100 từ tiếng Indonesia trình độ trung cấp
100 từ tiếng Indonesia nên biết, chọn từ các chủ đề Ngữ pháp, Đời sống hằng ngày, Lĩnh vực, có nghĩa tiếng Việt.
Ngữ pháp 18 từ
| Tiếng Indonesia | Tiếng Việt |
|---|---|
| mencintai | yêu |
| minum | uống |
| berteriak | la hét |
| kering | khô |
| lembut | dịu dàng |
| cantik | xinh |
| awal | sớm |
| memang | đành rằng |
| di dalam | bên trong |
| maupun | cũng không |
| mulai | ngay từBắt đầu đúng vào thời điểm, không đợi chờ |
| di antara | trong sốThuộc về một tập hợp lớn hơn |
| ini | nàyTừ hạn định chỉ định, giống đực trước nguyên âm |
| mereka | họĐại từ nhấn mạnh sau giới từ |
| ya | vângCâu trả lời khẳng định |
| merapikan | cất đi |
| menyalakan | bật |
| menolak | bác bỏ |
Đời sống hằng ngày 58 từ
| Tiếng Indonesia | Tiếng Việt |
|---|---|
| selamat tinggal | vĩnh biệt |
| hei | hế lô |
| permintaan maaf | lời xin lỗi |
| kumpulan | lô |
| tumpukan | đống |
| seratus | một trăm |
| fajar | bình minh |
| perayaan | lễ hội |
| Natal | Giáng sinh |
| iris | mống mắt |
| saraf | dây thần kinh |
| ginjal | thận |
| batuk | cơn hoDanh từ, bản thân triệu chứng |
| pilek | cảm lạnh |
| obat sirop | xi rô |
| anak sulung | con cả |
| tuan rumah | chủ nhà |
| masa berkabung | sự để tang |
| naif | ngây thơ |
| sopan | lễ phép |
| kebosanan | sự buồn chán |
| vas bunga | bình hoa |
| kulkas | tủ lạnh |
| lampu | đèn |
| kikir | cái giũa |
| gergaji | cái cưa |
| ember | xô |
| linen | vải lanh |
| lipatan | nếp gấp |
| sarung tangan | găng tay |
| beri hitam | quả mâm xôi đen |
| daging panggang | thịt quay |
| minuman bersoda | nước ngọt |
| pahit | đắng |
| hambar | nhạt |
| toples | lọ |
| pajak pertambahan nilai | thuế giá trị gia tăng |
| paket kiriman | bưu kiện |
| setoran | khoản tiền gửi |
| bangku taman | ghế băngChỗ ngồi công cộng |
| pekan raya | hội chợ |
| biara | tu viện |
| ban | lốp xe |
| kapal feri | phà |
| rem | phanh |
| spa | spa |
| visa | thị thực |
| menginap | nghỉ qua đêm |
| cuaca beku | sương giá |
| bukit pasir | cồn cát |
| kabut tipis | sương mờ |
| angsa | ngỗng |
| lynx | linh miêu |
| getah | nhựa cây |
| lilin | sáp |
| kubus | hình lập phương |
| cacat program | lỗi |
| menu | menu |
Lĩnh vực 24 từ
| Tiếng Indonesia | Tiếng Việt |
|---|---|
| ujian lisan | bài thi vấn đáp |
| diterima | đã đỗ |
| usaha kecil menengah | doanh nghiệp vừa và nhỏ |
| cuti | nghỉ phép |
| tukang batu | thợ xây |
| pramutama bar | nhân viên pha chế |
| set | séc |
| tinju | quyền anh |
| dadu | xúc xắc |
| pesta dansa | vũ hội |
| musik jaz | nhạc jazz |
| ruang rias | phòng hoá trang |
| DNA | ADN |
| ion | ion |
| pemilahan sampah | việc phân loại rác |
| curah | hàng bán rời |
| audit | kiểm toán |
| gelembung ekonomi | bong bóng |
| visa | thị thực |
| pelanggaran hukum | tội nhẹ |
| pemogokan | cuộc đình công |
| sandera | con tin |
| perbincangan ramai | cơn sốt |
| media massa | phương tiện truyền thông |
Trắc nghiệm nhỏ
5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.
Câu hỏi thường gặp
- Sau 100 từ này thì học gì?
- Học tiếp theo từng chủ đề: mỗi danh sách có 100 từ chia thành ba cấp độ. Ứng dụng KoKo có +6.000 từ tiếng Indonesia và nhắc bạn ôn mỗi từ vào đúng lúc.
- Các danh sách này lấy từ đâu?
- Đây là các danh sách của ứng dụng KoKo. Mỗi trang đưa ra 100 từ; toàn bộ chủ đề, phần ôn tập và bài luyện có trong ứng dụng.
Danh sách theo tình huống
- 50 từ tiếng Indonesia thiết yếu khi đi du lịch
- 50 từ tiếng Indonesia thiết yếu ở nhà hàng
- 100 từ tiếng Indonesia thiết yếu cho công việc
- 50 từ tiếng Indonesia thiết yếu để làm quen
- 50 từ tiếng Indonesia thiết yếu khi đi khám bệnh
- 50 từ tiếng Indonesia thiết yếu khi đi mua sắm
- 50 từ tiếng Indonesia thiết yếu ở trường học
- 100 động từ tiếng Indonesia thiết yếu
- 100 từ tiếng Indonesia trình độ nâng cao
- 32 từ tiếng Indonesia trái nghĩa
- 20 từ tiếng Indonesia để đặt câu hỏi
- 28 từ tiếng Indonesia để nói ở đâu
- 28 từ tiếng Indonesia để nói khi nào
- 100 từ tiếng Indonesia đầu tiên
