Từ vựng tiếng Indonesia: động vật và thực vật
Chó, mèo, động vật trang trại và trong rừng, cây và hoa: động vật và thực vật tiếng Indonesia.
Dưới đây là 100 từ tiếng Indonesia về chủ đề “Động vật và thực vật”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.
Cấp độ 1: dễ 40 từ
| Tiếng Indonesia | Tiếng Việt |
|---|---|
| terbang | bay |
| kawanan serigala | bầy |
| semak | bụi cây |
| hiu | cá mập |
| paus | cá voi |
| dahan | cành |
| sayap | cánh |
| pohon cemara | cây linh sam |
| kaki hewan | chân |
| burung | chim |
| merpati | chim bồ câu |
| tikus | chuột cống |
| mencit | chuột nhắt |
| mangsa | con mồi |
| batang tanaman | cuống |
| domba | cừuLoài nói chung, không phân biệt giống |
| tali anjing | dây dắt |
| kambing | dê |
| kawanan ternak | đàn |
| ekor | đuôi |
| katak | ếch |
| beruang | gấu |
| cacing | giun |
| bunga aster | hoa cúc dại |
| daun | lá cây |
| bulu | lông |
| babi | lợn |
| anak sekelahiran | lứa |
| kucing | mèo |
| kuda | ngựa |
| laba-laba | nhện |
| lebah | ong |
| ular | rắn |
| kura-kura | rùa |
| lalat | ruồi |
| singa | sư tử |
| tanduk | sừng |
| tanaman | thực vật |
| bebek | vịt |
| gajah | voi |
Cấp độ 2: trung bình 35 từ
| Tiếng Indonesia | Tiếng Việt |
|---|---|
| larva | ấu trùng |
| surai | bờm |
| ikan mas | cá chép |
| pohon birch | cây bạch dương |
| burung anis hitam | chim hét |
| burung bulbul | chim hoạ mi |
| alap-alap | chim ưng |
| anak anjing | chó con |
| burung hantu | cú |
| burung unta | đà điểu |
| panda | gấu trúc |
| walrus | hải mã |
| burung nasar | kền kền |
| gorila | khỉ đột |
| unta | lạc đà |
| lynx | linh miêu |
| belut | lươn |
| moncong | mõm |
| kuku hewan | móng guốc |
| angsa | ngỗng |
| kuda betina | ngựa cái |
| anak kuda | ngựa con |
| zebra | ngựa vằn |
| landak | nhím |
| getah | nhựa cây |
| berbunga | nở hoa |
| tawon | ong bắp cày |
| serbuk sari | phấn hoa |
| karang | san hô |
| tupai | sóc |
| angsa putih | thiên nga |
| pemangsa | thú săn mồi |
| caplak | ve |
| burung nuri | vẹt |
| kaktus | xương rồng |
Cấp độ 3: khó 25 từ
| Tiếng Indonesia | Tiếng Việt |
|---|---|
| gurita | bạch tuộc |
| kepik | bọ rùa |
| reptil | bò sát |
| mencakar | cào |
| belalang | cào càoCôn trùng nhảy ở đồng cỏ |
| buluh | cây sậy |
| belalang kembara | châu chấuLoài sống thành bầy, tạo thành những đàn lớn |
| burung pipit | chim sẻ |
| cerpelai | chồn |
| capung | chuồn chuồn |
| burung kuntul | diệc |
| pakis | dương xỉ |
| kawanan lebah | đàn ong |
| bertunas | đâm chồi |
| herbivora | động vật ăn cỏ |
| amfibi | động vật lưỡng cư |
| kuda nil | hà mã |
| layu | héo |
| bunga bakung lembah | hoa linh lan |
| bunga tulip | hoa tulip |
| mengembik | kêu be be |
| bulu babi | nhím biển |
| berang-berang | rái cá |
| melenguh | rống |
| menggonggong | sủa |
Trắc nghiệm nhỏ
5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.
Câu hỏi thường gặp
- Danh sách này có bao nhiêu từ?
- Trang này có 100 từ tiếng Indonesia về chủ đề “Động vật và thực vật”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 217 từ: 86 từ cấp độ dễ, 76 từ cấp độ trung bình và 55 từ cấp độ khó.
- Nên bắt đầu từ những từ nào?
- Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
- Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Indonesia này?
- Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.
Cùng nhóm: Đời sống hằng ngày
- Lịch sự và giao tiếp
- Số và số lượng
- Thời gian và lịch
- Cơ thể người
- Sức khỏe và y tế
- Gia đình và các mối quan hệ
- Cảm xúc và tính cách
- Nhà cửa và đồ đạc
- Bảo trì và sửa chữa
- Quần áo và ngoại hình
- Thực phẩm và đồ uống
- Nấu ăn và bữa ăn
- Mua sắm và dịch vụ
- Thành phố và nơi công cộng
- Giao thông và đi lại
- Du lịch và lưu trú
- Thời tiết và phong cảnh
- Màu sắc, hình dạng và chất liệu
- Kỹ thuật số và liên lạc
- Toàn bộ 38 chủ đề tiếng Indonesia
Danh sách theo tình huống
- 100 từ tiếng Indonesia trình độ trung cấp
- 100 từ tiếng Indonesia trình độ nâng cao
- 100 từ tiếng Indonesia đầu tiên
