Từ vựng tiếng Tây Ban Nha: nghề nghiệp
Bác sĩ, giáo viên, kỹ sư, thợ làm bánh, luật sư: tên các nghề nghiệp tiếng Tây Ban Nha.
Dưới đây là 100 từ tiếng Tây Ban Nha về chủ đề “Nghề nghiệp”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.
Cấp độ 1: dễ 40 từ
| Tiếng Tây Ban Nha | Tiếng Việt |
|---|---|
| médico | bác sĩ |
| cirujano | bác sĩ phẫu thuật |
| banquero | chủ ngân hàng |
| consultor | chuyên gia tư vấn |
| notario | công chứng viên |
| actor | diễn viên |
| actor de teatro | diễn viên kịch |
| director de cine | đạo diễn |
| profesor | giáo sư |
| pintor | hoạ sĩ |
| entrenador | huấn luyện viên |
| guía turístico | hướng dẫn viên du lịch |
| contable | kế toán |
| ingeniero | kĩ sư |
| ingeniero de sonido | kĩ sư âm thanh |
| técnico | kĩ thuật viên |
| controlador de gestión | kiểm soát viên tài chính |
| arquitecto | kiến trúc sư |
| abogado | luật sư |
| artista | nghệ sĩ |
| carnicero | người bán thịt |
| cartero | người đưa thư |
| economista | nhà kinh tế học |
| investigador | nhà nghiên cứu |
| productor | nhà sản xuất |
| psicólogo | nhà tâm lí học |
| músico | nhạc sĩ |
| dependiente | nhân viên bán hàng |
| vigilante de seguridad | nhân viên bảo vệ |
| agente de viajes | nhân viên đại lí du lịch |
| camarero | nhân viên phục vụ |
| piloto | phi công |
| administrador de redes | quản trị viên mạng |
| oficial | sĩ quan |
| conductor | tài xế |
| juez | thẩm phán |
| marinero | thuỷ thủ |
| capitán de barco | thuyền trưởng |
| secretario | thư kí |
| filósofo | triết gia |
Cấp độ 2: trung bình 35 từ
| Tiếng Tây Ban Nha | Tiếng Việt |
|---|---|
| jefe de cocina | bếp trưởng |
| traductor | biên dịch viên |
| hotelero | chủ khách sạn |
| dueño de restaurante | chủ nhà hàng |
| cocinero | đầu bếp |
| enfermero | điều dưỡng viên |
| espía | gián điệp |
| controlador aéreo | kiểm soát viên không lưu |
| auditor | kiểm toán viên |
| desarrollador | lập trình viên |
| librero | người bán sách |
| mediador | người hoà giải |
| jardinero | người làm vườn |
| corredor | người môi giới |
| friegaplatos | người rửa bát |
| asegurador | nhà bảo hiểm |
| catering | nhà cung cấp dịch vụ ăn uống |
| químico | nhà hoá học |
| analista | nhà phân tích |
| dentista | nha sĩ |
| diseñador gráfico | nhà thiết kế đồ hoạ |
| diseñador de moda | nhà thiết kế thời trang |
| repartidor | nhân viên giao hàng |
| barman | nhân viên pha chế |
| agricultor | nông dân |
| mecánico | thợ cơ khí |
| electricista | thợ điện |
| panadero | thợ làm bánh |
| pastelero | thợ làm bánh ngọt |
| sastre | thợ may |
| cerrajero | thợ sửa khoá |
| fontanero | thợ sửa ống nước |
| bibliotecario | thủ thư |
| agente judicial | thừa phát lại |
| comerciante | tiểu thương |
Cấp độ 3: khó 25 từ
| Tiếng Tây Ban Nha | Tiếng Việt |
|---|---|
| oftalmólogo | bác sĩ nhãn khoa |
| funcionario de prisiones | cán bộ quản giáo |
| nutricionista | chuyên gia dinh dưỡng |
| esteticista | chuyên viên thẩm mĩ |
| ilustrador | hoạ sĩ minh hoạ |
| fisioterapeuta | kĩ thuật viên vật lí trị liệu |
| pescadero | người bán cá |
| quesero | người bán phô mai |
| bodeguero | người bán rượu vang |
| probador | người kiểm thử |
| apicultor | người nuôi ong |
| cámara | người quay phim |
| paisajista | người thiết kế cảnh quan |
| astrónomo | nhà thiên văn học |
| estadístico | nhà thống kê |
| técnico de emergencias | nhân viên cấp cứu |
| socorrista | nhân viên cứu hộ |
| agente de aduanas | nhân viên hải quan |
| zapatero | thợ đóng giày |
| leñador | thợ đốn gỗ |
| soldador | thợ hàn |
| alicatador | thợ lát gạch |
| cristalero | thợ lắp kính |
| techador | thợ lợp mái |
| carpintero | thợ mộc |
Ở Mexico, người ta thường nói
- kế toán contable contador
- nhân viên bán hàng dependiente vendedor
- nhân viên bảo vệ vigilante de seguridad guardia de seguridad
- nhân viên phục vụ camarero mesero
- tài xế conductor chofer
- người rửa bát friegaplatos lavaplatos
- thợ sửa ống nước fontanero plomero
- cán bộ quản giáo funcionario de prisiones custodio penitenciario
- người quay phim cámara camarógrafo
- thợ lát gạch alicatador colocador de azulejos
Trắc nghiệm nhỏ
5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.
Câu hỏi thường gặp
- Danh sách này có bao nhiêu từ?
- Trang này có 100 từ tiếng Tây Ban Nha về chủ đề “Nghề nghiệp”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 157 từ: 62 từ cấp độ dễ, 55 từ cấp độ trung bình và 40 từ cấp độ khó.
- Nên bắt đầu từ những từ nào?
- Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
- Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Tây Ban Nha này?
- Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.
Cùng nhóm: Lĩnh vực
- Trường học và học tập
- Công việc và doanh nghiệp
- Thể thao và vận động
- Giải trí và thư giãn
- Nghệ thuật và sáng tạo
- Khoa học và kỹ thuật
- Môi trường và sinh thái
- Kinh tế và tài chính
- Luật pháp, tư pháp và hành chính
- Xã hội và chính trị
- Báo chí và thông tin
- Toàn bộ 38 chủ đề tiếng Tây Ban Nha
Danh sách theo tình huống
- 100 từ tiếng Tây Ban Nha thiết yếu cho công việc
- 100 từ tiếng Tây Ban Nha trình độ trung cấp
- 100 từ tiếng Tây Ban Nha trình độ nâng cao
- 100 từ tiếng Tây Ban Nha đầu tiên
