Từ vựng tiếng Ba Lan: nghề nghiệp
Bác sĩ, giáo viên, kỹ sư, thợ làm bánh, luật sư: tên các nghề nghiệp tiếng Ba Lan.
Dưới đây là 100 từ tiếng Ba Lan về chủ đề “Nghề nghiệp”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.
Cấp độ 1: dễ 40 từ
| Tiếng Ba Lan | Tiếng Việt |
|---|---|
| lekarz | bác sĩ |
| chirurg | bác sĩ phẫu thuật |
| bankier | chủ ngân hàng |
| konsultant | chuyên gia tư vấn |
| notariusz | công chứng viên |
| aktor | diễn viên |
| aktor teatralny | diễn viên kịch |
| reżyser | đạo diễn |
| profesor | giáo sư |
| malarz | hoạ sĩ |
| trener | huấn luyện viên |
| przewodnik turystyczny | hướng dẫn viên du lịch |
| księgowy | kế toán |
| inżynier | kĩ sư |
| realizator dźwięku | kĩ sư âm thanh |
| technik | kĩ thuật viên |
| kontroler finansowy | kiểm soát viên tài chính |
| architekt | kiến trúc sư |
| adwokat | luật sư |
| artysta | nghệ sĩ |
| rzeźnik | người bán thịt |
| listonosz | người đưa thư |
| ekonomista | nhà kinh tế học |
| badacz | nhà nghiên cứu |
| producent | nhà sản xuất |
| psycholog | nhà tâm lí học |
| muzyk | nhạc sĩ |
| sprzedawca | nhân viên bán hàng |
| ochroniarz | nhân viên bảo vệ |
| agent turystyczny | nhân viên đại lí du lịch |
| kelner | nhân viên phục vụ |
| pilot | phi công |
| administrator sieci | quản trị viên mạng |
| oficer | sĩ quan |
| kierowca | tài xế |
| sędzia | thẩm phán |
| marynarz | thuỷ thủ |
| kapitan statku | thuyền trưởng |
| sekretarz | thư kí |
| filozof | triết gia |
Cấp độ 2: trung bình 35 từ
| Tiếng Ba Lan | Tiếng Việt |
|---|---|
| szef kuchni | bếp trưởng |
| tłumacz | biên dịch viên |
| hotelarz | chủ khách sạn |
| restaurator | chủ nhà hàng |
| kucharz | đầu bếp |
| pielęgniarz | điều dưỡng viên |
| szpieg | gián điệp |
| kontroler lotów | kiểm soát viên không lưu |
| audytor | kiểm toán viên |
| programista | lập trình viên |
| księgarz | người bán sách |
| mediator | người hoà giải |
| ogrodnik | người làm vườn |
| makler | người môi giới |
| pomywacz | người rửa bát |
| ubezpieczyciel | nhà bảo hiểm |
| firma cateringowa | nhà cung cấp dịch vụ ăn uống |
| chemik | nhà hoá học |
| analityk | nhà phân tích |
| dentysta | nha sĩ |
| grafik | nhà thiết kế đồ hoạ |
| stylista | nhà thiết kế thời trang |
| kurier | nhân viên giao hàng |
| barman | nhân viên pha chế |
| rolnik | nông dân |
| mechanik | thợ cơ khí |
| elektryk | thợ điện |
| piekarz | thợ làm bánh |
| cukiernik | thợ làm bánh ngọt |
| krawiec | thợ may |
| ślusarz | thợ sửa khoá |
| hydraulik | thợ sửa ống nước |
| bibliotekarz | thủ thư |
| komornik | thừa phát lại |
| handlowiec | tiểu thương |
Cấp độ 3: khó 25 từ
| Tiếng Ba Lan | Tiếng Việt |
|---|---|
| okulista | bác sĩ nhãn khoa |
| strażnik więzienny | cán bộ quản giáo |
| dietetyk | chuyên gia dinh dưỡng |
| kosmetyczka | chuyên viên thẩm mĩ |
| ilustrator | hoạ sĩ minh hoạ |
| fizjoterapeuta | kĩ thuật viên vật lí trị liệu |
| sprzedawca ryb | người bán cá |
| serowar | người bán phô mai |
| piwniczy | người bán rượu vang |
| tester | người kiểm thử |
| pszczelarz | người nuôi ong |
| operator kamery | người quay phim |
| architekt krajobrazu | người thiết kế cảnh quan |
| astronom | nhà thiên văn học |
| statystyk | nhà thống kê |
| ratownik medyczny | nhân viên cấp cứu |
| ratownik | nhân viên cứu hộ |
| celnik | nhân viên hải quan |
| szewc | thợ đóng giày |
| drwal | thợ đốn gỗ |
| spawacz | thợ hàn |
| glazurnik | thợ lát gạch |
| szklarz | thợ lắp kính |
| dekarz | thợ lợp mái |
| stolarz | thợ mộc |
Trắc nghiệm nhỏ
5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.
Câu hỏi thường gặp
- Danh sách này có bao nhiêu từ?
- Trang này có 100 từ tiếng Ba Lan về chủ đề “Nghề nghiệp”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 157 từ: 62 từ cấp độ dễ, 55 từ cấp độ trung bình và 40 từ cấp độ khó.
- Nên bắt đầu từ những từ nào?
- Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
- Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Ba Lan này?
- Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.
Cùng nhóm: Lĩnh vực
- Trường học và học tập
- Công việc và doanh nghiệp
- Thể thao và vận động
- Giải trí và thư giãn
- Nghệ thuật và sáng tạo
- Khoa học và kỹ thuật
- Môi trường và sinh thái
- Kinh tế và tài chính
- Luật pháp, tư pháp và hành chính
- Xã hội và chính trị
- Báo chí và thông tin
- Toàn bộ 38 chủ đề tiếng Ba Lan
Danh sách theo tình huống
- 100 từ tiếng Ba Lan thiết yếu cho công việc
- 100 từ tiếng Ba Lan trình độ trung cấp
- 100 từ tiếng Ba Lan trình độ nâng cao
- 100 từ tiếng Ba Lan đầu tiên
