100 từ tiếng Hàn đầu tiên
Bạn mới bắt đầu học tiếng Hàn? Đây là 100 từ dễ để khởi đầu: động từ, những từ ngữ pháp nhỏ và từ vựng hằng ngày, có nghĩa tiếng Việt.
Các từ này lấy từ 26 chủ đề ngữ pháp và đời sống hằng ngày của KoKo. Ứng dụng có 2.397 từ ở cấp độ này.
Ngữ pháp 24 từ
| Tiếng Hàn | Tiếng Việt |
|---|---|
| 말하다 | nói |
| 읽다 | đọc |
| 웃다 | cười |
| 죽이다 | giết |
| 낮다 | thấp |
| 좋다 | tốt |
| 날것의 | sống |
| 단단하다 | cứng |
| 거기에 | ở đó |
| 여기에 | ở đây |
| 잘못 | kém |
| 조금 | ít |
| -에 | tớiGiới từ, hướng về một nơi |
| -에서 | từNơi xuất phát, nguồn gốc |
| 그리고 | và |
| 또는 | hoặc |
| 거기에 | ở đóĐại từ trạng ngữ chỉ nơi chốn, thay cho một bổ ngữ |
| 이 | nàyTừ hạn định chỉ định, giống đực trước phụ âm |
| 얼마간의 | một ítMạo từ bộ phận, giống đực số ít |
| 그것의 | của nó |
| 들어오다 | đi vào |
| 타다 | lên xe |
| 반납하다 | trả lại |
| 빠져나오다 | đi ra |
Đời sống hằng ngày 76 từ
| Tiếng Hàn | Tiếng Việt |
|---|---|
| 아니요 | không |
| 네 | vâng |
| 고마워요 | cảm ơn |
| 안녕 | chàoCâu nói thân mật khi gặp mặt |
| 하나 | một |
| 열 | mười |
| 적은 수 | ít |
| 여섯 | sáu |
| 끝 | sự kết thúc |
| 오월 | tháng Năm |
| 여름 | mùa hè |
| 팔월 | tháng Tám |
| 뼈 | xươngPhần cứng của bộ khung cơ thể |
| 목 | cổ |
| 등 | lưng |
| 코 | mũi |
| 멍 | vết bầm |
| 안정 | sự nghỉ ngơi |
| 건강 | sức khoẻ |
| 바이러스 | vi rút |
| 친구 | bạn |
| 아기 | em bé |
| 아들 | con trai |
| 남편 | chồngCách dùng thông thường |
| 미치다 | điên |
| 실망하다 | thất vọng |
| 어색함 | sự ngượng ngùng |
| 기쁨 | niềm vui |
| 열쇠 | chìa khoá |
| 침대 | giường |
| 벽 | bức tường |
| 바닥 | sàn nhà |
| 나사 | đinh vít |
| 나무 | gỗ |
| 못 | đinh |
| 접착제 | keo dán |
| 스타킹 | tất dài |
| 옷깃 | cổ áo |
| 세련되다 | sang trọng |
| 가죽 | da thuộc |
| 마늘 | tỏi |
| 밀 | lúa mì |
| 물 | nước |
| 주스 | nước ép |
| 유기농 | hữu cơ |
| 사발 | bát |
| 배고픔 | cơn đói |
| 맛 | hương vị |
| 봉투 | túi |
| 비싸다 | đắt |
| 비밀번호 | mã PIN |
| 비용 | chi phí |
| 거리 | đường phố |
| 기차역 | nhà ga |
| 공원 | công viên |
| 지도 | bản đồ |
| 버스 | xe buýt |
| 관광버스 | xe khách |
| 오토바이 | xe máy |
| 항구 | cảng |
| 항공편 | chuyến bay |
| 숙박 요금서 | hoá đơn khách sạn |
| 명소 | địa điểm |
| 안내인 | hướng dẫn viên |
| 고개 | đèo |
| 동쪽 | phía đông |
| 호수 | hồ |
| 부리 | mỏ |
| 수탉 | gà trống |
| 둥지 | tổ |
| 금 | vàng |
| 아치 | vòm |
| 철 | sắt |
| 링크 | liên kết |
| 페이지 | trang |
| 통화 | cuộc gọi |
Trắc nghiệm nhỏ
5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.
Câu hỏi thường gặp
- Nên học những từ tiếng Hàn nào trước?
- Những từ dễ nhất về ngữ pháp và đời sống hằng ngày: động từ cơ bản, những từ cấu trúc nhỏ, lời chào hỏi lịch sự, con số, gia đình, đồ ăn. Trang này tập hợp 100 từ như vậy.
- Sau 100 từ này thì học gì?
- Học tiếp theo từng chủ đề: mỗi danh sách có 100 từ chia thành ba cấp độ. Ứng dụng KoKo có +6.000 từ tiếng Hàn và nhắc bạn ôn mỗi từ vào đúng lúc.
Học tiếp theo chủ đề
- Động từ cơ bản
- Tính từ
- Trạng từ
- Liên từ và giới từ
- Hư từ
- Cấu trúc động từ
- Lịch sự và giao tiếp
- Số và số lượng
- Thời gian và lịch
- Cơ thể người
- Sức khỏe và y tế
- Gia đình và các mối quan hệ
- Cảm xúc và tính cách
- Nhà cửa và đồ đạc
- Bảo trì và sửa chữa
- Quần áo và ngoại hình
- Thực phẩm và đồ uống
- Nấu ăn và bữa ăn
- Mua sắm và dịch vụ
- Thành phố và nơi công cộng
- Giao thông và đi lại
- Du lịch và lưu trú
- Thời tiết và phong cảnh
- Động vật và thực vật
- Màu sắc, hình dạng và chất liệu
- Kỹ thuật số và liên lạc
- Toàn bộ 38 chủ đề tiếng Hàn
Danh sách theo tình huống
- 50 từ tiếng Hàn thiết yếu khi đi du lịch
- 50 từ tiếng Hàn thiết yếu ở nhà hàng
- 100 từ tiếng Hàn thiết yếu cho công việc
- 50 từ tiếng Hàn thiết yếu để làm quen
- 50 từ tiếng Hàn thiết yếu khi đi khám bệnh
- 50 từ tiếng Hàn thiết yếu khi đi mua sắm
- 50 từ tiếng Hàn thiết yếu ở trường học
- 100 động từ tiếng Hàn thiết yếu
- 100 từ tiếng Hàn trình độ trung cấp
- 100 từ tiếng Hàn trình độ nâng cao
- 32 từ tiếng Hàn trái nghĩa
- 20 từ tiếng Hàn để đặt câu hỏi
- 28 từ tiếng Hàn để nói ở đâu
- 28 từ tiếng Hàn để nói khi nào
- 100 từ tiếng Hàn đầu tiên
