KoKo
VI

Từ vựng tiếng Đan Mạch: công việc và doanh nghiệp

Văn phòng, cuộc họp, hợp đồng, lương, phỏng vấn xin việc: từ vựng công việc và doanh nghiệp tiếng Đan Mạch.

Dưới đây là 100 từ tiếng Đan Mạch về chủ đề “Công việc và doanh nghiệp”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.

Cấp độ 1: dễ 40 từ

Tiếng Đan MạchTiếng Việt
præsentationbài thuyết trình
dashboardbảng chỉ số
aflægge rapportbáo cáo lại
arbejdsklimabầu không khí làm việc
referatbiên bản
ledercán bộ quản lí
dagsordenchương trình nghị sự
aftalecuộc hẹn
mødecuộc họp
virksomheddoanh nghiệp
uddanneđào tạo
direktørgiám đốc
saghồ sơ
kontrakthợp đồng
uddannelsekhoá đào tạo
erfaringkinh nghiệm
arbejdelàm việcĐộng từ, hành động thực hiện một hoạt động nghề nghiệp
selskabsformloại hình pháp lí
erhvervnghề
overordnetngười quản lí
fabriknhà máy
medarbejdernhân viên
afdelingphòng ban
personalegodephúc lợi bằng hiện vật
administrerequản lí
procesquy trình
pensionsự nghỉ hưu
karrieresự nghiệp
lønforhøjelsesự tăng lương
forfremmelsesự thăng chức
dokumenttài liệu
arbejdsulykketai nạn lao động
stillingsopslagtin tuyển dụng
holdåndtinh thần đồng đội
arbejdsløshedtình trạng thất nghiệp
fuld tidtoàn thời gian
hovedkontortrụ sở chính
stillingvị trí
opfølgningviệc theo dõi
konfliktxung đột

Cấp độ 2: trung bình 35 từ

Tiếng Đan MạchTiếng Việt
deltidbán thời gian
mobning på arbejdspladsenbắt nạt nơi công sở
underskriftchữ kí
forhandlingcuộc đàm phán
SMVdoanh nghiệp vừa và nhỏ
forhandleđàm phán
kollegađồng nghiệp
arbejdstidgiờ làm việc
pausegiờ nghỉ
hierarkihệ thống cấp bậc
selvstændig erhvervsdrivendehộ kinh doanh cá thể
kompetencekĩ năng
ledelãnh đạo
bruttolønlương gộp
fridagngày nghỉ
afspadseringnghỉ bù
sygeorlovnghỉ ốm
lønmodtagerngười làm công ăn lương
arbejdsgiverngười sử dụng lao động
leverandørnhà cung cấp
opgavenhiệm vụ
lønseddelphiếu lương
jobsamtalephỏng vấn xin việc
forflyttelsesự điều chuyển
mobilitetsự luân chuyển
opsigelsesự từ chức
prøvetidthời gian thử việc
motiveret ansøgningthư xin việc
årsbonusthưởng cuối năm
bonustiền thưởng
overholde en fristtuân thủ thời hạn
rekrutteretuyển dụng
sige optừ chức
værkstedxưởng
ønsket profilyêu cầu ứng viên

Cấp độ 3: khó 25 từ

Tiếng Đan MạchTiếng Việt
underordnetcấp dưới
fratrædelsesaftalechấm dứt hợp đồng theo thoả thuận
filialchi nhánh
konkurrentđối thủ cạnh tranh
flekstidgiờ làm linh hoạt
fastansættelsehợp đồng không xác định thời hạn
andelsselskabhợp tác xã
vejledekèm cặp
vikararbejdelao động tạm thời
stempelurmáy chấm công
betalt ferienghỉ phép có lương
tilsynsførendengười giám sát
lærlingngười học việc
ansættenhận vào làm
afskedigesa thải
organisationsdiagramsơ đồ tổ chức
cvsơ yếu lí lịch
overanstrengelsesự làm việc quá sức
godkendelsesự phê duyệt
motiveretạo động lực
anciennitetthâm niên
praktikantthực tập sinh
arbejdsdomstoltoà lao động
diasshowtrình chiếu
ansøgeứng tuyển

Trắc nghiệm nhỏ

5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.

Câu hỏi thường gặp

Danh sách này có bao nhiêu từ?
Trang này có 100 từ tiếng Đan Mạch về chủ đề “Công việc và doanh nghiệp”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 150 từ: 60 từ cấp độ dễ, 52 từ cấp độ trung bình và 38 từ cấp độ khó.
Nên bắt đầu từ những từ nào?
Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Đan Mạch này?
Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.

KoKo giúp bạn nhớ từ như thế nào

Cùng nhóm: Lĩnh vực

Danh sách theo tình huống

Chủ đề này trong các ngôn ngữ khác

Từ đầu tiên đang chờ bạn

Học tiếng Đan Mạch từng từ một, vài phút mỗi ngày.

  • Ôn tập đúng lúc
  • +6.000 từ, 38 chủ đề
  • Dùng được khi không có mạng
Tải về trên App Store

Đang dùng máy tính? Quét mã này bằng iPhone của bạn.