Từ vựng tiếng Trung giản thể: hư từ
Đại từ, mạo từ, từ chỉ định, từ sở hữu: những từ ngữ pháp nhỏ tiếng Trung giản thể, không thể thiếu khi đặt câu.
Dưới đây là 100 từ tiếng Trung giản thể về chủ đề “Hư từ”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.
Cấp độ 1: dễ 44 từ
| Tiếng Trung giản thể | Tiếng Việt |
|---|---|
| 他 | anh ấyĐại từ chủ ngữ, giống đực số ít |
| 给你 | bạnĐại từ bổ ngữ, cách xưng hô thân mật |
| 你 | bạnChủ ngữ, cách xưng hô thân mật |
| 多少个 | bao nhiêuĐi kèm danh từ, để hỏi một con số |
| 那些 | cácMạo từ xác định, số nhiều |
| 那个 | cáiMạo từ xác định, giống cái số ít |
| 那一个 | cái ấyĐại từ chỉ định, giống cái số ít |
| 那一个 | cái ấyĐại từ chỉ định, giống đực số ít |
| 那 | cái đóĐại từ chỉ định, chỉ điều ở xa hoặc đã được nhắc đến |
| 什么 | cái gìTừ nghi vấn, chủ ngữ |
| 什么东西 | cái gìĐứng một mình hoặc sau giới từ |
| 某物 | cái gì đóĐại từ bất định, một sự vật không xác định |
| 这 | cái nàyĐại từ chỉ định, chỉ điều ở gần |
| 我们 | chúng tôiĐại từ chủ ngữ, ngôi thứ nhất số nhiều |
| 有 | cóSự tồn tại |
| 不 | có chứCâu trả lời khẳng định bác lại một câu phủ định |
| 她 | cô ấyĐại từ chủ ngữ, giống cái số ít |
| 他的 | của anh ấyChủ sở hữu số ít, ngôi thứ ba |
| 他们的 | của họChủ sở hữu số nhiều, ngôi thứ ba |
| 我的 | của tôiTừ hạn định sở hữu, đứng trước danh từ |
| 哪里 | đâu |
| 什么 | gìĐứng trước động từ |
| 他们 | họĐại từ chủ ngữ |
| 他们 | họĐại từ nhấn mạnh sau giới từ |
| 多于 | hơn |
| 什么时候 | khi nào |
| 不 | khôngPhủ định động từ |
| 不是 | khôngCâu trả lời phủ định |
| 不再 | không còn |
| 一切 | mọi thứTừ hạn định hoặc đại từ, toàn bộ một tập hợp |
| 一个 | mộtMạo từ bất định, giống đực số ít |
| 一个 | mộtMạo từ bất định, giống cái số ít |
| 一些 | một ítMạo từ bộ phận, giống cái số ít |
| 一些 | một ítMạo từ bộ phận, giống đực số ít |
| 这个 | nàyTừ hạn định chỉ định, giống đực trước phụ âm |
| 这些 | nàyTừ hạn định chỉ định, số nhiều |
| 这个 | nàyTừ hạn định chỉ định, giống cái số ít |
| 这个 | nàyTừ hạn định chỉ định, giống đực trước nguyên âm |
| 人们 | người ta |
| 怎么 | như thế nào |
| 您 | quý vịChủ ngữ, cách xưng hô lịch sự hoặc số nhiều |
| 所有的 | tất cảTừ hạn định, giống cái số nhiều |
| 我 | tôiĐại từ chủ ngữ, ngôi thứ nhất số ít |
| 我 | tôiDạng nhấn mạnh, sau giới từ hoặc đứng một mình |
Cấp độ 2: trung bình 38 từ
| Tiếng Trung giản thể | Tiếng Việt |
|---|---|
| 某人 | ai đóĐại từ bất định, một người không xác định |
| 给他 | anh ấyĐại từ bổ ngữ, ngôi thứ ba số ít |
| 你 | bạnDạng nhấn mạnh, sau giới từ |
| 多少 | bao nhiêuDùng một mình, để hỏi số lượng hoặc giá |
| 整个 | cảTừ hạn định, giống cái số ít |
| 他的东西 | cái của anh ấyĐại từ sở hữu, dùng một mình |
| 他自己 | chính anh ấyĐại từ phản thân, giống đực số ít |
| 我自己 | chính tôi |
| 你的 | của bạnCách xưng hô thân mật |
| 我们的 | của chúng tôiTừ hạn định sở hữu, chủ sở hữu ngôi thứ nhất số nhiều |
| 其 | của nó |
| 您的 | của quý vịCách xưng hô lịch sự hoặc số nhiều; chủ sở hữu được xưng hô lịch sự hoặc số nhiều |
| 同样的 | cùng một |
| 足够的 | đủ |
| 别的 | khác |
| 没有人 | không aiCách dùng thông thường |
