KoKo
VI

Từ vựng tiếng Indonesia: động vật và thực vật

Chó, mèo, động vật trang trại và trong rừng, cây và hoa: động vật và thực vật tiếng Indonesia.

Dưới đây là 100 từ tiếng Indonesia về chủ đề “Động vật và thực vật”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.

Cấp độ 1: dễ 40 từ

Tiếng IndonesiaTiếng Việt
terbangbay
kawanan serigalabầy
semakbụi cây
hiucá mập
pauscá voi
dahancành
sayapcánh
pohon cemaracây linh sam
kaki hewanchân
burungchim
merpatichim bồ câu
tikuschuột cống
mencitchuột nhắt
mangsacon mồi
batang tanamancuống
dombacừuLoài nói chung, không phân biệt giống
tali anjingdây dắt
kambingdê
kawanan ternakđàn
ekorđuôi
katakếch
beruanggấu
cacinggiun
bunga asterhoa cúc dại
daunlá cây
bululông
babilợn
anak sekelahiranlứa
kucingmèo
kudangựa
laba-labanhện
lebahong
ularrắn
kura-kurarùa
lalatruồi
singasư tử
tanduksừng
tanamanthực vật
bebekvịt
gajahvoi

Cấp độ 2: trung bình 35 từ

Tiếng IndonesiaTiếng Việt
larvaấu trùng
suraibờm
ikan mascá chép
pohon birchcây bạch dương
burung anis hitamchim hét
burung bulbulchim hoạ mi
alap-alapchim ưng
anak anjingchó con
burung hantucú
burung untađà điểu
pandagấu trúc
walrushải mã
burung nasarkền kền
gorilakhỉ đột
untalạc đà
lynxlinh miêu
belutlươn
moncongmõm
kuku hewanmóng guốc
angsangỗng
kuda betinangựa cái
anak kudangựa con
zebrangựa vằn
landaknhím
getahnhựa cây
berbunganở hoa
tawonong bắp cày
serbuk sariphấn hoa
karangsan hô
tupaisóc
angsa putihthiên nga
pemangsathú săn mồi
caplakve
burung nurivẹt
kaktusxương rồng

Cấp độ 3: khó 25 từ

Tiếng IndonesiaTiếng Việt
guritabạch tuộc
kepikbọ rùa
reptilbò sát
mencakarcào
belalangcào càoCôn trùng nhảy ở đồng cỏ
buluhcây sậy
belalang kembarachâu chấuLoài sống thành bầy, tạo thành những đàn lớn
burung pipitchim sẻ
cerpelaichồn
capungchuồn chuồn
burung kuntuldiệc
pakisdương xỉ
kawanan lebahđàn ong
bertunasđâm chồi
herbivorađộng vật ăn cỏ
amfibiđộng vật lưỡng cư
kuda nilhà mã
layuhéo
bunga bakung lembahhoa linh lan
bunga tuliphoa tulip
mengembikkêu be be
bulu babinhím biển
berang-berangrái cá
melenguhrống
menggonggongsủa

Trắc nghiệm nhỏ

5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.

Câu hỏi thường gặp

Danh sách này có bao nhiêu từ?
Trang này có 100 từ tiếng Indonesia về chủ đề “Động vật và thực vật”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 217 từ: 86 từ cấp độ dễ, 76 từ cấp độ trung bình và 55 từ cấp độ khó.
Nên bắt đầu từ những từ nào?
Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Indonesia này?
Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.

KoKo giúp bạn nhớ từ như thế nào

Cùng nhóm: Đời sống hằng ngày

Danh sách theo tình huống

Chủ đề này trong các ngôn ngữ khác

Từ đầu tiên đang chờ bạn

Học tiếng Indonesia từng từ một, vài phút mỗi ngày.

  • Ôn tập đúng lúc
  • +6.000 từ, 38 chủ đề
  • Dùng được khi không có mạng
Tải về trên App Store

Đang dùng máy tính? Quét mã này bằng iPhone của bạn.