KoKo
VI

Từ vựng tiếng Pháp: nghề nghiệp

Bác sĩ, giáo viên, kỹ sư, thợ làm bánh, luật sư: tên các nghề nghiệp tiếng Pháp.

Dưới đây là 100 từ tiếng Pháp về chủ đề “Nghề nghiệp”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.

Cấp độ 1: dễ 40 từ

Tiếng PhápTiếng Việt
médecinbác sĩ
chirurgienbác sĩ phẫu thuật
banquierchủ ngân hàng
consultantchuyên gia tư vấn
notairecông chứng viên
acteurdiễn viên
comédiendiễn viên kịch
réalisateurđạo diễn
professeurgiáo sư
peintrehoạ sĩ
entraîneurhuấn luyện viên
guide touristiquehướng dẫn viên du lịch
comptablekế toán
ingénieurkĩ sư
ingénieur du sonkĩ sư âm thanh
technicienkĩ thuật viên
contrôleur de gestionkiểm soát viên tài chính
architectekiến trúc sư
avocatluật sư
artistenghệ sĩ
boucherngười bán thịt
facteurngười đưa thư
économistenhà kinh tế học
chercheurnhà nghiên cứu
producteurnhà sản xuất
psychologuenhà tâm lí học
musiciennhạc sĩ
vendeurnhân viên bán hàng
agent de sécuriténhân viên bảo vệ
agent de voyagenhân viên đại lí du lịch
serveurnhân viên phục vụ
pilotephi công
administrateur réseauquản trị viên mạng
officiersĩ quan
chauffeurtài xế
jugethẩm phán
marinthuỷ thủ
capitainethuyền trưởng
secrétairethư kí
philosophetriết gia

Cấp độ 2: trung bình 35 từ

Tiếng PhápTiếng Việt
chef cuisinierbếp trưởng
traducteurbiên dịch viên
hôtelierchủ khách sạn
restaurateurchủ nhà hàng
cuisinierđầu bếp
infirmierđiều dưỡng viên
espiongián điệp
contrôleur aérienkiểm soát viên không lưu
auditeurkiểm toán viên
développeurlập trình viên
librairengười bán sách
médiateurngười hoà giải
jardinierngười làm vườn
courtierngười môi giới
plongeurngười rửa bát
assureurnhà bảo hiểm
traiteurnhà cung cấp dịch vụ ăn uống
chimistenhà hoá học
analystenhà phân tích
dentistenha sĩ
graphistenhà thiết kế đồ hoạ
stylistenhà thiết kế thời trang
livreurnhân viên giao hàng
barmannhân viên pha chế
agriculteurnông dân
mécanicienthợ cơ khí
électricienthợ điện
boulangerthợ làm bánh
pâtissierthợ làm bánh ngọt
tailleurthợ may
serrurierthợ sửa khoá
plombierthợ sửa ống nước
bibliothécairethủ thư
huissierthừa phát lại
commerçanttiểu thương

Cấp độ 3: khó 25 từ

Tiếng PhápTiếng Việt
ophtalmologuebác sĩ nhãn khoa
surveillant pénitentiairecán bộ quản giáo
nutritionnistechuyên gia dinh dưỡng
esthéticienchuyên viên thẩm mĩ
illustrateurhoạ sĩ minh hoạ
kinésithérapeutekĩ thuật viên vật lí trị liệu
poissonnierngười bán cá
fromagerngười bán phô mai
cavistengười bán rượu vang
testeurngười kiểm thử
apiculteurngười nuôi ong
cameramanngười quay phim
paysagistengười thiết kế cảnh quan
astronomenhà thiên văn học
statisticiennhà thống kê
ambulanciernhân viên cấp cứu
sauveteurnhân viên cứu hộ
douaniernhân viên hải quan
cordonnierthợ đóng giày
bûcheronthợ đốn gỗ
soudeurthợ hàn
carreleurthợ lát gạch
vitrierthợ lắp kính
couvreurthợ lợp mái
menuisierthợ mộc

Trắc nghiệm nhỏ

5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.

Câu hỏi thường gặp

Danh sách này có bao nhiêu từ?
Trang này có 100 từ tiếng Pháp về chủ đề “Nghề nghiệp”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 157 từ: 62 từ cấp độ dễ, 55 từ cấp độ trung bình và 40 từ cấp độ khó.
Nên bắt đầu từ những từ nào?
Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Pháp này?
Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.

KoKo giúp bạn nhớ từ như thế nào

Cùng nhóm: Lĩnh vực

Danh sách theo tình huống

Chủ đề này trong các ngôn ngữ khác

Từ đầu tiên đang chờ bạn

Học tiếng Pháp từng từ một, vài phút mỗi ngày.

  • Ôn tập đúng lúc
  • +6.000 từ, 38 chủ đề
  • Dùng được khi không có mạng
Tải về trên App Store

Đang dùng máy tính? Quét mã này bằng iPhone của bạn.