KoKo
VI

Từ vựng tiếng Hàn: lịch sự và giao tiếp

Xin chào, cảm ơn, làm ơn, xin lỗi, hẹn gặp lại: các câu lịch sự tiếng Hàn để chào hỏi, cảm ơn và bắt chuyện.

Dưới đây là 100 từ tiếng Hàn về chủ đề “Lịch sự và giao tiếp”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.

Cấp độ 1: dễ 39 từ

Tiếng HànTiếng Việt
고마워요cảm ơn
건배cạn li
다행이네요càng tốt
안녕chàoCâu nói thân mật khi gặp mặt
좋은 저녁 보내세요chúc buổi tối vui vẻKhi rời ai đó lúc chập tối
행운을 빌어요chúc may mắn
새해 복 많이 받으세요chúc mừng năm mới
생일 축하해요chúc mừng sinh nhật
안녕히 주무세요chúc ngủ ngonKhi chia tay trước giờ đi nghỉ đêm
별말씀을요có gì đâu
별일 없어요có gì mới không
조심하세요coi chừng
힘내세요cố lên
편하게 계세요cứ tự nhiên như ở nhà
물론이죠dĩ nhiên
잠시만요đợi một chút
알겠어요được rồi
소개하다giới thiệu
이따 봐요hẹn gặp lát nữa
다음에 봐요hẹn gặp lần sau
곧 봐요hẹn sớm gặp lại
아니요không
천만에요không có gìCách dùng thông thường
괜찮아요không sao đâu
문제없어요không vấn đề gì
알고 지내다làm quen
무슨 뜻이에요nghĩa là gì
뭐라고 해요nói thế nào
기꺼이요rất sẵn lòngSự nhận lời nhiệt tình
안녕히 가세요tạm biệt
아쉽네요thật đáng tiếc
도와드릴까요tôi có thể giúp gì cho bạn
모르겠어요tôi không biết
이해하지 못하겠어요tôi không hiểu
미안해요tôi xin lỗiBày tỏ sự ân hận
자기소개하다tự giới thiệu
네vâng
안녕하세요xin chàoCâu nói khi gặp mặt, vào ban ngày
먼저 가세요xin mời đi trước

Cấp độ 2: trung bình 35 từ

Tiếng HànTiếng Việt
영어 하세요bạn có nói tiếng Anh không
이름이 어떻게 되세요bạn tên là gì
친절하시네요bạn thật tử tế
말을 걸다bắt chuyện
악수cái bắt tay
안녕하세요chào buổi tốiCâu nói khi gặp mặt, từ cuối buổi chiều
인사하다chào hỏi
더 천천히chậm hơn
실례합니다cho tôi xin lỗi
빌어 주다chúc
쾌유를 빕니다chúc mau khoẻ
맛있게 드세요chúc ngon miệng
토의cuộc thảo luận
대화cuộc trò chuyện
좋은 주말 보내세요cuối tuần vui vẻ
할 수 없죠đành vậy
메리 크리스마스Giáng sinh vui vẻ
도와주세요giúp tôi với
따라오세요hãy đi theo tôi
천만의 말씀입니다không dámPhong cách trang trọng
부탁합니다làm ơn
초대lời mời
책망lời trách móc
사과lời xin lỗi
초대하다mời
축복을 빕니다những lời chúc tốt đẹp nhất
사과하다nói lời xin lỗi
-해 주시겠어요phiền bạn
만나 뵙게 되어 기쁩니다rất vui được làm quen
환대sự đón tiếpDanh từ, cách đối đãi với người mới đến
소개sự giới thiệu
참 안타깝네요tiếc quá
-하고 싶어요tôi muốn
작별 인사vĩnh biệt
대단히 감사합니다vô cùng cảm ơn

Cấp độ 3: khó 26 từ

Tiếng HànTiếng Việt
여보세요a lôTrên điện thoại, khi nhấc máy
버릇없다bất lịch sự
존댓말cách xưng hô trang trọng
인사말câu xã giao
실례지만cho phép tôi
축하하다chúc mừng
볼에 입맞추다hôn má
방해하다làm phiền
인사lời chào
칭찬lời khen
공손히một cách lịch sự
앉으세요mời ngồi
들어오세요mời vào
말을 끊다ngắt lời
예의phép lịch sự
만나서 반갑습니다rất hân hạnh
위로sự an ủi
오해sự hiểu lầm
어색한 침묵sự im lặng ngượng ngùng
격려sự khích lệ
무례sự thô lỗ
잠시 기다려 주십시오vui lòng chờ trong giây lát
삼가 조의를 표합니다xin chia buồn
기다려 주세요xin đợi
다시 말씀해 주세요xin nhắc lại
반말하다xưng hô thân mật

Trắc nghiệm nhỏ

5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.

Câu hỏi thường gặp

Danh sách này có bao nhiêu từ?
Trang này có 100 từ tiếng Hàn về chủ đề “Lịch sự và giao tiếp”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 129 từ: 51 từ cấp độ dễ, 45 từ cấp độ trung bình và 33 từ cấp độ khó.
Nên bắt đầu từ những từ nào?
Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Hàn này?
Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.

KoKo giúp bạn nhớ từ như thế nào

Cùng nhóm: Đời sống hằng ngày

Danh sách theo tình huống

Chủ đề này trong các ngôn ngữ khác

Từ đầu tiên đang chờ bạn

Học tiếng Hàn từng từ một, vài phút mỗi ngày.

  • Ôn tập đúng lúc
  • +6.000 từ, 38 chủ đề
  • Dùng được khi không có mạng
Tải về trên App Store

Đang dùng máy tính? Quét mã này bằng iPhone của bạn.