KoKo
VI

Từ vựng tiếng Thụy Điển: nghề nghiệp

Bác sĩ, giáo viên, kỹ sư, thợ làm bánh, luật sư: tên các nghề nghiệp tiếng Thụy Điển.

Dưới đây là 100 từ tiếng Thụy Điển về chủ đề “Nghề nghiệp”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.

Cấp độ 1: dễ 40 từ

Tiếng Thụy ĐiểnTiếng Việt
läkarebác sĩ
kirurgbác sĩ phẫu thuật
bankirchủ ngân hàng
konsultchuyên gia tư vấn
notarius publicuscông chứng viên
skådespelarediễn viên
scenskådespelarediễn viên kịch
regissörđạo diễn
professorgiáo sư
målarehoạ sĩ
tränarehuấn luyện viên
turistguidehướng dẫn viên du lịch
redovisningsekonomkế toán
ingenjörkĩ sư
ljudteknikerkĩ sư âm thanh
teknikerkĩ thuật viên
controllerkiểm soát viên tài chính
arkitektkiến trúc sư
advokatluật sư
konstnärnghệ sĩ
slaktarengười bán thịt
brevbärarengười đưa thư
ekonomnhà kinh tế học
forskarenhà nghiên cứu
producentnhà sản xuất
psykolognhà tâm lí học
musikernhạc sĩ
expeditnhân viên bán hàng
väktarenhân viên bảo vệ
resebyråtjänstemannhân viên đại lí du lịch
servitörnhân viên phục vụ
pilotphi công
nätverksadministratörquản trị viên mạng
officersĩ quan
chaufförtài xế
domarethẩm phán
sjömanthuỷ thủ
kaptenthuyền trưởng
sekreterarethư kí
filosoftriết gia

Cấp độ 2: trung bình 35 từ

Tiếng Thụy ĐiểnTiếng Việt
kökschefbếp trưởng
översättarebiên dịch viên
hotellägarechủ khách sạn
krögarechủ nhà hàng
kockđầu bếp
sjuksköterskađiều dưỡng viên
spiongián điệp
flygledarekiểm soát viên không lưu
revisorkiểm toán viên
utvecklarelập trình viên
bokhandlarengười bán sách
medlarengười hoà giải
trädgårdsmästarengười làm vườn
mäklarengười môi giới
diskarengười rửa bát
försäkringsgivarenhà bảo hiểm
cateringfirmanhà cung cấp dịch vụ ăn uống
kemistnhà hoá học
analytikernhà phân tích
tandläkarenha sĩ
grafisk formgivarenhà thiết kế đồ hoạ
modedesignernhà thiết kế thời trang
budnhân viên giao hàng
bartendernhân viên pha chế
lantbrukarenông dân
mekanikerthợ cơ khí
elektrikerthợ điện
bagarethợ làm bánh
konditorthợ làm bánh ngọt
skräddarethợ may
låssmedthợ sửa khoá
rörmokarethợ sửa ống nước
bibliotekariethủ thư
kronofogdethừa phát lại
handlaretiểu thương

Cấp độ 3: khó 25 từ

Tiếng Thụy ĐiểnTiếng Việt
ögonläkarebác sĩ nhãn khoa
kriminalvårdarecán bộ quản giáo
dietistchuyên gia dinh dưỡng
kosmetologchuyên viên thẩm mĩ
illustratörhoạ sĩ minh hoạ
fysioterapeutkĩ thuật viên vật lí trị liệu
fiskhandlarengười bán cá
osthandlarengười bán phô mai
vinhandlarengười bán rượu vang
testarengười kiểm thử
biodlarengười nuôi ong
kameramanngười quay phim
trädgårdsanläggarengười thiết kế cảnh quan
astronomnhà thiên văn học
statistikernhà thống kê
ambulanssjukvårdarenhân viên cấp cứu
livräddarenhân viên cứu hộ
tulltjänstemannhân viên hải quan
skomakarethợ đóng giày
skogshuggarethợ đốn gỗ
svetsarethợ hàn
plattsättarethợ lát gạch
glasmästarethợ lắp kính
takläggarethợ lợp mái
snickarethợ mộc

Trắc nghiệm nhỏ

5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.

Câu hỏi thường gặp

Danh sách này có bao nhiêu từ?
Trang này có 100 từ tiếng Thụy Điển về chủ đề “Nghề nghiệp”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 157 từ: 62 từ cấp độ dễ, 55 từ cấp độ trung bình và 40 từ cấp độ khó.
Nên bắt đầu từ những từ nào?
Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Thụy Điển này?
Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.

KoKo giúp bạn nhớ từ như thế nào

Cùng nhóm: Lĩnh vực

Danh sách theo tình huống

Chủ đề này trong các ngôn ngữ khác

Từ đầu tiên đang chờ bạn

Học tiếng Thụy Điển từng từ một, vài phút mỗi ngày.

  • Ôn tập đúng lúc
  • +6.000 từ, 38 chủ đề
  • Dùng được khi không có mạng
Tải về trên App Store

Đang dùng máy tính? Quét mã này bằng iPhone của bạn.