Từ vựng tiếng Nhật: nghề nghiệp
Bác sĩ, giáo viên, kỹ sư, thợ làm bánh, luật sư: tên các nghề nghiệp tiếng Nhật.
Dưới đây là 100 từ tiếng Nhật về chủ đề “Nghề nghiệp”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.
Cấp độ 1: dễ 40 từ
| Tiếng Nhật | Tiếng Việt |
|---|---|
| 医師 | bác sĩ |
| 外科医 | bác sĩ phẫu thuật |
| 銀行員 | chủ ngân hàng |
| コンサルタント | chuyên gia tư vấn |
| 公証人 | công chứng viên |
| 俳優 | diễn viên |
| 舞台俳優 | diễn viên kịch |
| 映画監督 | đạo diễn |
| 教授 | giáo sư |
| 画家 | hoạ sĩ |
| コーチ | huấn luyện viên |
| 観光ガイド | hướng dẫn viên du lịch |
| 会計士 | kế toán |
| 技師 | kĩ sư |
| 音響技師 | kĩ sư âm thanh |
| 技術者 | kĩ thuật viên |
| 管理会計担当 | kiểm soát viên tài chính |
| 建築家 | kiến trúc sư |
| 弁護士 | luật sư |
| 芸術家 | nghệ sĩ |
| 肉屋 | người bán thịt |
| 郵便配達員 | người đưa thư |
| 経済学者 | nhà kinh tế học |
| 研究員 | nhà nghiên cứu |
| 制作者 | nhà sản xuất |
| 心理学者 | nhà tâm lí học |
| 音楽家 | nhạc sĩ |
| 店員 | nhân viên bán hàng |
| 警備員 | nhân viên bảo vệ |
| 旅行代理店員 | nhân viên đại lí du lịch |
| 給仕 | nhân viên phục vụ |
| 操縦士 | phi công |
| ネットワーク管理者 | quản trị viên mạng |
| 将校 | sĩ quan |
| 運転士 | tài xế |
| 裁判官 | thẩm phán |
| 船員 | thuỷ thủ |
| 船長 | thuyền trưởng |
| 秘書 | thư kí |
| 哲学者 | triết gia |
Cấp độ 2: trung bình 35 từ
| Tiếng Nhật | Tiếng Việt |
|---|---|
| 料理長 | bếp trưởng |
| 翻訳家 | biên dịch viên |
| ホテル経営者 | chủ khách sạn |
| 飲食店主 | chủ nhà hàng |
| 調理師 | đầu bếp |
| 看護師 | điều dưỡng viên |
| スパイ | gián điệp |
| 航空管制官 | kiểm soát viên không lưu |
| 監査人 | kiểm toán viên |
| 開発者 | lập trình viên |
| 書店主 | người bán sách |
| 仲裁人 | người hoà giải |
| 庭師 | người làm vườn |
| 仲買人 | người môi giới |
| 皿洗い | người rửa bát |
| 保険業者 | nhà bảo hiểm |
| 仕出し業者 | nhà cung cấp dịch vụ ăn uống |
| 化学者 | nhà hoá học |
| 分析担当者 | nhà phân tích |
| 歯科医 | nha sĩ |
| グラフィックデザイナー | nhà thiết kế đồ hoạ |
| 服飾デザイナー | nhà thiết kế thời trang |
| 配達員 | nhân viên giao hàng |
| バーテンダー | nhân viên pha chế |
| 農業者 | nông dân |
| 整備士 | thợ cơ khí |
| 電気工 | thợ điện |
| パン職人 | thợ làm bánh |
| 菓子職人 | thợ làm bánh ngọt |
| 仕立屋 | thợ may |
| 錠前屋 | thợ sửa khoá |
| 配管工 | thợ sửa ống nước |
| 司書 | thủ thư |
| 執行官 | thừa phát lại |
| 商店主 | tiểu thương |
Cấp độ 3: khó 25 từ
| Tiếng Nhật | Tiếng Việt |
|---|---|
| 眼科医 | bác sĩ nhãn khoa |
| 刑務官 | cán bộ quản giáo |
| 栄養士 | chuyên gia dinh dưỡng |
| 美容部員 | chuyên viên thẩm mĩ |
| 挿絵画家 | hoạ sĩ minh hoạ |
| 理学療法士 | kĩ thuật viên vật lí trị liệu |
| 魚屋 | người bán cá |
| チーズ販売業者 | người bán phô mai |
| ワイン販売員 | người bán rượu vang |
| テスター | người kiểm thử |
| 養蜂家 | người nuôi ong |
| 撮影技師 | người quay phim |
| 造園家 | người thiết kế cảnh quan |
| 天文学者 | nhà thiên văn học |
| 統計学者 | nhà thống kê |
| 救急隊員 | nhân viên cấp cứu |
| 救助員 | nhân viên cứu hộ |
| 税関職員 | nhân viên hải quan |
| 靴修理職人 | thợ đóng giày |
| きこり | thợ đốn gỗ |
| 溶接工 | thợ hàn |
| タイル工 | thợ lát gạch |
| ガラス職人 | thợ lắp kính |
| 屋根職人 | thợ lợp mái |
| 建具職人 | thợ mộc |
Trắc nghiệm nhỏ
5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.
Câu hỏi thường gặp
- Danh sách này có bao nhiêu từ?
- Trang này có 100 từ tiếng Nhật về chủ đề “Nghề nghiệp”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 157 từ: 62 từ cấp độ dễ, 55 từ cấp độ trung bình và 40 từ cấp độ khó.
- Nên bắt đầu từ những từ nào?
- Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
- Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Nhật này?
- Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.
Cùng nhóm: Lĩnh vực
- Trường học và học tập
- Công việc và doanh nghiệp
- Thể thao và vận động
- Giải trí và thư giãn
- Nghệ thuật và sáng tạo
- Khoa học và kỹ thuật
- Môi trường và sinh thái
- Kinh tế và tài chính
- Luật pháp, tư pháp và hành chính
- Xã hội và chính trị
- Báo chí và thông tin
- Toàn bộ 38 chủ đề tiếng Nhật
Danh sách theo tình huống
- 100 từ tiếng Nhật thiết yếu cho công việc
- 100 từ tiếng Nhật trình độ trung cấp
- 100 từ tiếng Nhật trình độ nâng cao
- 100 từ tiếng Nhật đầu tiên
