Từ vựng tiếng Indonesia: du lịch và lưu trú
Sân bay, khách sạn, đặt chỗ, hành lý: từ vựng du lịch tiếng Indonesia, từ lúc khởi hành đến khi tới nơi.
Dưới đây là 100 từ tiếng Indonesia về chủ đề “Du lịch và lưu trú”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.
Cấp độ 1: dễ 39 từ
| Tiếng Indonesia | Tiếng Việt |
|---|---|
| asuransi perjalanan | bảo hiểm du lịch |
| kolam renang | bể bơi |
| tepi laut | bờ biển |
| tahapan perjalanan | chặng |
| kunci kamar | chìa khoá phòng |
| penerbangan | chuyến bay |
| penerbangan langsung | chuyến bay thẳng |
| kepulangan | chuyến về |
| petualangan | cuộc phiêu lưu |
| layanan | dịch vụ |
| agen perjalanan | đại lí du lịch |
| situs wisata | địa điểm |
| tujuan | điểm đến |
| kelas satu | hạng nhất |
| paket wisata keliling | hành trình tham quan |
| tagihan hotel | hoá đơn khách sạn |
| pemandu wisata | hướng dẫn viên |
| pemeriksaan keamanan | kiểm tra an ninh |
| lapor masuk | làm thủ tục |
| tenda | lều |
| musim ramai | mùa cao điểm |
| musim sepi | mùa thấp điểm |
| pariwisata | ngành du lịch |
| luar musim | ngoài mùa |
| petugas kamar hotel | nhân viên dọn phòng |
| kamar ganda | phòng đôi |
| kamar tunggal | phòng đơn |
| oleh-oleh | quà lưu niệm |
| meja resepsionis | quầy lễ tân |
| izin masuk | sự vào cửa |
| lantai hotel | tầng |
| mengunjungi | tham quan |
| kartu identitas | thẻ căn cước |
| masa tinggal | thời gian lưu trú |
| paket wisata | tour trọn gói |
| kantor pariwisata | trung tâm thông tin du lịch |
| pulang pergi | vé khứ hồi |
| sekali jalan | vé một chiều |
| tiket masuk | vé vào cửa |
Cấp độ 2: trung bình 36 từ
| Tiếng Indonesia | Tiếng Việt |
|---|---|
| termasuk tiga kali makan | bao ba bữa ăn |
| termasuk dua kali makan | bao hai bữa ăn |
| ban berjalan bagasi | băng chuyền hành lí |
| kartu pos | bưu thiếp |
| akomodasi | chỗ ở |
| sambungan perjalanan | chuyến bay nối chuyến |
| pelayaran wisata | chuyến du thuyền |
| pendakian | chuyến đi bộ đường dài |
| kursus bahasa di luar negeri | chuyến học ngoại ngữ |
| termasuk sarapan | đã bao gồm bữa sáng |
| memesan | đặt chỗ |
| bepergian | đi du lịchĐộng từ, di chuyển đến nơi xa |
| bangunan bersejarah | địa danh nổi tiếng |
| transit | điểm dừng chân |
| maskapai penerbangan | hãng hàng không |
| wisma tamu | homestay |
| membatalkan | huỷ |
| pembatalan gratis | huỷ miễn phí |
| memperpanjang masa tinggal | kéo dài thời gian lưu trú |
| menjelajahi | khám phá |
| area perkemahan | khu cắm trại |
| perbedaan waktu | lệch múi giờ |
| rute perjalanan | lộ trình |
| menginap | nghỉ qua đêm |
| terminal | nhà ga sân bay |
| hostel pemuda | nhà nghỉ thanh niên |
| losmen | nhà trọ |
| catatan perjalanan | nhật kí du lịch |
| teropong | ống nhòm |
| spa | spa |
| pemesanan | sự đặt chỗ |
| lift | thang máy |
| visa | thị thực |
| koper | va li |
| pembatalan | việc huỷ |
| antar-jemput bandara | xe đưa đón sân bay |
Cấp độ 3: khó 25 từ
| Tiếng Indonesia | Tiếng Việt |
|---|---|
| kelebihan pemesanan | bán vượt số chỗ |
| kotak pertolongan pertama | bộ sơ cứu |
| berkemah | cắm trại |
| menampung | cho ở nhờ |
| tamasya | chuyến tham quan |
| gerbang keberangkatan | cửa ra máy bay |
| mendaki | đi bộ đường dài |
| bagasi | hành lí |
| bagasi tercatat | hành lí kí gửi |
| kompas | la bàn |
| tersesat | lạc đường |
| tinggal sementara | lưu trú |
| mata uang asing | ngoại tệ |
| pondok liburan | nhà nghỉ dưỡng |
| adaptor colokan | ổ cắm chuyển đổi |
| ruang tunggu keberangkatan | phòng chờ khởi hành |
| kamar asrama | phòng ngủ tập thể |
| mengemasi koper | sắp xếp hành lí |
| suasana baru | sự thay đổi không khí |
| prosedur administrasi | thủ tục |
| uang tip | tiền boa |
| uang muka | tiền đặt cọc |
| brosur | tờ gấp |
| deklarasi bea cukai | tờ khai hải quan |
| kantong tidur | túi ngủ |
Trắc nghiệm nhỏ
5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.
Câu hỏi thường gặp
- Danh sách này có bao nhiêu từ?
- Trang này có 100 từ tiếng Indonesia về chủ đề “Du lịch và lưu trú”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 132 từ: 52 từ cấp độ dễ, 47 từ cấp độ trung bình và 33 từ cấp độ khó.
- Nên bắt đầu từ những từ nào?
- Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
- Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Indonesia này?
- Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.
Cùng nhóm: Đời sống hằng ngày
- Lịch sự và giao tiếp
- Số và số lượng
- Thời gian và lịch
- Cơ thể người
- Sức khỏe và y tế
- Gia đình và các mối quan hệ
- Cảm xúc và tính cách
- Nhà cửa và đồ đạc
- Bảo trì và sửa chữa
- Quần áo và ngoại hình
- Thực phẩm và đồ uống
- Nấu ăn và bữa ăn
- Mua sắm và dịch vụ
- Thành phố và nơi công cộng
- Giao thông và đi lại
- Thời tiết và phong cảnh
- Động vật và thực vật
- Màu sắc, hình dạng và chất liệu
- Kỹ thuật số và liên lạc
- Toàn bộ 38 chủ đề tiếng Indonesia
Danh sách theo tình huống
- 50 từ tiếng Indonesia thiết yếu khi đi du lịch
- 100 từ tiếng Indonesia trình độ trung cấp
- 100 từ tiếng Indonesia trình độ nâng cao
- 100 từ tiếng Indonesia đầu tiên
