Từ vựng tiếng Thái: nghề nghiệp
Bác sĩ, giáo viên, kỹ sư, thợ làm bánh, luật sư: tên các nghề nghiệp tiếng Thái.
Dưới đây là 100 từ tiếng Thái về chủ đề “Nghề nghiệp”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.
Cấp độ 1: dễ 37 từ
| Tiếng Thái | Tiếng Việt |
|---|---|
| นักร้อง | ca sĩ |
| นักกฎหมาย | chuyên viên pháp lí |
| นักแสดง | diễn viên |
| นักแสดงละครเวที | diễn viên kịch |
| ผู้กำกับภาพยนตร์ | đạo diễn |
| พ่อครัว | đầu bếp |
| อาจารย์ | giáo sư |
| ครู | giáo viên |
| จิตรกร | hoạ sĩ |
| โค้ช | huấn luyện viên |
| มัคคุเทศก์ | hướng dẫn viên du lịch |
| สถาปนิก | kiến trúc sư |
| นักพัฒนาซอฟต์แวร์ | lập trình viên |
| ทนายความ | luật sư |
| อาชีพ | nghề |
| นักข่าว | nhà báo |
| นักวิจัย | nhà nghiên cứu |
| ผู้อำนวยการสร้าง | nhà sản xuất |
| นักประวัติศาสตร์ | nhà sử học |
| นักจิตวิทยา | nhà tâm lí học |
| นักออกแบบกราฟิก | nhà thiết kế đồ hoạ |
| นักเขียน | nhà văn |
| นักดนตรี | nhạc sĩ |
| พนักงานขายหน้าร้าน | nhân viên bán hàng |
| พนักงานบริษัทท่องเที่ยว | nhân viên đại lí du lịch |
| พนักงานขาย | nhân viên kinh doanh |
| พนักงานทำความสะอาด | nhân viên vệ sinh |
| นักบิน | phi công |
| ทหาร | quân nhân |
| นายทหาร | sĩ quan |
| คนขับรถ | tài xế |
| คนทำขนมปัง | thợ làm bánh |
| เลขานุการ | thư kí |
| นักปรัชญา | triết gia |
| ผู้ช่วย | trợ lí |
| นักกีฬา | vận động viên |
| นักเต้น | vũ công |
Cấp độ 2: trung bình 38 từ
| Tiếng Thái | Tiếng Việt |
|---|---|
| สัตวแพทย์ | bác sĩ thú y |
| นายธนาคาร | chủ ngân hàng |
| ผู้เชี่ยวชาญด้านไอที | chuyên viên công nghệ thông tin |
| นักแสดงตลก | diễn viên hài |
| ตำรวจภูธร | hiến binh |
| นักวาดภาพประกอบ | hoạ sĩ minh hoạ |
| นักบัญชี | kế toán |
| นักควบคุมการเงินและการบริหาร | kiểm soát viên tài chính |
| นายหน้าอสังหาริมทรัพย์ | môi giới bất động sản |
| ชาวประมง | ngư dân |
| คนขายหนังสือ | người bán sách |
| คนขายเนื้อ | người bán thịt |
| ผู้เลี้ยงปศุสัตว์ | người chăn nuôi |
| บุรุษไปรษณีย์ | người đưa thư |
| ผู้ไกล่เกลี่ย | người hoà giải |
| นายหน้า | người môi giới |
| ช่างกล้อง | người quay phim |
| เทรดเดอร์ | nhà giao dịch chứng khoán |
| นักโบราณคดี | nhà khảo cổ học |
| นักการทูต | nhà ngoại giao |
| นักวิเคราะห์ | nhà phân tích |
| นักออกแบบแฟชั่น | nhà thiết kế thời trang |
| นักสังคมวิทยา | nhà xã hội học |
| นักสังคมสงเคราะห์เยาวชน | nhân viên công tác xã hội |
| พนักงานส่งของ | nhân viên giao hàng |
| บาร์เทนเดอร์ | nhân viên pha chế |
| พนักงานเสิร์ฟ | nhân viên phục vụ |
| ช่างเครื่อง | thợ cơ khí |
| พ่อครัวขนมหวาน | thợ làm bánh ngọt |
| ช่างไม้โครงหลังคา | thợ làm khung nhà |
| ช่างทำผม | thợ làm tóc |
| ช่างไม้ | thợ mộc |
| ช่างประปา | thợ sửa ống nước |
| แคชเชียร์ | thu ngân |
| บรรณารักษ์ | thủ thư |
| กะลาสีเรือ | thuỷ thủ |
