Từ vựng tiếng Romania: số và số lượng
Số đếm tiếng Romania, cùng với số lượng và đơn vị đo: đếm, trả tiền, nói kích cỡ hay cân nặng.
Dưới đây là 100 từ tiếng Romania về chủ đề “Số và số lượng”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.
Cấp độ 1: dễ 40 từ
| Tiếng Romania | Tiếng Việt |
|---|---|
| patru | bốn |
| cuplu | cặp đôiHai người gắn bó với nhau như vợ chồng hoặc người yêu |
| înălțime | chiều cao |
| nouă | chín |
| ultim | cuối cùng |
| suprafață | diện tích |
| ajunge la | đạt tới |
| plin | đầy |
| unitate | đơn vị |
| destul | đủ |
| dublu | gấp đôi |
| doi | hai |
| douăzeci și unu | hai mươi mốt |
| puțini | ít |
| distanță | khoảng cách |
| aproximativ | khoảng chừng |
| niciunul | không có |
| serie | loạt |
| bucățică | mẩu |
| treime | một phần baPhân số |
| mai mulți | một số |
| medie | mức trung bình |
| zece | mười |
| șaptesprezece | mười bảy |
| cinci | năm |
| cel mult | nhiều nhất |
| parte | phần |
| rest | phần còn lại |
| măsurătoare | phép đo |
| prea mulți | quá nhiều |
| șase | sáu |
| număr | sốMã nhận dạng |
| lipsă | sự thiếu hụt |
| opt | tám |
| tot | tất cả |
| al treilea | thứ baVị trí xếp hạng, số chỉ trật tự |
| primul | thứ nhất |
| rată | tỉ suất |
| sumă | tổng |
| gol | trống rỗng |
Cấp độ 2: trung bình 35 từ
| Tiếng Romania | Tiếng Việt |
|---|---|
| treizeci | ba mươi |
| trei sferturi | ba phần tư |
| patruzeci | bốn mươi |
| par | chẵnSố chia hết cho hai |
| lungime | chiều dài |
| nouăzeci | chín mươi |
| cifră | chữ số |
| măsura | đo |
| grad | độ |
| adâncime | độ sâu |
| pereche | đôiTập hợp hai vật giống nhau |
| grămadă | đống |
| două sute | hai trăm |
| rang | hạng |
| țol | inch |
| vreo zece | khoảng mười |
| lot | lô |
| metru | mét |
| bucată | miếng |
| o mie | một nghìn |
| sfert | một phần tưPhân số |
| o sută | một trăm |
| milion | một triệu |
| treisprezece | mười ba |
| nouăsprezece | mười chín |
| cincisprezece | mười lăm |
| cincizeci | năm mươi |
| cinci sute | năm trăm |
| șaizeci | sáu mươi |
| duzină | tá |
| scară | thang đo |
| volum | thể tích |
| al șaselea | thứ sáu |
| proporție | tỉ lệ |
| estima | ước lượng |
Cấp độ 3: khó 25 từ
| Tiếng Romania | Tiếng Việt |
|---|---|
| amper | ampe |
| octet | byte |
| cântări | cân |
| aduna | cộng |
| virgulă | dấu phẩy |
| grad Celsius | độ C |
| Fahrenheit | Fahrenheit |
| gigabyte | gigabyte |
| hectar | hécta |
| kilometru | kilômét |
| impar | lẻ |
| litru | lít |
| megabyte | megabyte |
| metru pătrat | mét vuông |
| mililitru | mililít |
| înmulți | nhân |
| watt | oát |
| fracție | phân số |
| tripla | tăng gấp ba |
| dubla | tăng gấp đôi |
| zecimal | thập phân |
| sutime | thứ một trăm |
| raport | tỉ số |
| scădea | trừ |
| centimetru | xentimét |
Trắc nghiệm nhỏ
5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.
Câu hỏi thường gặp
- Danh sách này có bao nhiêu từ?
- Trang này có 100 từ tiếng Romania về chủ đề “Số và số lượng”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 159 từ: 63 từ cấp độ dễ, 56 từ cấp độ trung bình và 40 từ cấp độ khó.
- Nên bắt đầu từ những từ nào?
- Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
- Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Romania này?
- Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.
Cùng nhóm: Đời sống hằng ngày
- Lịch sự và giao tiếp
- Thời gian và lịch
- Cơ thể người
- Sức khỏe và y tế
- Gia đình và các mối quan hệ
- Cảm xúc và tính cách
- Nhà cửa và đồ đạc
- Bảo trì và sửa chữa
- Quần áo và ngoại hình
- Thực phẩm và đồ uống
- Nấu ăn và bữa ăn
- Mua sắm và dịch vụ
- Thành phố và nơi công cộng
- Giao thông và đi lại
- Du lịch và lưu trú
- Thời tiết và phong cảnh
- Động vật và thực vật
- Màu sắc, hình dạng và chất liệu
- Kỹ thuật số và liên lạc
- Toàn bộ 38 chủ đề tiếng Romania
Danh sách theo tình huống
- 50 từ tiếng Romania thiết yếu khi đi mua sắm
- 100 từ tiếng Romania trình độ trung cấp
- 100 từ tiếng Romania trình độ nâng cao
- 100 từ tiếng Romania đầu tiên
