Từ vựng tiếng Ả Rập: nghề nghiệp
Bác sĩ, giáo viên, kỹ sư, thợ làm bánh, luật sư: tên các nghề nghiệp tiếng Ả Rập.
Dưới đây là 100 từ tiếng Ả Rập về chủ đề “Nghề nghiệp”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.
Cấp độ 1: dễ 37 từ
| Tiếng Ả Rập | Tiếng Việt |
|---|---|
| مغن | ca sĩ |
| قانوني | chuyên viên pháp lí |
| ممثل | diễn viên |
| ممثل مسرحي | diễn viên kịch |
| مخرج | đạo diễn |
| طباخ | đầu bếp |
| أستاذ | giáo sư |
| مدرس | giáo viên |
| رسام | hoạ sĩ |
| مدرب | huấn luyện viên |
| مرشد سياحي | hướng dẫn viên du lịch |
| مهندس معماري | kiến trúc sư |
| مطور | lập trình viên |
| محام | luật sư |
| حرفة | nghề |
| صحفي | nhà báo |
| باحث | nhà nghiên cứu |
| منتج | nhà sản xuất |
| مؤرخ | nhà sử học |
| أخصائي نفسي | nhà tâm lí học |
| مصمم غرافيك | nhà thiết kế đồ hoạ |
| كاتب | nhà văn |
| موسيقي | nhạc sĩ |
| بائع | nhân viên bán hàng |
| وكيل سفر | nhân viên đại lí du lịch |
| مندوب مبيعات | nhân viên kinh doanh |
| عامل نظافة | nhân viên vệ sinh |
| طيار | phi công |
| عسكري | quân nhân |
| ضابط | sĩ quan |
| سائق | tài xế |
| خباز | thợ làm bánh |
| سكرتير | thư kí |
| فيلسوف | triết gia |
| مساعد | trợ lí |
| رياضي | vận động viên |
| راقص | vũ công |
Cấp độ 2: trung bình 38 từ
| Tiếng Ả Rập | Tiếng Việt |
|---|---|
| طبيب بيطري | bác sĩ thú y |
| مصرفي | chủ ngân hàng |
| أخصائي معلوماتية | chuyên viên công nghệ thông tin |
| فكاهي | diễn viên hài |
| دركي | hiến binh |
| رسام توضيحي | hoạ sĩ minh hoạ |
| محاسب | kế toán |
| مراقب تسيير | kiểm soát viên tài chính |
| وكيل عقاري | môi giới bất động sản |
| صياد سمك | ngư dân |
| بائع كتب | người bán sách |
| جزار | người bán thịt |
| مربي مواش | người chăn nuôi |
| ساعي البريد | người đưa thư |
| وسيط | người hoà giải |
| سمسار | người môi giới |
| مصور تلفزيوني | người quay phim |
| متداول | nhà giao dịch chứng khoán |
| عالم آثار | nhà khảo cổ học |
| دبلوماسي | nhà ngoại giao |
| محلل | nhà phân tích |
| مصمم أزياء | nhà thiết kế thời trang |
| عالم اجتماع | nhà xã hội học |
| مرب | nhân viên công tác xã hội |
| عامل توصيل | nhân viên giao hàng |
| ساقي | nhân viên pha chế |
| نادل | nhân viên phục vụ |
| ميكانيكي | thợ cơ khí |
| حلواني | thợ làm bánh ngọt |
| نجار أسقف | thợ làm khung nhà |
| مصفف شعر | thợ làm tóc |
| نجار | thợ mộc |
| سباك | thợ sửa ống nước |
| أمين صندوق | thu ngân |
| أمين مكتبة | thủ thư |
| بحار | thuỷ thủ |
| مضيف طيران | tiếp viên hàng không |
| تاجر | tiểu thương |
Cấp độ 3: khó 25 từ
| Tiếng Ả Rập | Tiếng Việt |
|---|---|
