Từ vựng tiếng Mã Lai: động từ cơ bản
Là, có, đi, làm, muốn: các động từ cơ bản tiếng Mã Lai, có mặt trong hầu hết mọi câu.
Dưới đây là 100 từ tiếng Mã Lai về chủ đề “Động từ cơ bản”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.
Cấp độ 1: dễ 40 từ
| Tiếng Mã Lai | Tiếng Việt |
|---|---|
| melindungi | bảo vệ |
| memulakan | bắt đầu |
| meninggal | chết |
| berkongsi | chia sẻ |
| menunggu | chờKiên nhẫn, để thời gian trôi qua |
| bermain | chơi |
| menghentikan | dừng |
| kehilangan | đánh mất |
| datang | đến |
| naik | đi lên |
| melewati | đi qua |
| membaca | đọc |
| bertemu | gặp |
| menjelaskan | giải thích |
| memanggil | gọi |
| menyelesaikan | hoàn thành |
| menarik | kéo |
| bekerja | làm việc |
| membawa | mangCó theo bên mình, chuyên chở |
| tersenyum | mỉm cười |
| membuka | mở |
| membeli | mua |
| mahu | muốn |
| mencegah | ngăn cản |
| mendapat | nhận |
| mengatakan | nói |
| melayan | phục vụ |
| kembali | quay lại |
| mengenal | quen biếtĐã gặp gỡ, đã tiếp xúc với ai đó hoặc điều gì đó |
| menggunakan | sử dụng |
| mencipta | tạo ra |
| menambah | thêm |
| mencari | tìm |
| menjawab | trả lời |
| menjadi | trở thànhChuyển từ trạng thái này sang trạng thái khác |
| bertanya-tanya | tự hỏi |
| masuk | vào |
| pulang | về nhà |
| menulis | viết |
| membina | xây dựng |
Cấp độ 2: trung bình 35 từ
| Tiếng Mã Lai | Tiếng Việt |
|---|---|
| menyeberang | băng qua |
| menghilang | biến mất |
| merasa | cảm thấyNhận biết một kích thích của cơ thể hoặc một cảm xúc |
| perlu | cần |
| menyentuh | chạm |
| berlari | chạy |
| menerima | chấp nhận |
| bergerak | cử động |
| bangun | dậy |
| bergaduh | đánh nhau |
| mencadangkan | đề nghị |
| memerhatikan | để ý |
| berjalan | đi bộ |
| turun | đi xuống |
| mencatat | ghi chép |
| menceritakan | kểThuật lại một câu chuyện |
| menangis | khóc |
| memecahkan | làm vỡ |
| menyingkirkan | loại bỏ |
| membawa | mang đếnĐưa một vật về phía người nói |
| berehat | nghỉ ngơi |
| melompat | nhảy |
| menghancurkan | phá huỷ |
| memutuskan | quyết định |
| menarik balik | rút ra |
| membaiki | sửa chữa |
| menyerang | tấn công |
| berjaya | thành công |
| menggantikan | thay thế |
| mengaku | thú nhận |
| mengatur | tổ chức |
| membayangkan | tưởng tượng |
| menyokong | ủng hộ |
| membuang | vứt bỏ |
| mencintai | yêu |
Cấp độ 3: khó 25 từ
| Tiếng Mã Lai | Tiếng Việt |
|---|---|
| menangkap | bắt |
| menyalakan | bật |
| mengkritik | chỉ trích |
| membahagi | chia |
| membawa bersama | dẫn theoĐưa ai đó đi cùng mình |
| mengancam | đe doạ |
| menuntut | đòi hỏi |
| memaksa | ép buộc |
| mengosongkan | làm rỗng |
| membersihkan | làm sạch |
| merancang | lên kế hoạch |
| berpakaian | mặc quần áo |
| duduk | ngồi xuống |
| memungut | nhặt |
| tinggal | ở |
| bergantung | phụ thuộc |
| menggenggam | siết chặt |
| berbual | tán gẫu |
| mengumpulkan | tập hợp |
| gagal | thất bại |
| berbisik | thì thầm |
| lebih suka | thích hơn |
| menjadi milik | thuộc về |
| menganggarkan | ước tính |
| memohon | van xin |
Trắc nghiệm nhỏ
5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.
Câu hỏi thường gặp
- Danh sách này có bao nhiêu từ?
- Trang này có 100 từ tiếng Mã Lai về chủ đề “Động từ cơ bản”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 246 từ: 98 từ cấp độ dễ, 86 từ cấp độ trung bình và 62 từ cấp độ khó.
- Nên bắt đầu từ những từ nào?
- Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
- Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Mã Lai này?
- Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.
Cùng nhóm: Ngữ pháp
Danh sách theo tình huống
- 100 động từ tiếng Mã Lai thiết yếu
- 100 từ tiếng Mã Lai trình độ trung cấp
- 100 từ tiếng Mã Lai trình độ nâng cao
- 100 từ tiếng Mã Lai đầu tiên
