Từ vựng tiếng Ả Rập: trường học và lớp học
Lớp học, môn học, bài tập, kỳ thi, đại học: từ vựng trường học và học tập tiếng Ả Rập.
Dưới đây là 100 từ tiếng Ả Rập về chủ đề “Trường học và học tập”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.
Cấp độ 1: dễ 36 từ
| Tiếng Ả Rập | Tiếng Việt |
|---|---|
| درس | bài họcNội dung cần học |
| تمرين | bài tập |
| ورقة امتحان | bài thi |
| اختبار كتابي | bài thi viết |
| مكتب | bàn học |
| ناجح | đã đỗ |
| علامة | điểm |
| معدل | điểm trung bình |
| نجح | đỗ |
| علم | giảng dạy |
| أستاذ | giáo viên |
| فهم | hiểu |
| مدير المدرسة | hiệu trưởng |
| عقاب | hình phạt |
| كيمياء | hoá học |
| تعلم | họcTiếp thu một kiến thức hoặc kĩ năng mới |
| تلميذ | học sinh |
| درس | học tậpĐộng từ, chuyên tâm tiếp thu kiến thức |
| كلية | khoa |
| امتحان | kì thi |
| مسابقة | kì thi tuyển |
| مادة دراسية | môn họcLĩnh vực được giảng dạy ở trường |
| بداية العام الدراسي | ngày khai giảng |
| فصل | phòng họcNơi học sinh ngồi học ở trường |
| كتاب | sách |
| صعوبة | sự khó khăn |
| تركيز | sự tập trung |
| عن ظهر قلب | thuộc lòng |
| الإنجليزية | tiếng Anh |
| الفرنسية | tiếng Pháp |
| حصة | tiết họcBuổi giảng dạy |
| رياضيات | toán học |
| ورقة | tờ giấy |
| جامعة | trường đại học |
| مدرسة ثانوية | trường trung học phổ thông |
| فيزياء | vật lí |
Cấp độ 2: trung bình 43 từ
| Tiếng Ả Rập | Tiếng Việt |
|---|---|
| زميل الصف | bạn cùng lớp |
| مسودة | bản nháp |
| سبورة | bảng đen |
| ليسانس | bằng cử nhân |
| ماجستير | bằng thạc sĩ |
| دكتوراه | bằng tiến sĩ |
| تنمر مدرسي | bắt nạt học đường |
| تعليم ثانوي | bậc trung học |
| درس خصوصي | buổi học kèm riêng |
| قلم | bút bi |
| قلم رصاص | bút chì |
| مطعم مدرسي | căng tin |
| محفظة مدرسية | cặp sách |
| صحح | chấm bài |
| حل نموذجي | đáp án |
| سجل اسمه | đăng kí |
| جغرافيا | địa lí |
| معلم | giáo viên tiểu học |
| سجل مدرسي | học bạ |
| منحة دراسية | học bổng |
| اجتماع أولياء الأمور | họp phụ huynh |
| مقص | kéo |
| بكالوريا | kì thi tốt nghiệp trung học phổ thông |
| تدريب | kì thực tập |
| أطروحة | luận án |
| أعاد السنة | lưu ban |
| حيلة | mẹo |
| سلم الواجب | nộp bài tập |
| راجع | ôn bài |
| قاعة الحاسوب | phòng máy tính |
| ساحة المدرسة | sân trường |
| كشف الدرجات | sổ liên lạc |
| تأخر | sự đi muộn |
| قبول | sự nhập học |
| غياب | sự vắng mặt |
| سلم التنقيط | thang điểm |
| بطاقة مراجعة | thẻ ôn tập |
| جدول الحصص | thời khoá biểu |
| تقدم | tiến bộ |
| روضة أطفال | trường mẫu giáo |
| تسجيل | việc đăng kí |
| حافلة مدرسية | xe buýt trường học |
| تقدير | xếp loại |
Cấp độ 3: khó 21 từ
| Tiếng Ả Rập | Tiếng Việt |
|---|---|
| راسب | bị trượt |
| ملف | bìa hồ sơ |
| قلم تحديد | bút dạ quang |
| اجتهد | chú tâm |
| قائمة المراجع | danh mục tài liệu tham khảo |
| عمق | đào sâu |
| انتحال | đạo văn |
| تلا | đọc thuộc lòng |
| حفظ | ghi nhớ |
| مراقب | giám thị |
| مدرج | giảng đường |
| معامل | hệ số |
| غراء | hồ dán |
| مادة اختيارية | môn tự chọn |
| حضانة | nhà trẻ |
| طباشير | phấn |
| شرود | sự xao nhãng |
| تغيب متكرر | tình trạng trốn học |
| تغيب عن الدروس | trốn học |
| مدرسة داخلية | trường nội trú |
| رسب | trượt |
Trắc nghiệm nhỏ
5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.
Câu hỏi thường gặp
- Danh sách này có bao nhiêu từ?
- Trang này có 100 từ tiếng Ả Rập về chủ đề “Trường học và học tập”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 155 từ: 57 từ cấp độ dễ, 66 từ cấp độ trung bình và 32 từ cấp độ khó.
- Nên bắt đầu từ những từ nào?
- Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
- Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Ả Rập này?
- Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.
KoKo giúp bạn nhớ từ như thế nào
Các danh sách này đến từ KoKo, ứng dụng học từ vựng tiếng Ả Rập trên iPhone.
Cùng nhóm: Lĩnh vực
- Công việc và doanh nghiệp
- Nghề nghiệp
- Thể thao và vận động
- Giải trí và thư giãn
- Nghệ thuật và sáng tạo
- Khoa học và kỹ thuật
- Môi trường và sinh thái
- Kinh tế và tài chính
- Luật pháp, tư pháp và hành chính
- Xã hội và chính trị
- Báo chí và thông tin
- Toàn bộ 38 chủ đề tiếng Ả Rập
Danh sách theo tình huống
- 50 từ tiếng Ả Rập thiết yếu ở trường học
- 100 từ tiếng Ả Rập trình độ trung cấp
- 100 từ tiếng Ả Rập trình độ nâng cao
- 20 từ tiếng Ả Rập khi phỏng vấn xin việc
- 100 từ tiếng Ả Rập đầu tiên
Chủ đề này trong các ngôn ngữ khác
- 🇬🇧Tiếng Anh
- 🇨🇳Tiếng Trung giản thể
- 🇹🇼Tiếng Trung phồn thể
- 🇮🇳Tiếng Hindi
- 🇪🇸Tiếng Tây Ban Nha
- 🇫🇷Tiếng Pháp
- 🇵🇹Tiếng Bồ Đào Nha
- 🇷🇺Tiếng Nga
- 🇮🇩Tiếng Indonesia
- 🇩🇪Tiếng Đức
- 🇯🇵Tiếng Nhật
- 🇹🇷Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
- 🇰🇷Tiếng Hàn
- 🇲🇾Tiếng Mã Lai
- 🇮🇹Tiếng Ý
- 🇹🇭Tiếng Thái
- 🇵🇱Tiếng Ba Lan
- 🇳🇱Tiếng Hà Lan
- 🇷🇴Tiếng Romania
- 🇸🇪Tiếng Thụy Điển
- 🇮🇱Tiếng Do Thái
- 🇩🇰Tiếng Đan Mạch
- 🇳🇴Tiếng Na Uy
