Từ vựng tiếng Thổ Nhĩ Kỳ: nghề nghiệp
Bác sĩ, giáo viên, kỹ sư, thợ làm bánh, luật sư: tên các nghề nghiệp tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.
Dưới đây là 100 từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ về chủ đề “Nghề nghiệp”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.
Cấp độ 1: dễ 40 từ
| Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ | Tiếng Việt |
|---|---|
| doktor | bác sĩ |
| cerrah | bác sĩ phẫu thuật |
| bankacı | chủ ngân hàng |
| danışman | chuyên gia tư vấn |
| noter | công chứng viên |
| oyuncu | diễn viên |
| tiyatro oyuncusu | diễn viên kịch |
| yönetmen | đạo diễn |
| profesör | giáo sư |
| ressam | hoạ sĩ |
| antrenör | huấn luyện viên |
| turist rehberi | hướng dẫn viên du lịch |
| muhasebeci | kế toán |
| mühendis | kĩ sư |
| ses mühendisi | kĩ sư âm thanh |
| teknisyen | kĩ thuật viên |
| mali kontrolör | kiểm soát viên tài chính |
| mimar | kiến trúc sư |
| avukat | luật sư |
| sanatçı | nghệ sĩ |
| kasap | người bán thịt |
| postacı | người đưa thư |
| ekonomist | nhà kinh tế học |
| araştırmacı | nhà nghiên cứu |
| yapımcı | nhà sản xuất |
| psikolog | nhà tâm lí học |
| müzisyen | nhạc sĩ |
| satış görevlisi | nhân viên bán hàng |
| güvenlik görevlisi | nhân viên bảo vệ |
| seyahat acentesi görevlisi | nhân viên đại lí du lịch |
| garson | nhân viên phục vụ |
| pilot | phi công |
| ağ yöneticisi | quản trị viên mạng |
| subay | sĩ quan |
| şoför | tài xế |
| hâkim | thẩm phán |
| denizci | thuỷ thủ |
| kaptan | thuyền trưởng |
| sekreter | thư kí |
| filozof | triết gia |
Cấp độ 2: trung bình 35 từ
| Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ | Tiếng Việt |
|---|---|
| aşçıbaşı | bếp trưởng |
| çevirmen | biên dịch viên |
| otelci | chủ khách sạn |
| lokanta sahibi | chủ nhà hàng |
| aşçı | đầu bếp |
| hemşire | điều dưỡng viên |
| casus | gián điệp |
| hava trafik kontrolörü | kiểm soát viên không lưu |
| denetçi | kiểm toán viên |
| yazılımcı | lập trình viên |
| kitapçı | người bán sách |
| arabulucu | người hoà giải |
| bahçıvan | người làm vườn |
| simsar | người môi giới |
| bulaşıkçı | người rửa bát |
| sigortacı | nhà bảo hiểm |
| yemek şirketi | nhà cung cấp dịch vụ ăn uống |
| kimyager | nhà hoá học |
| analist | nhà phân tích |
| diş hekimi | nha sĩ |
| grafik tasarımcı | nhà thiết kế đồ hoạ |
| moda tasarımcısı | nhà thiết kế thời trang |
| kurye | nhân viên giao hàng |
| barmen | nhân viên pha chế |
| çiftçi | nông dân |
| tamirci | thợ cơ khí |
| elektrikçi | thợ điện |
| fırıncı | thợ làm bánh |
| pastacı | thợ làm bánh ngọt |
| terzi | thợ may |
| çilingir | thợ sửa khoá |
| tesisatçı | thợ sửa ống nước |
| kütüphaneci | thủ thư |
| icra memuru | thừa phát lại |
| esnaf | tiểu thương |
Cấp độ 3: khó 25 từ
| Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ | Tiếng Việt |
|---|---|
| göz doktoru | bác sĩ nhãn khoa |
| infaz koruma memuru | cán bộ quản giáo |
| diyetisyen | chuyên gia dinh dưỡng |
| güzellik uzmanı | chuyên viên thẩm mĩ |
| illüstratör | hoạ sĩ minh hoạ |
| fizyoterapist | kĩ thuật viên vật lí trị liệu |
| balık satıcısı | người bán cá |
| peynirci | người bán phô mai |
| şarap satıcısı | người bán rượu vang |
| test uzmanı | người kiểm thử |
| arıcı | người nuôi ong |
| kameraman | người quay phim |
| peyzaj mimarı | người thiết kế cảnh quan |
| gök bilimci | nhà thiên văn học |
| istatistikçi | nhà thống kê |
| ambulans şoförü | nhân viên cấp cứu |
| cankurtaran | nhân viên cứu hộ |
| gümrük memuru | nhân viên hải quan |
| ayakkabıcı | thợ đóng giày |
| oduncu | thợ đốn gỗ |
| kaynakçı | thợ hàn |
| fayans ustası | thợ lát gạch |
| camcı | thợ lắp kính |
| çatı ustası | thợ lợp mái |
| marangoz | thợ mộc |
Trắc nghiệm nhỏ
5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.
Câu hỏi thường gặp
- Danh sách này có bao nhiêu từ?
- Trang này có 100 từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ về chủ đề “Nghề nghiệp”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 157 từ: 62 từ cấp độ dễ, 55 từ cấp độ trung bình và 40 từ cấp độ khó.
- Nên bắt đầu từ những từ nào?
- Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
- Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Thổ Nhĩ Kỳ này?
- Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.
Cùng nhóm: Lĩnh vực
- Trường học và học tập
- Công việc và doanh nghiệp
- Thể thao và vận động
- Giải trí và thư giãn
- Nghệ thuật và sáng tạo
- Khoa học và kỹ thuật
- Môi trường và sinh thái
- Kinh tế và tài chính
- Luật pháp, tư pháp và hành chính
- Xã hội và chính trị
- Báo chí và thông tin
- Toàn bộ 38 chủ đề tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Danh sách theo tình huống
- 100 từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ thiết yếu cho công việc
- 100 từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ trình độ trung cấp
- 100 từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ trình độ nâng cao
- 100 từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ đầu tiên
