KoKo
VI

Từ vựng tiếng Bồ Đào Nha: du lịch và lưu trú

Sân bay, khách sạn, đặt chỗ, hành lý: từ vựng du lịch tiếng Bồ Đào Nha, từ lúc khởi hành đến khi tới nơi.

Dưới đây là 100 từ tiếng Bồ Đào Nha về chủ đề “Du lịch và lưu trú”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.

Cấp độ 1: dễ 39 từ

Tiếng Bồ Đào NhaTiếng Việt
seguro de viagembảo hiểm du lịch
piscinabể bơi
beira-marbờ biển
etapachặng
chave do quartochìa khoá phòng
voochuyến bay
voo diretochuyến bay thẳng
voltachuyến về
aventuracuộc phiêu lưu
serviçodịch vụ
agência de viagensđại lí du lịch
localđịa điểm
destinođiểm đến
primeira classehạng nhất
circuitohành trình tham quan
contahoá đơn khách sạn
guiahướng dẫn viên
controlo de segurançakiểm tra an ninh
check-inlàm thủ tục
tendalều
época altamùa cao điểm
época baixamùa thấp điểm
turismongành du lịch
fora de épocangoài mùa
empregada de quartonhân viên dọn phòng
quarto duplophòng đôi
quarto individualphòng đơn
recordaçãoquà lưu niệm
receçãoquầy lễ tân
entradasự vào cửa
andartầng
visitartham quan
cartão de cidadãothẻ căn cước
estadiathời gian lưu trú
viagem organizadatour trọn gói
posto de turismotrung tâm thông tin du lịch
ida e voltavé khứ hồi
idavé một chiều
bilhete de entradavé vào cửa

Cấp độ 2: trung bình 36 từ

Tiếng Bồ Đào NhaTiếng Việt
pensão completabao ba bữa ăn
meia pensãobao hai bữa ăn
tapete de bagagensbăng chuyền hành lí
postalbưu thiếp
alojamentochỗ ở
ligaçãochuyến bay nối chuyến
cruzeirochuyến du thuyền
caminhadachuyến đi bộ đường dài
estadia linguísticachuyến học ngoại ngữ
pequeno-almoço incluídođã bao gồm bữa sáng
reservarđặt chỗ
viajarđi du lịchĐộng từ, di chuyển đến nơi xa
monumentođịa danh nổi tiếng
escalađiểm dừng chân
companhia aéreahãng hàng không
casa de hóspedeshomestay
cancelarhuỷ
cancelamento gratuitohuỷ miễn phí
prolongar a estadiakéo dài thời gian lưu trú
explorarkhám phá
parque de campismokhu cắm trại
desfasamento horáriolệch múi giờ
itineráriolộ trình
pernoitarnghỉ qua đêm
terminalnhà ga sân bay
pousada de juventudenhà nghỉ thanh niên
hospedarianhà trọ
diário de viagemnhật kí du lịch
binóculosống nhòm
spaspa
reservasự đặt chỗ
elevadorthang máy
vistothị thực
malava li
cancelamentoviệc huỷ
transfer do aeroportoxe đưa đón sân bay

Cấp độ 3: khó 25 từ

Tiếng Bồ Đào NhaTiếng Việt
overbookingbán vượt số chỗ
estojo de primeiros socorrosbộ sơ cứu
acamparcắm trại
alojarcho ở nhờ
excursãochuyến tham quan
porta de embarquecửa ra máy bay
fazer caminhadasđi bộ đường dài
bagagemhành lí
bagagem de porãohành lí kí gửi
bússolala bàn
perder-selạc đường
alojar-selưu trú
divisas estrangeirasngoại tệ
casa de camponhà nghỉ dưỡng
adaptador de viagemổ cắm chuyển đổi
sala de embarquephòng chờ khởi hành
dormitóriophòng ngủ tập thể
fazer as malassắp xếp hành lí
mudança de aressự thay đổi không khí
formalidadesthủ tục
gorjetatiền boa
sinaltiền đặt cọc
folhetotờ gấp
declaração alfandegáriatờ khai hải quan
saco-camatúi ngủ

Ở Brazil, người ta thường nói

  • kiểm tra an ninh controlo de segurança controle de segurança
  • lều tenda barraca
  • mùa cao điểm época alta alta temporada
  • mùa thấp điểm época baixa baixa temporada
  • ngoài mùa fora de época fora de temporada
  • nhân viên dọn phòng empregada de quarto camareira
  • quà lưu niệm recordação lembrança
  • quầy lễ tân receção recepção
  • thẻ căn cước cartão de cidadão carteira de identidade
  • trung tâm thông tin du lịch posto de turismo centro de informações turísticas
  • băng chuyền hành lí tapete de bagagens esteira de bagagens
  • chỗ ở alojamento hospedagem
  • chuyến bay nối chuyến ligação conexão
  • chuyến học ngoại ngữ estadia linguística intercâmbio linguístico
  • đã bao gồm bữa sáng pequeno-almoço incluído café da manhã incluído
  • khu cắm trại parque de campismo camping
  • lệch múi giờ desfasamento horário diferença de fuso horário
  • nhà nghỉ thanh niên pousada de juventude albergue da juventude
  • nhà trọ hospedaria pousada
  • xe đưa đón sân bay transfer do aeroporto traslado do aeroporto
  • bộ sơ cứu estojo de primeiros socorros kit de primeiros socorros
  • hành lí kí gửi bagagem de porão bagagem despachada
  • túi ngủ saco-cama saco de dormir

Trắc nghiệm nhỏ

5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.

Câu hỏi thường gặp

Danh sách này có bao nhiêu từ?
Trang này có 100 từ tiếng Bồ Đào Nha về chủ đề “Du lịch và lưu trú”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 132 từ: 52 từ cấp độ dễ, 47 từ cấp độ trung bình và 33 từ cấp độ khó.
Nên bắt đầu từ những từ nào?
Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Bồ Đào Nha này?
Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.

KoKo giúp bạn nhớ từ như thế nào

Cùng nhóm: Đời sống hằng ngày

Danh sách theo tình huống

Chủ đề này trong các ngôn ngữ khác

Từ đầu tiên đang chờ bạn

Học tiếng Bồ Đào Nha từng từ một, vài phút mỗi ngày.

  • Ôn tập đúng lúc
  • +6.000 từ, 38 chủ đề
  • Dùng được khi không có mạng
Tải về trên App Store

Đang dùng máy tính? Quét mã này bằng iPhone của bạn.