KoKo
VI

Từ vựng tiếng Ba Lan: công việc và doanh nghiệp

Văn phòng, cuộc họp, hợp đồng, lương, phỏng vấn xin việc: từ vựng công việc và doanh nghiệp tiếng Ba Lan.

Dưới đây là 100 từ tiếng Ba Lan về chủ đề “Công việc và doanh nghiệp”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.

Cấp độ 1: dễ 40 từ

Tiếng Ba LanTiếng Việt
prezentacjabài thuyết trình
pulpit wskaźnikówbảng chỉ số
zdawać sprawębáo cáo lại
atmosfera w pracybầu không khí làm việc
protokółbiên bản
kadra kierowniczacán bộ quản lí
porządek obradchương trình nghị sự
spotkaniecuộc hẹn
zebraniecuộc họp
firmadoanh nghiệp
szkolićđào tạo
dyrektorgiám đốc
aktahồ sơ
umowahợp đồng
szkoleniekhoá đào tạo
doświadczeniekinh nghiệm
pracowaćlàm việcĐộng từ, hành động thực hiện một hoạt động nghề nghiệp
status prawnyloại hình pháp lí
zawódnghề
szefngười quản lí
fabrykanhà máy
pracowniknhân viên
działphòng ban
świadczenie rzeczowephúc lợi bằng hiện vật
zarządzaćquản lí
procesquy trình
emeryturasự nghỉ hưu
karierasự nghiệp
podwyżkasự tăng lương
awanssự thăng chức
dokumenttài liệu
wypadek przy pracytai nạn lao động
oferta pracytin tuyển dụng
duch zespołutinh thần đồng đội
bezrobocietình trạng thất nghiệp
pełny etattoàn thời gian
siedziba firmytrụ sở chính
stanowiskovị trí
monitorowanieviệc theo dõi
konfliktxung đột

Cấp độ 2: trung bình 35 từ

Tiếng Ba LanTiếng Việt
niepełny etatbán thời gian
mobbingbắt nạt nơi công sở
podpischữ kí
negocjacjecuộc đàm phán
mała firmadoanh nghiệp vừa và nhỏ
negocjowaćđàm phán
współpracownikđồng nghiệp
godziny pracygiờ làm việc
przerwagiờ nghỉ
hierarchiahệ thống cấp bậc
samozatrudnionyhộ kinh doanh cá thể
kompetencjakĩ năng
kierowaćlãnh đạo
wynagrodzenie bruttolương gộp
dzień wolnyngày nghỉ
odbiór nadgodzinnghỉ bù
zwolnienie chorobowenghỉ ốm
pracownik najemnyngười làm công ăn lương
pracodawcangười sử dụng lao động
dostawcanhà cung cấp
zadanienhiệm vụ
pasek wypłatyphiếu lương
rozmowa o pracęphỏng vấn xin việc
przeniesieniesự điều chuyển
mobilnośćsự luân chuyển
rezygnacjasự từ chức
okres próbnythời gian thử việc
list motywacyjnythư xin việc
premia rocznathưởng cuối năm
premiatiền thưởng
dotrzymywać terminutuân thủ thời hạn
rekrutowaćtuyển dụng
rezygnować z pracytừ chức
warsztatxưởng
poszukiwany profilyêu cầu ứng viên

Cấp độ 3: khó 25 từ

Tiếng Ba LanTiếng Việt
podwładnycấp dưới
rozwiązanie za porozumieniem stronchấm dứt hợp đồng theo thoả thuận
filiachi nhánh
konkurentđối thủ cạnh tranh
elastyczne godzinygiờ làm linh hoạt
umowa na czas nieokreślonyhợp đồng không xác định thời hạn
spółdzielniahợp tác xã
nadzorowaćkèm cặp
praca tymczasowalao động tạm thời
czytnik czasu pracymáy chấm công
urlop płatnynghỉ phép có lương
nadzorcangười giám sát
praktykantngười học việc
zatrudniaćnhận vào làm
zwalniaćsa thải
schemat organizacyjnysơ đồ tổ chức
życioryssơ yếu lí lịch
przepracowaniesự làm việc quá sức
zatwierdzeniesự phê duyệt
motywowaćtạo động lực
staż pracythâm niên
stażystathực tập sinh
sąd pracytoà lao động
pokaz slajdówtrình chiếu
aplikowaćứng tuyển

Trắc nghiệm nhỏ

5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.

Câu hỏi thường gặp

Danh sách này có bao nhiêu từ?
Trang này có 100 từ tiếng Ba Lan về chủ đề “Công việc và doanh nghiệp”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 150 từ: 60 từ cấp độ dễ, 52 từ cấp độ trung bình và 38 từ cấp độ khó.
Nên bắt đầu từ những từ nào?
Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Ba Lan này?
Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.

KoKo giúp bạn nhớ từ như thế nào

Cùng nhóm: Lĩnh vực

Danh sách theo tình huống

Chủ đề này trong các ngôn ngữ khác

Từ đầu tiên đang chờ bạn

Học tiếng Ba Lan từng từ một, vài phút mỗi ngày.

  • Ôn tập đúng lúc
  • +6.000 từ, 38 chủ đề
  • Dùng được khi không có mạng
Tải về trên App Store

Đang dùng máy tính? Quét mã này bằng iPhone của bạn.