Từ vựng tiếng Ả Rập: công việc và kinh doanh
Văn phòng, cuộc họp, hợp đồng, lương, phỏng vấn xin việc: từ vựng công việc và doanh nghiệp tiếng Ả Rập.
Dưới đây là 100 từ tiếng Ả Rập về chủ đề “Công việc và doanh nghiệp”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.
Cấp độ 1: dễ 36 từ
| Tiếng Ả Rập | Tiếng Việt |
|---|---|
| سلامة مهنية | an toàn lao động |
| عرض تقديمي | bài thuyết trình |
| تقرير | báo cáo |
| أجواء العمل | bầu không khí làm việc |
| إطار | cán bộ quản lí |
| شركة | doanh nghiệp |
| مشروع | dự án |
| درب | đào tạo |
| زميل | đồng nghiệp |
| مدير | giám đốc |
| استراحة | giờ nghỉ |
| ملف | hồ sơ |
| عقد | hợp đồng |
| عميل | khách hàng |
| كفاءة | kĩ năng |
| خبرة | kinh nghiệm |
| عمل | làm việcĐộng từ, hành động thực hiện một hoạt động nghề nghiệp |
| يوم راحة | ngày nghỉ |
| حرفة | nghề |
| رئيس | người quản lí |
| مصنع | nhà máy |
| موارد بشرية | nhân sự |
| موظف | nhân viên |
| رب العمل | ông chủ |
| قسم | phòng ban |
| تقاعد | sự nghỉ hưu |
| مسيرة مهنية | sự nghiệp |
| وثيقة | tài liệu |
| حادث عمل | tai nạn lao động |
| مهلة | thời hạn |
| راتب | tiền lương |
| روح الفريق | tinh thần đồng đội |
| دوام كامل | toàn thời gian |
| مسؤولية | trách nhiệm |
| منصب | vị trí |
| أخذ إجازة | xin nghỉ phép |
Cấp độ 2: trung bình 39 từ
| Tiếng Ả Rập | Tiếng Việt |
|---|---|
| وصف الوظيفة | bản mô tả công việc |
| دوام جزئي | bán thời gian |
| توقيع | chữ kí |
| جدول الأعمال | chương trình nghị sự |
| شركة ناشئة | công ti khởi nghiệp |
| مفاوضات | cuộc đàm phán |
| مؤسسة صغيرة ومتوسطة | doanh nghiệp vừa và nhỏ |
| إضراب | đình công |
| منافس | đối thủ cạnh tranh |
| طلب توظيف | đơn ứng tuyển |
| ساعات إضافية | giờ làm thêm |
| ساعات العمل | giờ làm việc |
| عقد غير محدد المدة | hợp đồng không xác định thời hạn |
| عمل عن بعد | làm việc từ xa |
| عمل مؤقت | lao động tạm thời |
| وضع قانوني | loại hình pháp lí |
| إجازة | nghỉ phép |
| إجازة مدفوعة | nghỉ phép có lương |
| أجير | người làm công ăn lương |
| صاحب العمل | người sử dụng lao động |
| مقابلة عمل | phỏng vấn xin việc |
| ميزة عينية | phúc lợi bằng hiện vật |
| سيرة ذاتية | sơ yếu lí lịch |
| تقييم | sự đánh giá |
| نقل | sự điều chuyển |
| فصل من العمل | sự sa thải |
| زيادة في الراتب | sự tăng lương |
| استقالة | sự từ chức |
| فترة تجربة | thời gian thử việc |
| رسالة توصية | thư giới thiệu |
| رسالة تحفيزية | thư xin việc |
| إعلان وظيفة | tin tuyển dụng |
| بطالة | tình trạng thất nghiệp |
| محكمة العمل | toà lao động |
| نظم | tổ chức |
| استقال | từ chức |
| ترشح لوظيفة | ứng tuyển |
| متابعة | việc theo dõi |
