt câu hỏi
- 28 từ tiếng Do Thái để nói ở đâu
- 28 từ tiếng Do Thái để nói khi nào
- 20 từ tiếng Do Thái ở sân bay
- 20 từ tiếng Do Thái ở khách sạn
- 20 từ tiếng Do Thái để hỏi đường
- 20 từ tiếng Do Thái để đặt lịch hẹn
- 20 từ tiếng Do Thái để thuê nhà
- 20 từ tiếng Do Thái khi khẩn cấp
- 20 từ tiếng Do Thái ở ngân hàng
- 20 từ tiếng Do Thái khi đi tàu hỏa
- 20 từ tiếng Do Thái khi lái xe
- 20 từ tiếng Do Thái khi đi chơi với bạn bè
- 20 từ tiếng Do Thái khi phỏng vấn xin việc
- 20 từ tiếng Do Thái trong cuộc họp
- 20 từ tiếng Do Thái ở hiệu thuốc
- 20 từ tiếng Do Thái ở tiệm cắt tóc
- 20 từ tiếng Do Thái khi gọi điện thoại
- 20 từ tiếng Do Thái cho thủ tục hành chính
- 20 từ tiếng Do Thái ở tiệm sửa xe
- 20 từ tiếng Do Thái cho bữa tiệc
- 20 từ tiếng Do Thái khi ở ghép
- 40 từ tiếng Do Thái thiết yếu nhất
- 24 từ tiếng Do Thái để nói số lượng
- 28 từ tiếng Do Thái để nêu ý kiến
- 100 từ tiếng Do Thái đầu tiên
Học tiếp theo chủ đề
- Công việc và doanh nghiệp
- Nghề nghiệp
- Kỹ thuật số và liên lạc
- Kinh tế và tài chính
- Toàn bộ 38 chủ đề tiếng Do Thái
Từ vựng các ngôn ngữ khác
- 🇬🇧Tiếng Anh
- 🇨🇳Tiếng Trung giản thể
- 🇹🇼Tiếng Trung phồn thể
- 🇮🇳Tiếng Hindi
- 🇪🇸Tiếng Tây Ban Nha
- 🇸🇦Tiếng Ả Rập
- 🇫🇷Tiếng Pháp
- 🇵🇹Tiếng Bồ Đào Nha
- 🇷🇺Tiếng Nga
- 🇮🇩Tiếng Indonesia
- 🇩🇪Tiếng Đức
- 🇯🇵Tiếng Nhật
- 🇹🇷Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
- 🇰🇷Tiếng Hàn
- 🇲🇾Tiếng Mã Lai
- 🇮🇹Tiếng Ý
- 🇹🇭Tiếng Thái
- 🇵🇱Tiếng Ba Lan
- 🇳🇱Tiếng Hà Lan
- 🇷🇴Tiếng Romania
- 🇸🇪Tiếng Thụy Điển
- 🇩🇰Tiếng Đan Mạch
- 🇳🇴Tiếng Na Uy
