Từ vựng tiếng Nga: nghề nghiệp
Bác sĩ, giáo viên, kỹ sư, thợ làm bánh, luật sư: tên các nghề nghiệp tiếng Nga.
Dưới đây là 100 từ tiếng Nga về chủ đề “Nghề nghiệp”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.
Cấp độ 1: dễ 37 từ
| Tiếng Nga | Tiếng Việt |
|---|---|
| певец | ca sĩ |
| юрист | chuyên viên pháp lí |
| актёр | diễn viên |
| театральный актёр | diễn viên kịch |
| кинорежиссёр | đạo diễn |
| повар | đầu bếp |
| профессор | giáo sư |
| преподаватель | giáo viên |
| художник | hoạ sĩ |
| тренер | huấn luyện viên |
| экскурсовод | hướng dẫn viên du lịch |
| архитектор | kiến trúc sư |
| разработчик | lập trình viên |
| адвокат | luật sư |
| профессия | nghề |
| журналист | nhà báo |
| исследователь | nhà nghiên cứu |
| продюсер | nhà sản xuất |
| историк | nhà sử học |
| психолог | nhà tâm lí học |
| графический дизайнер | nhà thiết kế đồ hoạ |
| писатель | nhà văn |
| музыкант | nhạc sĩ |
| продавец | nhân viên bán hàng |
| турагент | nhân viên đại lí du lịch |
| торговый представитель | nhân viên kinh doanh |
| уборщик | nhân viên vệ sinh |
| пилот | phi công |
| военный | quân nhân |
| офицер | sĩ quan |
| водитель | tài xế |
| пекарь | thợ làm bánh |
| секретарь | thư kí |
| философ | triết gia |
| ассистент | trợ lí |
| спортсмен | vận động viên |
| танцор | vũ công |
Cấp độ 2: trung bình 38 từ
| Tiếng Nga | Tiếng Việt |
|---|---|
| ветеринар | bác sĩ thú y |
| банкир | chủ ngân hàng |
| специалист по информационным технологиям | chuyên viên công nghệ thông tin |
| комик | diễn viên hài |
| жандарм | hiến binh |
| иллюстратор | hoạ sĩ minh hoạ |
| бухгалтер | kế toán |
| финансовый контролёр | kiểm soát viên tài chính |
| риелтор | môi giới bất động sản |
| рыбак | ngư dân |
| книготорговец | người bán sách |
| мясник | người bán thịt |
| животновод | người chăn nuôi |
| почтальон | người đưa thư |
| медиатор | người hoà giải |
| брокер | người môi giới |
| оператор | người quay phim |
| трейдер | nhà giao dịch chứng khoán |
| археолог | nhà khảo cổ học |
| дипломат | nhà ngoại giao |
| аналитик | nhà phân tích |
| модельер | nhà thiết kế thời trang |
| социолог | nhà xã hội học |
| воспитатель | nhân viên công tác xã hội |
| курьер | nhân viên giao hàng |
| бармен | nhân viên pha chế |
| официант | nhân viên phục vụ |
| механик | thợ cơ khí |
| кондитер | thợ làm bánh ngọt |
| плотник | thợ làm khung nhà |
| парикмахер | thợ làm tóc |
| столяр | thợ mộc |
| сантехник | thợ sửa ống nước |
| кассир | thu ngân |
| библиотекарь | thủ thư |
| моряк | thuỷ thủ |
| бортпроводник | tiếp viên hàng không |
| торговец | tiểu thương |
Cấp độ 3: khó 25 từ
| Tiếng Nga | Tiếng Việt |
|---|---|
| владелец гостиницы | chủ khách sạn |
| диетолог | chuyên gia dinh dưỡng |
| косметолог | chuyên viên thẩm mĩ |
| грузчик | công nhân bốc xếp |
| физиотерапевт | kĩ thuật viên vật lí trị liệu |
| продавец сыров | người bán phô mai |
| зеленщик | người bán rau quả |
| продавец вин | người bán rượu vang |
| корректор | người hiệu đính |
| тестировщик | người kiểm thử |
| водитель погрузчика | người lái xe nâng |
| ландшафтный дизайнер | người thiết kế cảnh quan |
| страховщик | nhà bảo hiểm |
| кейтеринг | nhà cung cấp dịch vụ ăn uống |
| астроном | nhà thiên văn học |
| логопед | nhà trị liệu ngôn ngữ |
| спасатель | nhân viên cứu hộ |
| таможенник | nhân viên hải quan |
| архивист | nhân viên lưu trữ |
| специалист по документации | nhân viên tư liệu |
| сетевой администратор | quản trị viên mạng |
| сапожник | thợ đóng giày |
| сварщик | thợ hàn |
| стекольщик | thợ lắp kính |
| слесарь | thợ sửa khoá |
Trắc nghiệm nhỏ
5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.
Câu hỏi thường gặp
- Danh sách này có bao nhiêu từ?
- Trang này có 100 từ tiếng Nga về chủ đề “Nghề nghiệp”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 157 từ: 58 từ cấp độ dễ, 60 từ cấp độ trung bình và 39 từ cấp độ khó.
- Nên bắt đầu từ những từ nào?
- Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
- Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Nga này?
- Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.
KoKo giúp bạn nhớ từ như thế nào
Các danh sách này đến từ KoKo, ứng dụng học từ vựng tiếng Nga trên iPhone.
Cùng nhóm: Lĩnh vực
- Trường học và học tập
- Công việc và doanh nghiệp
- Thể thao và vận động
- Giải trí và thư giãn
- Nghệ thuật và sáng tạo
- Khoa học và kỹ thuật
- Môi trường và sinh thái
- Kinh tế và tài chính
- Luật pháp, tư pháp và hành chính
- Xã hội và chính trị
- Báo chí và thông tin
- Toàn bộ 38 chủ đề tiếng Nga
Danh sách theo tình huống
- 100 từ tiếng Nga thiết yếu cho công việc
- 100 từ tiếng Nga trình độ trung cấp
- 100 từ tiếng Nga trình độ nâng cao
- 100 từ tiếng Nga đầu tiên
Chủ đề này trong các ngôn ngữ khác
- 🇬🇧Tiếng Anh
- 🇨🇳Tiếng Trung giản thể
- 🇹🇼Tiếng Trung phồn thể
- 🇮🇳Tiếng Hindi
- 🇪🇸Tiếng Tây Ban Nha
- 🇸🇦Tiếng Ả Rập
- 🇫🇷Tiếng Pháp
- 🇵🇹Tiếng Bồ Đào Nha
- 🇮🇩Tiếng Indonesia
- 🇩🇪Tiếng Đức
- 🇯🇵Tiếng Nhật
- 🇹🇷Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
- 🇰🇷Tiếng Hàn
- 🇲🇾Tiếng Mã Lai
- 🇮🇹Tiếng Ý
- 🇹🇭Tiếng Thái
- 🇵🇱Tiếng Ba Lan
- 🇳🇱Tiếng Hà Lan
- 🇷🇴Tiếng Romania
- 🇸🇪Tiếng Thụy Điển
- 🇮🇱Tiếng Do Thái
- 🇩🇰Tiếng Đan Mạch
- 🇳🇴Tiếng Na Uy
