KoKo
VI

Từ vựng tiếng Do Thái: động từ cơ bản

Là, có, đi, làm, muốn: các động từ cơ bản tiếng Do Thái, có mặt trong hầu hết mọi câu.

Dưới đây là 100 từ tiếng Do Thái về chủ đề “Động từ cơ bản”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.

Cấp độ 1: dễ 40 từ

Tiếng Do TháiTiếng Việt
לאכולăn
להתחילbắt đầu
לדעתbiếtNắm được một thông tin hoặc một kĩ năng
להרגישcảm thấyNhận biết một kích thích của cơ thể hoặc một cảm xúc
לקבלchấp nhậnĐồng ý với điều được đề nghị
להראותcho xem
לחכותchờKiên nhẫn, để thời gian trôi qua
לצחוקcười
לקחתdẫn theoĐưa ai đó đi cùng mình
להשיגđạt được
להשאירđể lại
ללכתđi
ללכת ברגלđi bộ
לעקוב אחריđi theo
לקוותhi vọngMong điều gì đó xảy ra
ללמודhọcTiếp thu một kiến thức hoặc kĩ năng mới
לבקשhỏi
למשוךkéo
לעשותlàm
לקחתlấyCầm lấy, lấy một vật
לשאתmangCó theo bên mình, chuyên chở
לקנותmua
לרצותmuốn
לשמועnghe
לחשובnghĩ
לישוןngủ
להגידnói
לדברnói chuyện
להכירquen biếtĐã gặp gỡ, đã tiếp xúc với ai đó hoặc điều gì đó
לעזובrời đi
לחיותsống
להשתמש ב-sử dụng
להצליחthành công
לשנותthay đổi
לנסותthử
למצואtìm thấy
להאמיןtin
להימנע מ-tránh
לחזור הביתהvề nhà
להסתכלxem

Cấp độ 2: trung bình 41 từ

Tiếng Do TháiTiếng Việt
ללחוץấn
לגעת ב-chạm
לאפשרcho phép
להכילchứa
ללמדdạy
לסדרdọn dẹp
להכותđánh
להזמיןđặt trước
לשים לבđể ý
לספורđếmXác định số lượng
לדרושđòi hỏi
למלאđổ đầy
לשנואghét
להצטרף ל-gia nhập
להסתירgiấu
לבטלhuỷ bỏ
להבטיחhứa
לחתוםkí tên
לבדוקkiểm tra
לצעוקla hét
להתלבשmặc quần áo
לאחלmong ước
לחלוםmơ
לזרוקném
למנועngăn cản
לקפוץnhảy
לזהותnhận raXác định được điều đã từng thấy
לשקרnói dối
להרוסphá huỷ
לשרתphục vụ
להיוולדsinh ra
להשוותso sánh
להתרחץtắm rửa
להגדילtăng
לדוןthảo luận
להוסיףthêm
להתעוררthức dậy
לארגןtổ chức
לחזורtrở vềĐi lại đến một nơi mình đã từng đến
לתהותtự hỏi
לאהובyêu

Cấp độ 3: khó 19 từ

Tiếng Do TháiTiếng Việt
להזהירcảnh báo
להניחcho rằng
לברךchúc mừng
להיראותcó vẻTrông có vẻ như thế trong mắt người khác
להשכיםdậy sớm
לחזותdự kiến
לנחשđoán
להכריחép buộc
לרשוםghi chép
לתגמלkhen thưởng
לייעץkhuyên
לתכנןlên kế hoạch
להיות תלוי ב-phụ thuộc
לאשרtán thành
ללחושthì thầm
להתוודותthú nhận
להחליףtrao đổiTrao đổi qua lại vật này lấy vật khác
לערבבtrộn
לחרוג מ-vượt quá

Trắc nghiệm nhỏ

5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.

Câu hỏi thường gặp

Danh sách này có bao nhiêu từ?
Trang này có 100 từ tiếng Do Thái về chủ đề “Động từ cơ bản”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 246 từ: 99 từ cấp độ dễ, 100 từ cấp độ trung bình và 47 từ cấp độ khó.
Nên bắt đầu từ những từ nào?
Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Do Thái này?
Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.

KoKo giúp bạn nhớ từ như thế nào

Các danh sách này đến từ KoKo, ứng dụng học từ vựng tiếng Do Thái trên iPhone.

Cùng nhóm: Ngữ pháp

Danh sách theo tình huống

Chủ đề này trong các ngôn ngữ khác

Từ đầu tiên đang chờ bạn

Học tiếng Do Thái từng từ một, vài phút mỗi ngày.

  • Ôn tập đúng lúc
  • +6.000 từ, 38 chủ đề
  • Dùng được khi không có mạng
Tải về trên App Store

Đang dùng máy tính? Quét mã này bằng iPhone của bạn.