| 从来不 | không bao giờ |
| 一个也没有 | không cái nàoĐại từ, dùng một mình |
| 什么都没有 | không có gìĐại từ dùng một mình |
| 什么也不 | không gìPhủ định dùng với động từ |
| 任何-都不 | không mộtTừ hạn định, trong câu phủ định |
| 无人 | không một aiPhong cách trang trọng hoặc pháp lí |
| 自己 | mìnhĐại từ phản thân, dạng đơn |
| 每个人 | mọi ngườiToàn thể thiên hạ, không trừ ai |
| 每 | mỗiTừ hạn định, đứng trước danh từ |
| 各自 | mỗi ngườiĐại từ, giống đực số ít |
| 一点点 | một chút |
| 哪个 | nàoTừ hạn định nghi vấn, đứng trước danh từ |
| 那样的 | như thế |
| 若干 | nhữngMạo từ bất định số nhiều, đứng trước danh từ |
| 那几个 | những cái ấyĐại từ chỉ định, giống đực số nhiều |
| 那几个 | những cái ấyĐại từ chỉ định, giống cái số nhiều |
| 在那里 | ở đóĐại từ trạng ngữ chỉ nơi chốn, thay cho một bổ ngữ |
| 大部分 | phần lớn |
| 太多 | quá nhiều |
| 为什么 | tại sao |
| 为何不 | tại sao không |
| 从什么时候 | từ bao giờ |
Cấp độ 3: khó 18 từ
| Tiếng Trung giản thể | Tiếng Việt |
|---|---|
| 到哪里 | bao xa |
| 任何地方 | bất cứ đâu |
| 任何时候 | bất cứ lúc nào |
| 任何东西 | bất cứ thứ gì |
| 任何人 | bất kì ai |
| 你的东西 | cái của bạnĐại từ sở hữu, dùng một mình |
| 几乎不 | chẳng mấy |
| 你自己 | chính bạn |
| 我们自己 | chính chúng tôi |
| 她自己 | chính cô ấyĐại từ phản thân, giống cái số ít |
| 他们自己 | chính họĐại từ phản thân, giống đực số nhiều |
| 自身 | chính mìnhDạng nhấn mạnh, làm nổi bật chủ ngữ |
| 无论是谁 | hễ ai |
| 彼此 | lẫn nhauHành động tương hỗ giữa hai người |
| 其中的 | mà |
| 各自 | mỗi ngườiĐại từ, giống cái số ít |
| 互相 | nhauHành động tương hỗ giữa nhiều người |
| 随便怎样 | thế nào cũng được |
Trắc nghiệm nhỏ
5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.
Câu hỏi thường gặp
- Danh sách này có bao nhiêu từ?
- Trang này có 100 từ tiếng Trung giản thể về chủ đề “Hư từ”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 120 từ: 52 từ cấp độ dễ, 46 từ cấp độ trung bình và 22 từ cấp độ khó.
- Nên bắt đầu từ những từ nào?
- Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
- Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Trung giản thể này?
- Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.
KoKo giúp bạn nhớ từ như thế nào
Các danh sách này đến từ KoKo, ứng dụng học từ vựng tiếng Trung giản thể trên iPhone.
Cùng nhóm: Ngữ pháp
- Động từ cơ bản
- Tính từ
- Trạng từ
- Liên từ và giới từ
- Cấu trúc động từ
- Toàn bộ 38 chủ đề tiếng Trung giản thể
Danh sách theo tình huống
- 100 từ tiếng Trung giản thể trình độ trung cấp
- 100 từ tiếng Trung giản thể trình độ nâng cao
- 20 từ tiếng Trung giản thể để đặt câu hỏi
- 100 từ tiếng Trung giản thể đầu tiên
Chủ đề này trong các ngôn ngữ khác
- 🇬🇧Tiếng Anh
- 🇹🇼Tiếng Trung phồn thể
- 🇮🇳Tiếng Hindi
- 🇪🇸Tiếng Tây Ban Nha
- 🇸🇦Tiếng Ả Rập
- 🇫🇷Tiếng Pháp
- 🇵🇹Tiếng Bồ Đào Nha
- 🇷🇺Tiếng Nga
- 🇮🇩Tiếng Indonesia
- 🇩🇪Tiếng Đức
- 🇯🇵Tiếng Nhật
- 🇹🇷Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
- 🇰🇷Tiếng Hàn
- 🇲🇾Tiếng Mã Lai
- 🇮🇹Tiếng Ý
- 🇹🇭Tiếng Thái
- 🇵🇱Tiếng Ba Lan
- 🇳🇱Tiếng Hà Lan
- 🇷🇴Tiếng Romania
- 🇸🇪Tiếng Thụy Điển
- 🇮🇱Tiếng Do Thái
- 🇩🇰Tiếng Đan Mạch
- 🇳🇴Tiếng Na Uy
