KoKo
VI

Từ vựng tiếng Ả Rập: nghề nghiệp

Bác sĩ, giáo viên, kỹ sư, thợ làm bánh, luật sư: tên các nghề nghiệp tiếng Ả Rập.

Dưới đây là 100 từ tiếng Ả Rập về chủ đề “Nghề nghiệp”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.

Cấp độ 1: dễ 37 từ

Tiếng Ả RậpTiếng Việt
مغنca sĩ
قانونيchuyên viên pháp lí
ممثلdiễn viên
ممثل مسرحيdiễn viên kịch
مخرجđạo diễn
طباخđầu bếp
أستاذgiáo sư
مدرسgiáo viên
رسامhoạ sĩ
مدربhuấn luyện viên
مرشد سياحيhướng dẫn viên du lịch
مهندس معماريkiến trúc sư
مطورlập trình viên
محامluật sư
حرفةnghề
صحفيnhà báo
باحثnhà nghiên cứu
منتجnhà sản xuất
مؤرخnhà sử học
أخصائي نفسيnhà tâm lí học
مصمم غرافيكnhà thiết kế đồ hoạ
كاتبnhà văn
موسيقيnhạc sĩ
بائعnhân viên bán hàng
وكيل سفرnhân viên đại lí du lịch
مندوب مبيعاتnhân viên kinh doanh
عامل نظافةnhân viên vệ sinh
طيارphi công
عسكريquân nhân
ضابطsĩ quan
سائقtài xế
خبازthợ làm bánh
سكرتيرthư kí
فيلسوفtriết gia
مساعدtrợ lí
رياضيvận động viên
راقصvũ công

Cấp độ 2: trung bình 38 từ

Tiếng Ả RậpTiếng Việt
طبيب بيطريbác sĩ thú y
مصرفيchủ ngân hàng
أخصائي معلوماتيةchuyên viên công nghệ thông tin
فكاهيdiễn viên hài
دركيhiến binh
رسام توضيحيhoạ sĩ minh hoạ
محاسبkế toán
مراقب تسييرkiểm soát viên tài chính
وكيل عقاريmôi giới bất động sản
صياد سمكngư dân
بائع كتبngười bán sách
جزارngười bán thịt
مربي مواشngười chăn nuôi
ساعي البريدngười đưa thư
وسيطngười hoà giải
سمسارngười môi giới
مصور تلفزيونيngười quay phim
متداولnhà giao dịch chứng khoán
عالم آثارnhà khảo cổ học
دبلوماسيnhà ngoại giao
محللnhà phân tích
مصمم أزياءnhà thiết kế thời trang
عالم اجتماعnhà xã hội học
مربnhân viên công tác xã hội
عامل توصيلnhân viên giao hàng
ساقيnhân viên pha chế
نادلnhân viên phục vụ
ميكانيكيthợ cơ khí
حلوانيthợ làm bánh ngọt
نجار أسقفthợ làm khung nhà
مصفف شعرthợ làm tóc
نجارthợ mộc
سباكthợ sửa ống nước
أمين صندوقthu ngân
أمين مكتبةthủ thư
بحارthuỷ thủ
مضيف طيرانtiếp viên hàng không
تاجرtiểu thương

Cấp độ 3: khó 25 từ

Tiếng Ả RậpTiếng Việt
صاحب فندقchủ khách sạn
أخصائي تغذيةchuyên gia dinh dưỡng
خبير تجميلchuyên viên thẩm mĩ
عامل مستودعcông nhân bốc xếp
أخصائي علاج طبيعيkĩ thuật viên vật lí trị liệu
بائع أجبانngười bán phô mai
بائع خضار وفواكهngười bán rau quả
بائع نبيذngười bán rượu vang
مدقق لغويngười hiệu đính
مختبر برمجياتngười kiểm thử
سائق رافعة شوكيةngười lái xe nâng
مهندس مناظر طبيعيةngười thiết kế cảnh quan
مؤمنnhà bảo hiểm
متعهد حفلاتnhà cung cấp dịch vụ ăn uống
عالم فلكnhà thiên văn học
أخصائي النطقnhà trị liệu ngôn ngữ
منقذnhân viên cứu hộ
موظف جماركnhân viên hải quan
أمين أرشيفnhân viên lưu trữ
أخصائي توثيقnhân viên tư liệu
مدير شبكاتquản trị viên mạng
إسكافيthợ đóng giày
لحامthợ hàn
زجاجthợ lắp kính
صانع أقفالthợ sửa khoá

Trắc nghiệm nhỏ

5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.

Câu hỏi thường gặp

Danh sách này có bao nhiêu từ?
Trang này có 100 từ tiếng Ả Rập về chủ đề “Nghề nghiệp”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 157 từ: 58 từ cấp độ dễ, 60 từ cấp độ trung bình và 39 từ cấp độ khó.
Nên bắt đầu từ những từ nào?
Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Ả Rập này?
Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.

KoKo giúp bạn nhớ từ như thế nào

Các danh sách này đến từ KoKo, ứng dụng học từ vựng tiếng Ả Rập trên iPhone.

Cùng nhóm: Lĩnh vực

Danh sách theo tình huống

Chủ đề này trong các ngôn ngữ khác

Từ đầu tiên đang chờ bạn

Học tiếng Ả Rập từng từ một, vài phút mỗi ngày.

  • Ôn tập đúng lúc
  • +6.000 từ, 38 chủ đề
  • Dùng được khi không có mạng
Tải về trên App Store

Đang dùng máy tính? Quét mã này bằng iPhone của bạn.