Từ vựng tiếng Bồ Đào Nha: công việc và doanh nghiệp
Văn phòng, cuộc họp, hợp đồng, lương, phỏng vấn xin việc: từ vựng công việc và doanh nghiệp tiếng Bồ Đào Nha.
Dưới đây là 100 từ tiếng Bồ Đào Nha về chủ đề “Công việc và doanh nghiệp”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.
Cấp độ 1: dễ 40 từ
| Tiếng Bồ Đào Nha | Tiếng Việt |
|---|---|
| apresentação | bài thuyết trình |
| painel de controlo | bảng chỉ số |
| prestar contas | báo cáo lại |
| ambiente de trabalho | bầu không khí làm việc |
| ata | biên bản |
| quadro superior | cán bộ quản lí |
| ordem de trabalhos | chương trình nghị sự |
| marcação | cuộc hẹn |
| reunião | cuộc họp |
| empresa | doanh nghiệp |
| formar | đào tạo |
| diretor | giám đốc |
| dossier | hồ sơ |
| contrato | hợp đồng |
| formação | khoá đào tạo |
| experiência | kinh nghiệm |
| trabalhar | làm việcĐộng từ, hành động thực hiện một hoạt động nghề nghiệp |
| estatuto jurídico | loại hình pháp lí |
| ofício | nghề |
| chefe | người quản lí |
| fábrica | nhà máy |
| empregado | nhân viên |
| departamento | phòng ban |
| remuneração em espécie | phúc lợi bằng hiện vật |
| gerir | quản lí |
| processo | quy trình |
| reforma | sự nghỉ hưu |
| carreira | sự nghiệp |
| aumento salarial | sự tăng lương |
| promoção | sự thăng chức |
| documento | tài liệu |
| acidente de trabalho | tai nạn lao động |
| oferta de emprego | tin tuyển dụng |
| espírito de equipa | tinh thần đồng đội |
| desemprego | tình trạng thất nghiệp |
| tempo inteiro | toàn thời gian |
| sede social | trụ sở chính |
| posto | vị trí |
| acompanhamento | việc theo dõi |
| conflito | xung đột |
Cấp độ 2: trung bình 35 từ
| Tiếng Bồ Đào Nha | Tiếng Việt |
|---|---|
| tempo parcial | bán thời gian |
| assédio moral | bắt nạt nơi công sở |
| assinatura | chữ kí |
| negociação | cuộc đàm phán |
| pequena empresa | doanh nghiệp vừa và nhỏ |
| negociar | đàm phán |
| colega | đồng nghiệp |
| horário laboral | giờ làm việc |
| pausa | giờ nghỉ |
| hierarquia | hệ thống cấp bậc |
| trabalhador independente | hộ kinh doanh cá thể |
| competência | kĩ năng |
| dirigir | lãnh đạo |
| salário bruto | lương gộp |
| dia de folga | ngày nghỉ |
| descanso compensatório | nghỉ bù |
| baixa médica | nghỉ ốm |
| assalariado | người làm công ăn lương |
| empregador | người sử dụng lao động |
| fornecedor | nhà cung cấp |
| tarefa | nhiệm vụ |
| recibo de vencimento | phiếu lương |
| entrevista de emprego | phỏng vấn xin việc |
| transferência | sự điều chuyển |
| mobilidade | sự luân chuyển |
| demissão | sự từ chức |
| período experimental | thời gian thử việc |
| carta de motivação | thư xin việc |
| subsídio de Natal | thưởng cuối năm |
| prémio | tiền thưởng |
| cumprir o prazo | tuân thủ thời hạn |
| recrutar | tuyển dụng |
| demitir-se | từ chức |
| oficina | xưởng |
| perfil pretendido | yêu cầu ứng viên |
Cấp độ 3: khó 25 từ
| Tiếng Bồ Đào Nha | Tiếng Việt |
|---|---|
| subordinado | cấp dưới |
| cessação por mútuo acordo | chấm dứt hợp đồng theo thoả thuận |
| sucursal | chi nhánh |
| concorrente | đối thủ cạnh tranh |
| horário flexível | giờ làm linh hoạt |
| contrato sem termo | hợp đồng không xác định thời hạn |
| cooperativa | hợp tác xã |
| orientar | kèm cặp |
| trabalho temporário | lao động tạm thời |
| relógio de ponto | máy chấm công |
| férias pagas | nghỉ phép có lương |
| supervisor | người giám sát |
| aprendiz | người học việc |
| contratar | nhận vào làm |
| despedir | sa thải |
| organograma | sơ đồ tổ chức |
| currículo | sơ yếu lí lịch |
| esgotamento | sự làm việc quá sức |
| aprovação | sự phê duyệt |
| motivar | tạo động lực |
| antiguidade | thâm niên |
| estagiário | thực tập sinh |
| tribunal do trabalho | toà lao động |
| apresentação de diapositivos | trình chiếu |
| candidatar-se | ứng tuyển |
Ở Brazil, người ta thường nói
- bảng chỉ số painel de controlo painel de controle
- cán bộ quản lí quadro superior executivo
- chương trình nghị sự ordem de trabalhos pauta
- cuộc hẹn marcação compromisso
- hồ sơ dossier dossiê
- quản lí gerir gerenciar
- sự nghỉ hưu reforma aposentadoria
- tinh thần đồng đội espírito de equipa espírito de equipe
- toàn thời gian tempo inteiro tempo integral
- vị trí posto cargo
- giờ làm việc horário laboral horário de trabalho
- hộ kinh doanh cá thể trabalhador independente microempreendedor individual
- nghỉ ốm baixa médica licença médica
- phiếu lương recibo de vencimento holerite
- sự từ chức demissão pedido de demissão
- thư xin việc carta de motivação carta de apresentação
- thưởng cuối năm subsídio de Natal décimo terceiro salário
- tiền thưởng prémio bônus
- từ chức demitir-se pedir demissão
- chấm dứt hợp đồng theo thoả thuận cessação por mútuo acordo rescisão por acordo
- hợp đồng không xác định thời hạn contrato sem termo contrato por prazo indeterminado
- sa thải despedir demitir
- trình chiếu apresentação de diapositivos apresentação de slides
Trắc nghiệm nhỏ
5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.
Câu hỏi thường gặp
- Danh sách này có bao nhiêu từ?
- Trang này có 100 từ tiếng Bồ Đào Nha về chủ đề “Công việc và doanh nghiệp”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 150 từ: 60 từ cấp độ dễ, 52 từ cấp độ trung bình và 38 từ cấp độ khó.
- Nên bắt đầu từ những từ nào?
- Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
- Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Bồ Đào Nha này?
- Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.
Cùng nhóm: Lĩnh vực
- Trường học và học tập
- Nghề nghiệp
- Thể thao và vận động
- Giải trí và thư giãn
- Nghệ thuật và sáng tạo
- Khoa học và kỹ thuật
- Môi trường và sinh thái
- Kinh tế và tài chính
- Luật pháp, tư pháp và hành chính
- Xã hội và chính trị
- Báo chí và thông tin
- Toàn bộ 38 chủ đề tiếng Bồ Đào Nha
Danh sách theo tình huống
- 100 từ tiếng Bồ Đào Nha thiết yếu cho công việc
- 100 từ tiếng Bồ Đào Nha trình độ trung cấp
- 100 từ tiếng Bồ Đào Nha trình độ nâng cao
- 100 từ tiếng Bồ Đào Nha đầu tiên
