Từ vựng tiếng Hàn: động vật và thực vật
Chó, mèo, động vật trang trại và trong rừng, cây và hoa: động vật và thực vật tiếng Hàn.
Dưới đây là 100 từ tiếng Hàn về chủ đề “Động vật và thực vật”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.
Cấp độ 1: dễ 40 từ
| Tiếng Hàn | Tiếng Việt |
|---|---|
| 날다 | bay |
| 사냥개 무리 | bầy |
| 덤불 | bụi cây |
| 상어 | cá mập |
| 고래 | cá voi |
| 나뭇가지 | cành |
| 날개 | cánh |
| 전나무 | cây linh sam |
| 발 | chân |
| 새 | chim |
| 비둘기 | chim bồ câu |
| 쥐 | chuột cống |
| 생쥐 | chuột nhắt |
| 먹이 | con mồi |
| 줄기 | cuống |
| 양 | cừuLoài nói chung, không phân biệt giống |
| 목줄 | dây dắt |
| 염소 | dê |
| 가축 떼 | đàn |
| 꼬리 | đuôi |
| 개구리 | ếch |
| 곰 | gấu |
| 벌레 | giun |
| 데이지 | hoa cúc dại |
| 잎 | lá cây |
| 털 | lông |
| 돼지 | lợn |
| 한배 새끼 | lứa |
| 고양이 | mèo |
| 말 | ngựa |
| 거미 | nhện |
| 꿀벌 | ong |
| 뱀 | rắn |
| 거북 | rùa |
| 파리 | ruồi |
| 사자 | sư tử |
| 뿔 | sừng |
| 식물 | thực vật |
| 오리 | vịt |
| 코끼리 | voi |
Cấp độ 2: trung bình 35 từ
| Tiếng Hàn | Tiếng Việt |
|---|---|
| 유충 | ấu trùng |
| 갈기 | bờm |
| 잉어 | cá chép |
| 자작나무 | cây bạch dương |
| 지빠귀 | chim hét |
| 나이팅게일 | chim hoạ mi |
| 매 | chim ưng |
| 강아지 | chó con |
| 올빼미 | cú |
| 타조 | đà điểu |
| 판다 | gấu trúc |
| 바다코끼리 | hải mã |
| 대머리수리 | kền kền |
| 고릴라 | khỉ đột |
| 낙타 | lạc đà |
| 스라소니 | linh miêu |
| 뱀장어 | lươn |
| 주둥이 | mõm |
| 발굽 | móng guốc |
| 거위 | ngỗng |
| 암말 | ngựa cái |
| 망아지 | ngựa con |
| 얼룩말 | ngựa vằn |
| 고슴도치 | nhím |
| 수액 | nhựa cây |
| 꽃이 피다 | nở hoa |
| 말벌 | ong bắp cày |
| 꽃가루 | phấn hoa |
| 산호 | san hô |
| 다람쥐 | sóc |
| 백조 | thiên nga |
| 포식자 | thú săn mồi |
| 진드기 | ve |
| 앵무새 | vẹt |
| 선인장 | xương rồng |
Cấp độ 3: khó 25 từ
| Tiếng Hàn | Tiếng Việt |
|---|---|
| 문어 | bạch tuộc |
| 무당벌레 | bọ rùa |
| 파충류 | bò sát |
| 할퀴다 | cào |
| 메뚜기 | cào càoCôn trùng nhảy ở đồng cỏ |
| 갈대 | cây sậy |
| 풀무치 | châu chấuLoài sống thành bầy, tạo thành những đàn lớn |
| 참새 | chim sẻ |
| 족제비 | chồn |
| 잠자리 | chuồn chuồn |
| 왜가리 | diệc |
| 고사리 | dương xỉ |
| 벌 떼 | đàn ong |
| 싹트다 | đâm chồi |
| 초식 동물 | động vật ăn cỏ |
| 양서류 | động vật lưỡng cư |
| 하마 | hà mã |
| 시들다 | héo |
| 은방울꽃 | hoa linh lan |
| 튤립 | hoa tulip |
| 매애 울다 | kêu be be |
| 성게 | nhím biển |
| 수달 | rái cá |
| 음매 울다 | rống |
| 짖다 | sủa |
Trắc nghiệm nhỏ
5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.
Câu hỏi thường gặp
- Danh sách này có bao nhiêu từ?
- Trang này có 100 từ tiếng Hàn về chủ đề “Động vật và thực vật”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 217 từ: 86 từ cấp độ dễ, 76 từ cấp độ trung bình và 55 từ cấp độ khó.
- Nên bắt đầu từ những từ nào?
- Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
- Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Hàn này?
- Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.
Cùng nhóm: Đời sống hằng ngày
- Lịch sự và giao tiếp
- Số và số lượng
- Thời gian và lịch
- Cơ thể người
- Sức khỏe và y tế
- Gia đình và các mối quan hệ
- Cảm xúc và tính cách
- Nhà cửa và đồ đạc
- Bảo trì và sửa chữa
- Quần áo và ngoại hình
- Thực phẩm và đồ uống
- Nấu ăn và bữa ăn
- Mua sắm và dịch vụ
- Thành phố và nơi công cộng
- Giao thông và đi lại
- Du lịch và lưu trú
- Thời tiết và phong cảnh
- Màu sắc, hình dạng và chất liệu
- Kỹ thuật số và liên lạc
- Toàn bộ 38 chủ đề tiếng Hàn
