KoKo
VI

Từ vựng tiếng Trung giản thể: hư từ

Đại từ, mạo từ, từ chỉ định, từ sở hữu: những từ ngữ pháp nhỏ tiếng Trung giản thể, không thể thiếu khi đặt câu.

Dưới đây là 100 từ tiếng Trung giản thể về chủ đề “Hư từ”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.

Cấp độ 1: dễ 44 từ

Tiếng Trung giản thểTiếng Việt
他anh ấyĐại từ chủ ngữ, giống đực số ít
给你bạnĐại từ bổ ngữ, cách xưng hô thân mật
你bạnChủ ngữ, cách xưng hô thân mật
多少个bao nhiêuĐi kèm danh từ, để hỏi một con số
那些cácMạo từ xác định, số nhiều
那个cáiMạo từ xác định, giống cái số ít
那一个cái ấyĐại từ chỉ định, giống cái số ít
那一个cái ấyĐại từ chỉ định, giống đực số ít
那cái đóĐại từ chỉ định, chỉ điều ở xa hoặc đã được nhắc đến
什么cái gìTừ nghi vấn, chủ ngữ
什么东西cái gìĐứng một mình hoặc sau giới từ
某物cái gì đóĐại từ bất định, một sự vật không xác định
这cái nàyĐại từ chỉ định, chỉ điều ở gần
我们chúng tôiĐại từ chủ ngữ, ngôi thứ nhất số nhiều
有cóSự tồn tại
不có chứCâu trả lời khẳng định bác lại một câu phủ định
她cô ấyĐại từ chủ ngữ, giống cái số ít
他的của anh ấyChủ sở hữu số ít, ngôi thứ ba
他们的của họChủ sở hữu số nhiều, ngôi thứ ba
我的của tôiTừ hạn định sở hữu, đứng trước danh từ
哪里đâu
什么gìĐứng trước động từ
他们họĐại từ chủ ngữ
他们họĐại từ nhấn mạnh sau giới từ
多于hơn
什么时候khi nào
不khôngPhủ định động từ
不是khôngCâu trả lời phủ định
不再không còn
一切mọi thứTừ hạn định hoặc đại từ, toàn bộ một tập hợp
一个mộtMạo từ bất định, giống đực số ít
一个mộtMạo từ bất định, giống cái số ít
一些một ítMạo từ bộ phận, giống cái số ít
一些một ítMạo từ bộ phận, giống đực số ít
这个nàyTừ hạn định chỉ định, giống đực trước phụ âm
这些nàyTừ hạn định chỉ định, số nhiều
这个nàyTừ hạn định chỉ định, giống cái số ít
这个nàyTừ hạn định chỉ định, giống đực trước nguyên âm
人们người ta
怎么như thế nào
您quý vịChủ ngữ, cách xưng hô lịch sự hoặc số nhiều
所有的tất cảTừ hạn định, giống cái số nhiều
我tôiĐại từ chủ ngữ, ngôi thứ nhất số ít
我tôiDạng nhấn mạnh, sau giới từ hoặc đứng một mình

Cấp độ 2: trung bình 38 từ

Tiếng Trung giản thểTiếng Việt
某人ai đóĐại từ bất định, một người không xác định
给他anh ấyĐại từ bổ ngữ, ngôi thứ ba số ít
你bạnDạng nhấn mạnh, sau giới từ
多少bao nhiêuDùng một mình, để hỏi số lượng hoặc giá
整个cảTừ hạn định, giống cái số ít
他的东西cái của anh ấyĐại từ sở hữu, dùng một mình
他自己chính anh ấyĐại từ phản thân, giống đực số ít
我自己chính tôi
你的của bạnCách xưng hô thân mật
我们的của chúng tôiTừ hạn định sở hữu, chủ sở hữu ngôi thứ nhất số nhiều
其của nó
您的của quý vịCách xưng hô lịch sự hoặc số nhiều; chủ sở hữu được xưng hô lịch sự hoặc số nhiều
同样的cùng một
足够的đủ
别的khác
没有人không aiCách dùng thông thường
从来不không bao giờ
一个也没有không cái nàoĐại từ, dùng một mình
什么都没有không có gìĐại từ dùng một mình
什么也不không gìPhủ định dùng với động từ
任何-都不không mộtTừ hạn định, trong câu phủ định
无人không một aiPhong cách trang trọng hoặc pháp lí
自己mìnhĐại từ phản thân, dạng đơn
每个人mọi ngườiToàn thể thiên hạ, không trừ ai
每mỗiTừ hạn định, đứng trước danh từ
各自mỗi ngườiĐại từ, giống đực số ít
一点点một chút
哪个nàoTừ hạn định nghi vấn, đứng trước danh từ
那样的như thế
若干nhữngMạo từ bất định số nhiều, đứng trước danh từ
那几个những cái ấyĐại từ chỉ định, giống đực số nhiều
那几个những cái ấyĐại từ chỉ định, giống cái số nhiều
在那里ở đóĐại từ trạng ngữ chỉ nơi chốn, thay cho một bổ ngữ
大部分phần lớn
太多quá nhiều
为什么tại sao
为何不tại sao không
从什么时候từ bao giờ

Cấp độ 3: khó 18 từ

Tiếng Trung giản thểTiếng Việt
到哪里bao xa
任何地方bất cứ đâu
任何时候bất cứ lúc nào
任何东西bất cứ thứ gì
任何人bất kì ai
你的东西cái của bạnĐại từ sở hữu, dùng một mình
几乎不chẳng mấy
你自己chính bạn
我们自己chính chúng tôi
她自己chính cô ấyĐại từ phản thân, giống cái số ít
他们自己chính họĐại từ phản thân, giống đực số nhiều
自身chính mìnhDạng nhấn mạnh, làm nổi bật chủ ngữ
无论是谁hễ ai
彼此lẫn nhauHành động tương hỗ giữa hai người
其中的mà
各自mỗi ngườiĐại từ, giống cái số ít
互相nhauHành động tương hỗ giữa nhiều người
随便怎样thế nào cũng được

Trắc nghiệm nhỏ

5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.

Câu hỏi thường gặp

Danh sách này có bao nhiêu từ?
Trang này có 100 từ tiếng Trung giản thể về chủ đề “Hư từ”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 120 từ: 52 từ cấp độ dễ, 46 từ cấp độ trung bình và 22 từ cấp độ khó.
Nên bắt đầu từ những từ nào?
Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Trung giản thể này?
Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.

KoKo giúp bạn nhớ từ như thế nào

Các danh sách này đến từ KoKo, ứng dụng học từ vựng tiếng Trung giản thể trên iPhone.

Cùng nhóm: Ngữ pháp

Danh sách theo tình huống

Chủ đề này trong các ngôn ngữ khác

Từ đầu tiên đang chờ bạn

Học tiếng Trung giản thể từng từ một, vài phút mỗi ngày.

  • Ôn tập đúng lúc
  • +6.000 từ, 38 chủ đề
  • Dùng được khi không có mạng
Tải về trên App Store

Đang dùng máy tính? Quét mã này bằng iPhone của bạn.