KoKo
VI

Từ vựng tiếng Indonesia: động từ cơ bản

Là, có, đi, làm, muốn: các động từ cơ bản tiếng Indonesia, có mặt trong hầu hết mọi câu.

Dưới đây là 100 từ tiếng Indonesia về chủ đề “Động từ cơ bản”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.

Cấp độ 1: dễ 40 từ

Tiếng IndonesiaTiếng Việt
melindungibảo vệ
memulaibắt đầu
meninggalchết
berbagichia sẻ
menungguchờKiên nhẫn, để thời gian trôi qua
bermainchơi
menghentikandừng
kehilanganđánh mất
datangđến
naikđi lên
melewatiđi qua
membacađọc
bertemugặp
menjelaskangiải thích
memanggilgọi
menyelesaikanhoàn thành
menarikkéo
bekerjalàm việc
membawamangCó theo bên mình, chuyên chở
tersenyummỉm cười
membukamở
membelimua
inginmuốn
mencegahngăn cản
mendapatnhận
mengatakannói
melayaniphục vụ
kembaliquay lại
mengenalquen biếtĐã gặp gỡ, đã tiếp xúc với ai đó hoặc điều gì đó
menggunakansử dụng
menciptakantạo ra
menambahthêm
mencaritìm
menjawabtrả lời
menjaditrở thànhChuyển từ trạng thái này sang trạng thái khác
bertanya-tanyatự hỏi
masukvào
pulangvề nhà
menulisviết
membangunxây dựng

Cấp độ 2: trung bình 35 từ

Tiếng IndonesiaTiếng Việt
menyeberangbăng qua
menghilangbiến mất
merasacảm thấyNhận biết một kích thích của cơ thể hoặc một cảm xúc
perlucần
menyentuhchạm
berlarichạy
menerimachấp nhận
bergerakcử động
bangundậy
berkelahiđánh nhau
mengusulkanđề nghị
memperhatikanđể ý
berjalanđi bộ
turunđi xuống
mencatatghi chép
menceritakankểThuật lại một câu chuyện
menangiskhóc
memecahkanlàm vỡ
menyingkirkanloại bỏ
membawamang đếnĐưa một vật về phía người nói
beristirahatnghỉ ngơi
melompatnhảy
menghancurkanphá huỷ
memutuskanquyết định
menarik kembalirút ra
memperbaikisửa chữa
menyerangtấn công
berhasilthành công
menggantikanthay thế
mengakuthú nhận
mengaturtổ chức
membayangkantưởng tượng
mendukungủng hộ
membuangvứt bỏ
mencintaiyêu

Cấp độ 3: khó 25 từ

Tiếng IndonesiaTiếng Việt
menangkapbắt
menyalakanbật
mengkritikchỉ trích
membagichia
mengantardẫn theoĐưa ai đó đi cùng mình
mengancamđe doạ
menuntutđòi hỏi
memaksaép buộc
mengosongkanlàm rỗng
membersihkanlàm sạch
merencanakanlên kế hoạch
berpakaianmặc quần áo
dudukngồi xuống
memungutnhặt
tinggalở
bergantungphụ thuộc
menggenggamsiết chặt
mengobroltán gẫu
mengumpulkantập hợp
gagalthất bại
berbisikthì thầm
lebih sukathích hơn
menjadi milikthuộc về
menaksirước tính
memohonvan xin

Trắc nghiệm nhỏ

5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.

Câu hỏi thường gặp

Danh sách này có bao nhiêu từ?
Trang này có 100 từ tiếng Indonesia về chủ đề “Động từ cơ bản”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 246 từ: 98 từ cấp độ dễ, 86 từ cấp độ trung bình và 62 từ cấp độ khó.
Nên bắt đầu từ những từ nào?
Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Indonesia này?
Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.

KoKo giúp bạn nhớ từ như thế nào

Cùng nhóm: Ngữ pháp

Danh sách theo tình huống

Chủ đề này trong các ngôn ngữ khác

Từ đầu tiên đang chờ bạn

Học tiếng Indonesia từng từ một, vài phút mỗi ngày.

  • Ôn tập đúng lúc
  • +6.000 từ, 38 chủ đề
  • Dùng được khi không có mạng
Tải về trên App Store

Đang dùng máy tính? Quét mã này bằng iPhone của bạn.