Từ vựng tiếng Ý: nghề nghiệp
Bác sĩ, giáo viên, kỹ sư, thợ làm bánh, luật sư: tên các nghề nghiệp tiếng Ý.
Dưới đây là 100 từ tiếng Ý về chủ đề “Nghề nghiệp”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.
Cấp độ 1: dễ 40 từ
| Tiếng Ý | Tiếng Việt |
|---|---|
| medico | bác sĩ |
| chirurgo | bác sĩ phẫu thuật |
| banchiere | chủ ngân hàng |
| consulente | chuyên gia tư vấn |
| notaio | công chứng viên |
| attore | diễn viên |
| attore di teatro | diễn viên kịch |
| regista | đạo diễn |
| professore | giáo sư |
| pittore | hoạ sĩ |
| allenatore | huấn luyện viên |
| guida turistica | hướng dẫn viên du lịch |
| contabile | kế toán |
| ingegnere | kĩ sư |
| tecnico del suono | kĩ sư âm thanh |
| tecnico | kĩ thuật viên |
| controller di gestione | kiểm soát viên tài chính |
| architetto | kiến trúc sư |
| avvocato | luật sư |
| artista | nghệ sĩ |
| macellaio | người bán thịt |
| postino | người đưa thư |
| economista | nhà kinh tế học |
| ricercatore | nhà nghiên cứu |
| produttore | nhà sản xuất |
| psicologo | nhà tâm lí học |
| musicista | nhạc sĩ |
| commesso | nhân viên bán hàng |
| addetto alla sicurezza | nhân viên bảo vệ |
| agente di viaggio | nhân viên đại lí du lịch |
| cameriere | nhân viên phục vụ |
| pilota | phi công |
| amministratore di rete | quản trị viên mạng |
| ufficiale | sĩ quan |
| autista | tài xế |
| giudice | thẩm phán |
| marinaio | thuỷ thủ |
| capitano di nave | thuyền trưởng |
| segretario | thư kí |
| filosofo | triết gia |
Cấp độ 2: trung bình 35 từ
| Tiếng Ý | Tiếng Việt |
|---|---|
| capo cuoco | bếp trưởng |
| traduttore | biên dịch viên |
| albergatore | chủ khách sạn |
| ristoratore | chủ nhà hàng |
| cuoco | đầu bếp |
| infermiere | điều dưỡng viên |
| spia | gián điệp |
| controllore di volo | kiểm soát viên không lưu |
| revisore | kiểm toán viên |
| sviluppatore | lập trình viên |
| libraio | người bán sách |
| mediatore | người hoà giải |
| giardiniere | người làm vườn |
| intermediario | người môi giới |
| lavapiatti | người rửa bát |
| assicuratore | nhà bảo hiểm |
| servizio di catering | nhà cung cấp dịch vụ ăn uống |
| chimico | nhà hoá học |
| analista | nhà phân tích |
| dentista | nha sĩ |
| grafico | nhà thiết kế đồ hoạ |
| stilista | nhà thiết kế thời trang |
| fattorino | nhân viên giao hàng |
| barista | nhân viên pha chế |
| agricoltore | nông dân |
| meccanico | thợ cơ khí |
| elettricista | thợ điện |
| panettiere | thợ làm bánh |
| pasticcere | thợ làm bánh ngọt |
| sarto | thợ may |
| fabbro | thợ sửa khoá |
| idraulico | thợ sửa ống nước |
| bibliotecario | thủ thư |
| ufficiale giudiziario | thừa phát lại |
| negoziante | tiểu thương |
Cấp độ 3: khó 25 từ
| Tiếng Ý | Tiếng Việt |
|---|---|
| oculista | bác sĩ nhãn khoa |
| agente penitenziario | cán bộ quản giáo |
| nutrizionista | chuyên gia dinh dưỡng |
| estetista | chuyên viên thẩm mĩ |
| illustratore | hoạ sĩ minh hoạ |
| fisioterapista | kĩ thuật viên vật lí trị liệu |
| pescivendolo | người bán cá |
| formaggiaio | người bán phô mai |
| cantiniere | người bán rượu vang |
| collaudatore | người kiểm thử |
| apicoltore | người nuôi ong |
| operatore di ripresa | người quay phim |
| paesaggista | người thiết kế cảnh quan |
| astronomo | nhà thiên văn học |
| statistico | nhà thống kê |
| soccorritore | nhân viên cấp cứu |
| bagnino | nhân viên cứu hộ |
| doganiere | nhân viên hải quan |
| calzolaio | thợ đóng giày |
| boscaiolo | thợ đốn gỗ |
| saldatore | thợ hàn |
| piastrellista | thợ lát gạch |
| vetraio | thợ lắp kính |
| conciatetti | thợ lợp mái |
| falegname | thợ mộc |
Trắc nghiệm nhỏ
5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.
Câu hỏi thường gặp
- Danh sách này có bao nhiêu từ?
- Trang này có 100 từ tiếng Ý về chủ đề “Nghề nghiệp”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 157 từ: 62 từ cấp độ dễ, 55 từ cấp độ trung bình và 40 từ cấp độ khó.
- Nên bắt đầu từ những từ nào?
- Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
- Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Ý này?
- Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.
Cùng nhóm: Lĩnh vực
- Trường học và học tập
- Công việc và doanh nghiệp
- Thể thao và vận động
- Giải trí và thư giãn
- Nghệ thuật và sáng tạo
- Khoa học và kỹ thuật
- Môi trường và sinh thái
- Kinh tế và tài chính
- Luật pháp, tư pháp và hành chính
- Xã hội và chính trị
- Báo chí và thông tin
- Toàn bộ 38 chủ đề tiếng Ý
Danh sách theo tình huống
- 100 từ tiếng Ý thiết yếu cho công việc
- 100 từ tiếng Ý trình độ trung cấp
- 100 từ tiếng Ý trình độ nâng cao
- 100 từ tiếng Ý đầu tiên