| พนักงานต้อนรับบนเครื่องบิน | tiếp viên hàng không |
| เจ้าของร้านค้า | tiểu thương |
Cấp độ 3: khó 25 từ
| Tiếng Thái | Tiếng Việt |
|---|---|
| เจ้าของโรงแรม | chủ khách sạn |
| นักโภชนาการ | chuyên gia dinh dưỡng |
| ช่างเสริมสวย | chuyên viên thẩm mĩ |
| พนักงานคลังสินค้า | công nhân bốc xếp |
| นักกายภาพบำบัด | kĩ thuật viên vật lí trị liệu |
| คนขายชีส | người bán phô mai |
| คนขายผักผลไม้ | người bán rau quả |
| คนขายไวน์ | người bán rượu vang |
| ผู้พิสูจน์อักษร | người hiệu đính |
| ผู้ทดสอบ | người kiểm thử |
| พนักงานขับรถยก | người lái xe nâng |
| ภูมิสถาปนิก | người thiết kế cảnh quan |
| ผู้รับประกันภัย | nhà bảo hiểm |
| ผู้ให้บริการจัดเลี้ยง | nhà cung cấp dịch vụ ăn uống |
| นักดาราศาสตร์ | nhà thiên văn học |
| นักแก้ไขการพูด | nhà trị liệu ngôn ngữ |
| ไลฟ์การ์ด | nhân viên cứu hộ |
| เจ้าหน้าที่ศุลกากร | nhân viên hải quan |
| นักจดหมายเหตุ | nhân viên lưu trữ |
| เจ้าหน้าที่สารสนเทศ | nhân viên tư liệu |
| ผู้ดูแลระบบเครือข่าย | quản trị viên mạng |
| ช่างซ่อมรองเท้า | thợ đóng giày |
| ช่างเชื่อม | thợ hàn |
| ช่างกระจก | thợ lắp kính |
| ช่างกุญแจ | thợ sửa khoá |
Trắc nghiệm nhỏ
5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.
Câu hỏi thường gặp
- Danh sách này có bao nhiêu từ?
- Trang này có 100 từ tiếng Thái về chủ đề “Nghề nghiệp”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 157 từ: 58 từ cấp độ dễ, 60 từ cấp độ trung bình và 39 từ cấp độ khó.
- Nên bắt đầu từ những từ nào?
- Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
- Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Thái này?
- Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.
KoKo giúp bạn nhớ từ như thế nào
Các danh sách này đến từ KoKo, ứng dụng học từ vựng tiếng Thái trên iPhone.
Cùng nhóm: Lĩnh vực
- Trường học và học tập
- Công việc và doanh nghiệp
- Thể thao và vận động
- Giải trí và thư giãn
- Nghệ thuật và sáng tạo
- Khoa học và kỹ thuật
- Môi trường và sinh thái
- Kinh tế và tài chính
- Luật pháp, tư pháp và hành chính
- Xã hội và chính trị
- Báo chí và thông tin
- Toàn bộ 38 chủ đề tiếng Thái
Danh sách theo tình huống
- 100 từ tiếng Thái thiết yếu cho công việc
- 100 từ tiếng Thái trình độ trung cấp
- 100 từ tiếng Thái trình độ nâng cao
- 100 từ tiếng Thái đầu tiên
Chủ đề này trong các ngôn ngữ khác
- 🇬🇧Tiếng Anh
- 🇨🇳Tiếng Trung giản thể
- 🇹🇼Tiếng Trung phồn thể
- 🇮🇳Tiếng Hindi
- 🇪🇸Tiếng Tây Ban Nha
- 🇸🇦Tiếng Ả Rập
- 🇫🇷Tiếng Pháp
- 🇵🇹Tiếng Bồ Đào Nha
- 🇷🇺Tiếng Nga
- 🇮🇩Tiếng Indonesia
- 🇩🇪Tiếng Đức
- 🇯🇵Tiếng Nhật
- 🇹🇷Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
- 🇰🇷Tiếng Hàn
- 🇲🇾Tiếng Mã Lai
- 🇮🇹Tiếng Ý
- 🇵🇱Tiếng Ba Lan
- 🇳🇱Tiếng Hà Lan
- 🇷🇴Tiếng Romania
- 🇸🇪Tiếng Thụy Điển
- 🇮🇱Tiếng Do Thái
- 🇩🇰Tiếng Đan Mạch
- 🇳🇴Tiếng Na Uy