| مواصفات مطلوبة | yêu cầu ứng viên |
Cấp độ 3: khó 25 từ
| Tiếng Ả Rập | Tiếng Việt |
|---|---|
| تحرش معنوي | bắt nạt nơi công sở |
| مرؤوس | cấp dưới |
| فرع | chi nhánh |
| شركة متعددة الجنسيات | công ti đa quốc gia |
| جمعية عامة | đại hội đồng |
| ساعات عمل مرنة | giờ làm linh hoạt |
| تسلسل هرمي | hệ thống cấp bậc |
| مقاول ذاتي | hộ kinh doanh cá thể |
| مجلس الإدارة | hội đồng quản trị |
| تعاونية | hợp tác xã |
| راتب إجمالي | lương gộp |
| ساعة تسجيل الحضور | máy chấm công |
| تعويض ساعات | nghỉ bù |
| مشرف | người giám sát |
| متدرب مهني | người học việc |
| عامل مستقل | người làm tự do |
| قسيمة الراتب | phiếu lương |
| تحول مهني | sự chuyển đổi nghề nghiệp |
| إرهاق | sự làm việc quá sức |
| حفز | tạo động lực |
| عرض شرائح | trình chiếu |
| مقر رئيسي | trụ sở chính |
| عين | tuyển dụng |
| تعيين | tuyển dụng nhân sự |
| فوض | uỷ quyền |
Trắc nghiệm nhỏ
5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.
Câu hỏi thường gặp
- Danh sách này có bao nhiêu từ?
- Trang này có 100 từ tiếng Ả Rập về chủ đề “Công việc và doanh nghiệp”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 150 từ: 55 từ cấp độ dễ, 58 từ cấp độ trung bình và 37 từ cấp độ khó.
- Nên bắt đầu từ những từ nào?
- Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
- Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Ả Rập này?
- Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.
KoKo giúp bạn nhớ từ như thế nào
Các danh sách này đến từ KoKo, ứng dụng học từ vựng tiếng Ả Rập trên iPhone.
Cùng nhóm: Lĩnh vực
- Trường học và học tập
- Nghề nghiệp
- Thể thao và vận động
- Giải trí và thư giãn
- Nghệ thuật và sáng tạo
- Khoa học và kỹ thuật
- Môi trường và sinh thái
- Kinh tế và tài chính
- Luật pháp, tư pháp và hành chính
- Xã hội và chính trị
- Báo chí và thông tin
- Toàn bộ 38 chủ đề tiếng Ả Rập
Danh sách theo tình huống
- 100 từ tiếng Ả Rập thiết yếu cho công việc
- 100 từ tiếng Ả Rập trình độ trung cấp
- 100 từ tiếng Ả Rập trình độ nâng cao
- 20 từ tiếng Ả Rập khi phỏng vấn xin việc
- 20 từ tiếng Ả Rập trong cuộc họp
- 100 từ tiếng Ả Rập đầu tiên
Chủ đề này trong các ngôn ngữ khác
- 🇬🇧Tiếng Anh
- 🇨🇳Tiếng Trung giản thể
- 🇹🇼Tiếng Trung phồn thể
- 🇮🇳Tiếng Hindi
- 🇪🇸Tiếng Tây Ban Nha
- 🇫🇷Tiếng Pháp
- 🇵🇹Tiếng Bồ Đào Nha
- 🇷🇺Tiếng Nga
- 🇮🇩Tiếng Indonesia
- 🇩🇪Tiếng Đức
- 🇯🇵Tiếng Nhật
- 🇹🇷Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
- 🇰🇷Tiếng Hàn
- 🇲🇾Tiếng Mã Lai
- 🇮🇹Tiếng Ý
- 🇹🇭Tiếng Thái
- 🇵🇱Tiếng Ba Lan
- 🇳🇱Tiếng Hà Lan
- 🇷🇴Tiếng Romania
- 🇸🇪Tiếng Thụy Điển
- 🇮🇱Tiếng Do Thái
- 🇩🇰Tiếng Đan Mạch
- 🇳🇴Tiếng Na Uy
