KoKo
VI

Từ vựng tiếng Romania: số và số lượng

Số đếm tiếng Romania, cùng với số lượng và đơn vị đo: đếm, trả tiền, nói kích cỡ hay cân nặng.

Dưới đây là 100 từ tiếng Romania về chủ đề “Số và số lượng”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.

Cấp độ 1: dễ 40 từ

Tiếng RomaniaTiếng Việt
patrubốn
cuplucặp đôiHai người gắn bó với nhau như vợ chồng hoặc người yêu
înălțimechiều cao
nouăchín
ultimcuối cùng
suprafațădiện tích
ajunge lađạt tới
plinđầy
unitateđơn vị
destulđủ
dublugấp đôi
doihai
douăzeci și unuhai mươi mốt
puținiít
distanțăkhoảng cách
aproximativkhoảng chừng
niciunulkhông có
serieloạt
bucățicămẩu
treimemột phần baPhân số
mai mulțimột số
mediemức trung bình
zecemười
șaptesprezecemười bảy
cincinăm
cel multnhiều nhất
partephần
restphần còn lại
măsurătoarephép đo
prea mulțiquá nhiều
șasesáu
numărsốMã nhận dạng
lipsăsự thiếu hụt
opttám
tottất cả
al treileathứ baVị trí xếp hạng, số chỉ trật tự
primulthứ nhất
ratătỉ suất
sumătổng
goltrống rỗng

Cấp độ 2: trung bình 35 từ

Tiếng RomaniaTiếng Việt
treizeciba mươi
trei sferturiba phần tư
patruzecibốn mươi
parchẵnSố chia hết cho hai
lungimechiều dài
nouăzecichín mươi
cifrăchữ số
măsurađo
gradđộ
adâncimeđộ sâu
perecheđôiTập hợp hai vật giống nhau
grămadăđống
două sutehai trăm
ranghạng
țolinch
vreo zecekhoảng mười
lotlô
metrumét
bucatămiếng
o miemột nghìn
sfertmột phần tưPhân số
o sutămột trăm
milionmột triệu
treisprezecemười ba
nouăsprezecemười chín
cincisprezecemười lăm
cincizecinăm mươi
cinci sutenăm trăm
șaizecisáu mươi
duzinătá
scarăthang đo
volumthể tích
al șaseleathứ sáu
proporțietỉ lệ
estimaước lượng

Cấp độ 3: khó 25 từ

Tiếng RomaniaTiếng Việt
amperampe
octetbyte
cântăricân
adunacộng
virgulădấu phẩy
grad Celsiusđộ C
FahrenheitFahrenheit
gigabytegigabyte
hectarhécta
kilometrukilômét
imparlẻ
litrulít
megabytemegabyte
metru pătratmét vuông
mililitrumililít
înmulținhân
wattoát
fracțiephân số
triplatăng gấp ba
dublatăng gấp đôi
zecimalthập phân
sutimethứ một trăm
raporttỉ số
scădeatrừ
centimetruxentimét

Trắc nghiệm nhỏ

5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.

Câu hỏi thường gặp

Danh sách này có bao nhiêu từ?
Trang này có 100 từ tiếng Romania về chủ đề “Số và số lượng”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 159 từ: 63 từ cấp độ dễ, 56 từ cấp độ trung bình và 40 từ cấp độ khó.
Nên bắt đầu từ những từ nào?
Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Romania này?
Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.

KoKo giúp bạn nhớ từ như thế nào

Cùng nhóm: Đời sống hằng ngày

Danh sách theo tình huống

Chủ đề này trong các ngôn ngữ khác

Từ đầu tiên đang chờ bạn

Học tiếng Romania từng từ một, vài phút mỗi ngày.

  • Ôn tập đúng lúc
  • +6.000 từ, 38 chủ đề
  • Dùng được khi không có mạng
Tải về trên App Store

Đang dùng máy tính? Quét mã này bằng iPhone của bạn.