Từ vựng tiếng Trung giản thể: động từ cơ bản
Là, có, đi, làm, muốn: các động từ cơ bản tiếng Trung giản thể, có mặt trong hầu hết mọi câu.
Dưới đây là 100 từ tiếng Trung giản thể về chủ đề “Động từ cơ bản”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.
Cấp độ 1: dễ 40 từ
| Tiếng Trung giản thể | Tiếng Việt |
|---|---|
| 吃 | ăn |
| 开始 | bắt đầu |
| 知道 | biếtNắm được một thông tin hoặc một kĩ năng |
| 感觉 | cảm thấyNhận biết một kích thích của cơ thể hoặc một cảm xúc |
| 接受 | chấp nhậnĐồng ý với điều được đề nghị |
| 展示 | cho xem |
| 等待 | chờKiên nhẫn, để thời gian trôi qua |
| 笑 | cười |
| 带走 | dẫn theoĐưa ai đó đi cùng mình |
| 获得 | đạt được |
| 留下 | để lại |
| 去 | đi |
| 走 | đi bộ |
| 跟随 | đi theo |
| 期望 | hi vọngMong điều gì đó xảy ra |
| 学习 | họcTiếp thu một kiến thức hoặc kĩ năng mới |
| 询问 | hỏi |
| 拉 | kéo |
| 做 | làm |
| 拿 | lấyCầm lấy, lấy một vật |
| 携带 | mangCó theo bên mình, chuyên chở |
| 买 | mua |
| 想要 | muốn |
| 听见 | nghe |
| 想 | nghĩ |
| 睡觉 | ngủ |
| 说 | nói |
| 讲话 | nói chuyện |
| 认识 | quen biếtĐã gặp gỡ, đã tiếp xúc với ai đó hoặc điều gì đó |
| 离开 | rời đi |
| 生活 | sống |
| 使用 | sử dụng |
| 成功 | thành công |
| 改变 | thay đổi |
| 尝试 | thử |
| 找到 | tìm thấy |
| 相信 | tin |
| 避免 | tránh |
| 回家 | về nhà |
| 注视 | xem |
Cấp độ 2: trung bình 41 từ
| Tiếng Trung giản thể | Tiếng Việt |
|---|---|
| 按 | ấn |
| 摸 | chạm |
| 允许 | cho phép |
| 包含 | chứa |
| 教 | dạy |
| 整理 | dọn dẹp |
| 殴打 | đánh |
| 预订 | đặt trước |
| 注意到 | để ý |
| 数 | đếmXác định số lượng |
| 要求 | đòi hỏi |
| 装满 | đổ đầy |
| 讨厌 | ghét |
| 会合 | gia nhập |
| 隐藏 | giấu |
| 取消 | huỷ bỏ |
| 承诺 | hứa |
| 签名 | kí tên |
| 核实 | kiểm tra |
| 喊叫 | la hét |
| 穿衣 | mặc quần áo |
| 祝愿 | mong ước |
| 做梦 | mơ |
| 投掷 | ném |
| 阻止 | ngăn cản |
| 跳 | nhảy |
| 辨认 | nhận raXác định được điều đã từng thấy |
| 说谎 | nói dối |
| 摧毁 | phá huỷ |
| 服务 | phục vụ |
| 出生 | sinh ra |
| 比较 | so sánh |
| 洗 | tắm rửa |
| 增长 | tăng |
| 讨论 | thảo luận |
| 增加 | thêm |
| 醒来 | thức dậy |
| 组织 | tổ chức |
| 折返 | trở vềĐi lại đến một nơi mình đã từng đến |
| 纳闷 | tự hỏi |
| 爱 | yêu |
Cấp độ 3: khó 19 từ
| Tiếng Trung giản thể | Tiếng Việt |
|---|---|
| 警告 | cảnh báo |
| 假设 | cho rằng |
| 祝贺 | chúc mừng |
| 出现 | có vẻTrông có vẻ như thế trong mắt người khác |
| 早起 | dậy sớm |
| 预测 | dự kiến |
| 猜测 | đoán |
| 强迫 | ép buộc |
| 记下 | ghi chép |
| 奖励 | khen thưởng |
| 建议 | khuyên |
| 规划 | lên kế hoạch |
| 依赖 | phụ thuộc |
| 批准 | tán thành |
| 低声说 | thì thầm |
| 坦白 | thú nhận |
| 交换 | trao đổiTrao đổi qua lại vật này lấy vật khác |
| 混合 | trộn |
| 超过 | vượt quá |
Trắc nghiệm nhỏ
5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.
Câu hỏi thường gặp
- Danh sách này có bao nhiêu từ?
- Trang này có 100 từ tiếng Trung giản thể về chủ đề “Động từ cơ bản”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 246 từ: 99 từ cấp độ dễ, 100 từ cấp độ trung bình và 47 từ cấp độ khó.
- Nên bắt đầu từ những từ nào?
- Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
- Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Trung giản thể này?
- Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.
KoKo giúp bạn nhớ từ như thế nào
Các danh sách này đến từ KoKo, ứng dụng học từ vựng tiếng Trung giản thể trên iPhone.
Cùng nhóm: Ngữ pháp
Danh sách theo tình huống
- 100 động từ tiếng Trung giản thể thiết yếu
- 100 từ tiếng Trung giản thể trình độ trung cấp
- 100 từ tiếng Trung giản thể trình độ nâng cao
- 28 từ tiếng Trung giản thể để nêu ý kiến
- 100 từ tiếng Trung giản thể đầu tiên
Chủ đề này trong các ngôn ngữ khác
- 🇬🇧Tiếng Anh
- 🇹🇼Tiếng Trung phồn thể
- 🇮🇳Tiếng Hindi
- 🇪🇸Tiếng Tây Ban Nha
- 🇸🇦Tiếng Ả Rập
- 🇫🇷Tiếng Pháp
- 🇵🇹Tiếng Bồ Đào Nha
- 🇷🇺Tiếng Nga
- 🇮🇩Tiếng Indonesia
- 🇩🇪Tiếng Đức
- 🇯🇵Tiếng Nhật
- 🇹🇷Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
- 🇰🇷Tiếng Hàn
- 🇲🇾Tiếng Mã Lai
- 🇮🇹Tiếng Ý
- 🇹🇭Tiếng Thái
- 🇵🇱Tiếng Ba Lan
- 🇳🇱Tiếng Hà Lan
- 🇷🇴Tiếng Romania
- 🇸🇪Tiếng Thụy Điển
- 🇮🇱Tiếng Do Thái
- 🇩🇰Tiếng Đan Mạch
- 🇳🇴Tiếng Na Uy
