Từ vựng tiếng Ý: số và số lượng
Số đếm tiếng Ý, cùng với số lượng và đơn vị đo: đếm, trả tiền, nói kích cỡ hay cân nặng.
Dưới đây là 100 từ tiếng Ý về chủ đề “Số và số lượng”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.
Cấp độ 1: dễ 40 từ
| Tiếng Ý | Tiếng Việt |
|---|---|
| quattro | bốn |
| coppia | cặp đôiHai người gắn bó với nhau như vợ chồng hoặc người yêu |
| altezza | chiều cao |
| nove | chín |
| ultimo | cuối cùng |
| superficie | diện tích |
| raggiungere | đạt tới |
| pieno | đầy |
| unità | đơn vị |
| abbastanza | đủ |
| doppio | gấp đôi |
| due | hai |
| ventuno | hai mươi mốt |
| pochi | ít |
| distanza | khoảng cách |
| circa | khoảng chừng |
| nessuno | không có |
| serie | loạt |
| pezzetto | mẩu |
| terzo | một phần baPhân số |
| parecchi | một số |
| media | mức trung bình |
| dieci | mười |
| diciassette | mười bảy |
| cinque | năm |
| al massimo | nhiều nhất |
| parte | phần |
| resto | phần còn lại |
| misura | phép đo |
| troppi | quá nhiều |
| sei | sáu |
| numero | sốMã nhận dạng |
| carenza | sự thiếu hụt |
| otto | tám |
| tutto | tất cả |
| terzo | thứ baVị trí xếp hạng, số chỉ trật tự |
| primo | thứ nhất |
| tasso | tỉ suất |
| somma | tổng |
| vuoto | trống rỗng |
Cấp độ 2: trung bình 35 từ
| Tiếng Ý | Tiếng Việt |
|---|---|
| trenta | ba mươi |
| tre quarti | ba phần tư |
| quaranta | bốn mươi |
| pari | chẵnSố chia hết cho hai |
| lunghezza | chiều dài |
| novanta | chín mươi |
| cifra | chữ số |
| misurare | đo |
| grado | độ |
| profondità | độ sâu |
| paio | đôiTập hợp hai vật giống nhau |
| mucchio | đống |
| duecento | hai trăm |
| rango | hạng |
| pollice | inch |
| decina | khoảng mười |
| lotto | lô |
| metro | mét |
| pezzo | miếng |
| mille | một nghìn |
| quarto | một phần tưPhân số |
| cento | một trăm |
| milione | một triệu |
| tredici | mười ba |
| diciannove | mười chín |
| quindici | mười lăm |
| cinquanta | năm mươi |
| cinquecento | năm trăm |
| sessanta | sáu mươi |
| dozzina | tá |
| scala | thang đo |
| volume | thể tích |
| sesto | thứ sáu |
| proporzione | tỉ lệ |
| stimare | ước lượng |
Cấp độ 3: khó 25 từ
| Tiếng Ý | Tiếng Việt |
|---|---|
| ampere | ampe |
| byte | byte |
| pesare | cân |
| addizionare | cộng |
| virgola | dấu phẩy |
| grado Celsius | độ C |
| Fahrenheit | Fahrenheit |
| gigabyte | gigabyte |
| ettaro | hécta |
| chilometro | kilômét |
| dispari | lẻ |
| litro | lít |
| megabyte | megabyte |
| metro quadrato | mét vuông |
| millilitro | mililít |
| moltiplicare | nhân |
| watt | oát |
| frazione | phân số |
| triplicare | tăng gấp ba |
| raddoppiare | tăng gấp đôi |
| decimale | thập phân |
| centesimo | thứ một trăm |
| rapporto | tỉ số |
| sottrarre | trừ |
| centimetro | xentimét |
Trắc nghiệm nhỏ
5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.
Câu hỏi thường gặp
- Danh sách này có bao nhiêu từ?
- Trang này có 100 từ tiếng Ý về chủ đề “Số và số lượng”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 159 từ: 63 từ cấp độ dễ, 56 từ cấp độ trung bình và 40 từ cấp độ khó.
- Nên bắt đầu từ những từ nào?
- Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
- Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Ý này?
- Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.
Cùng nhóm: Đời sống hằng ngày
- Lịch sự và giao tiếp
- Thời gian và lịch
- Cơ thể người
- Sức khỏe và y tế
- Gia đình và các mối quan hệ
- Cảm xúc và tính cách
- Nhà cửa và đồ đạc
- Bảo trì và sửa chữa
- Quần áo và ngoại hình
- Thực phẩm và đồ uống
- Nấu ăn và bữa ăn
- Mua sắm và dịch vụ
- Thành phố và nơi công cộng
- Giao thông và đi lại
- Du lịch và lưu trú
- Thời tiết và phong cảnh
- Động vật và thực vật
- Màu sắc, hình dạng và chất liệu
- Kỹ thuật số và liên lạc
- Toàn bộ 38 chủ đề tiếng Ý
Danh sách theo tình huống
- 50 từ tiếng Ý thiết yếu khi đi mua sắm
- 100 từ tiếng Ý trình độ trung cấp
- 100 từ tiếng Ý trình độ nâng cao
- 100 từ tiếng Ý đầu tiên
