KoKo
VI

100 động từ tiếng Nga thiết yếu

100 từ tiếng Nga nên biết, chọn từ các chủ đề Động từ cơ bản, có nghĩa tiếng Việt.

Động từ cơ bản 100 từ

Tiếng NgaTiếng Việt
сказатьnói
читатьđọc
смеятьсяcười
убиватьgiết
видетьthấy
бытьlà
помогатьgiúp
идтиđi
иметьcó
создаватьtạo ra
делатьlàm
игратьchơi
платитьtrả tiền
держатьcầm
тянутьkéo
приходитьđến
житьsống
питьuống
веритьtin
быть должнымphải
даватьcho
входитьvào
выигрыватьthắng
естьăn
кластьđặt
подниматьсяđi lênĐi lên phía trên
умиратьchết
открыватьmở
говоритьnói chuyện
уезжатьrời đi
проходитьđi qua
думатьnghĩ
терятьđánh mất
носитьmangCó theo bên mình, chuyên chở
оставатьсяở lạiKhông thay đổi nơi chốn hay trạng thái
знатьbiếtNắm được một thông tin hoặc một kĩ năng
выходитьra ngoài
следоватьđi theo
падатьngã
продаватьbán
писатьviết
избегатьtránh
спатьngủ
закрыватьđóng
спасатьcứu
чувствоватьcảm thấyNhận biết một kích thích của cơ thể hoặc một cảm xúc
покупатьmua
зватьgọi
останавливатьdừng
менятьthay đổi
выбиратьchọn
становитьсяtrở thànhChuyển từ trạng thái này sang trạng thái khác
отправлятьgửi
пытатьсяthử
оставлятьđể lại
показыватьcho xem
добиватьсяđạt được
забыватьquên
мочьcó thể
братьlấyCầm lấy, lấy một vật
возвращаться домойvề nhà
возвращатьсяquay lạiTrở lại nơi mình đã ở, về phía người nói
находитьtìm thấy
хотетьmuốn
слушатьlắng nghe
решатьquyết định
надеятьсяhi vọngMong điều gì đó xảy ra
нужноcần
ходитьđi bộ
преуспеватьthành công
брать с собойdẫn theoĐưa ai đó đi cùng mình
казатьсяdường nhưGây ấn tượng, khiến người ta nghĩ rằng
ждатьchờKiên nhẫn, để thời gian trôi qua
искатьtìm
спрашиватьhỏi
слышатьnghe
делитьсяchia sẻ
защищатьbảo vệ
получатьnhậnNhận được thứ được trao hoặc gửi đến
смотретьxem
отвечатьtrả lời
использоватьsử dụng
приниматьchấp nhậnĐồng ý với điều được đề nghị
приноситьmang đếnĐưa một vật về phía người nói
рассказыватьkểThuật lại một câu chuyện
поддерживатьủng hộ
предпочитатьthích hơn
учитьсяhọcTiếp thu một kiến thức hoặc kĩ năng mới
достигатьđạt tới
начинатьbắt đầu
знатьquen biếtĐã gặp gỡ, đã tiếp xúc với ai đó hoặc điều gì đó
продолжатьtiếp tục
объяснятьgiải thích
пониматьhiểu
строитьxây dựng
встречатьgặp
работатьlàm việc
ложиться спатьđi ngủ
помнитьnhớ
заканчиватьhoàn thành

Trắc nghiệm nhỏ

5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.

Câu hỏi thường gặp

Sau 100 từ này thì học gì?
Học tiếp theo từng chủ đề: mỗi danh sách có 100 từ chia thành ba cấp độ. Ứng dụng KoKo có +6.000 từ tiếng Nga và nhắc bạn ôn mỗi từ vào đúng lúc.
Các danh sách này lấy từ đâu?
Đây là các danh sách của ứng dụng KoKo. Mỗi trang đưa ra 100 từ; toàn bộ chủ đề, phần ôn tập và bài luyện có trong ứng dụng.

KoKo giúp bạn nhớ từ như thế nào

Các danh sách này đến từ KoKo, ứng dụng học từ vựng tiếng Nga trên iPhone.

Danh sách theo tình huống

Học tiếp theo chủ đề

Từ vựng các ngôn ngữ khác

Từ đầu tiên đang chờ bạn

+6.000 từ tiếng Nga, từ dễ đến khó.

  • Ôn tập đúng lúc
  • +6.000 từ, 38 chủ đề
  • Dùng được khi không có mạng
Tải về trên App Store

Đang dùng máy tính? Quét mã này bằng iPhone của bạn.