| صاحب فندق | chủ khách sạn |
| أخصائي تغذية | chuyên gia dinh dưỡng |
| خبير تجميل | chuyên viên thẩm mĩ |
| عامل مستودع | công nhân bốc xếp |
| أخصائي علاج طبيعي | kĩ thuật viên vật lí trị liệu |
| بائع أجبان | người bán phô mai |
| بائع خضار وفواكه | người bán rau quả |
| بائع نبيذ | người bán rượu vang |
| مدقق لغوي | người hiệu đính |
| مختبر برمجيات | người kiểm thử |
| سائق رافعة شوكية | người lái xe nâng |
| مهندس مناظر طبيعية | người thiết kế cảnh quan |
| مؤمن | nhà bảo hiểm |
| متعهد حفلات | nhà cung cấp dịch vụ ăn uống |
| عالم فلك | nhà thiên văn học |
| أخصائي النطق | nhà trị liệu ngôn ngữ |
| منقذ | nhân viên cứu hộ |
| موظف جمارك | nhân viên hải quan |
| أمين أرشيف | nhân viên lưu trữ |
| أخصائي توثيق | nhân viên tư liệu |
| مدير شبكات | quản trị viên mạng |
| إسكافي | thợ đóng giày |
| لحام | thợ hàn |
| زجاج | thợ lắp kính |
| صانع أقفال | thợ sửa khoá |
Trắc nghiệm nhỏ
5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.
Câu hỏi thường gặp
- Danh sách này có bao nhiêu từ?
- Trang này có 100 từ tiếng Ả Rập về chủ đề “Nghề nghiệp”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 157 từ: 58 từ cấp độ dễ, 60 từ cấp độ trung bình và 39 từ cấp độ khó.
- Nên bắt đầu từ những từ nào?
- Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
- Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Ả Rập này?
- Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.
KoKo giúp bạn nhớ từ như thế nào
Các danh sách này đến từ KoKo, ứng dụng học từ vựng tiếng Ả Rập trên iPhone.
Cùng nhóm: Lĩnh vực
- Trường học và học tập
- Công việc và doanh nghiệp
- Thể thao và vận động
- Giải trí và thư giãn
- Nghệ thuật và sáng tạo
- Khoa học và kỹ thuật
- Môi trường và sinh thái
- Kinh tế và tài chính
- Luật pháp, tư pháp và hành chính
- Xã hội và chính trị
- Báo chí và thông tin
- Toàn bộ 38 chủ đề tiếng Ả Rập
Danh sách theo tình huống
- 100 từ tiếng Ả Rập thiết yếu cho công việc
- 100 từ tiếng Ả Rập trình độ trung cấp
- 100 từ tiếng Ả Rập trình độ nâng cao
- 100 từ tiếng Ả Rập đầu tiên
Chủ đề này trong các ngôn ngữ khác
- 🇬🇧Tiếng Anh
- 🇨🇳Tiếng Trung giản thể
- 🇹🇼Tiếng Trung phồn thể
- 🇮🇳Tiếng Hindi
- 🇪🇸Tiếng Tây Ban Nha
- 🇫🇷Tiếng Pháp
- 🇵🇹Tiếng Bồ Đào Nha
- 🇷🇺Tiếng Nga
- 🇮🇩Tiếng Indonesia
- 🇩🇪Tiếng Đức
- 🇯🇵Tiếng Nhật
- 🇹🇷Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
- 🇰🇷Tiếng Hàn
- 🇲🇾Tiếng Mã Lai
- 🇮🇹Tiếng Ý
- 🇹🇭Tiếng Thái
- 🇵🇱Tiếng Ba Lan
- 🇳🇱Tiếng Hà Lan
- 🇷🇴Tiếng Romania
- 🇸🇪Tiếng Thụy Điển
- 🇮🇱Tiếng Do Thái
- 🇩🇰Tiếng Đan Mạch
- 🇳🇴Tiếng Na Uy
