KoKo
VI

Từ vựng tiếng Romania: trường học và học tập

Lớp học, môn học, bài tập, kỳ thi, đại học: từ vựng trường học và học tập tiếng Romania.

Dưới đây là 100 từ tiếng Romania về chủ đề “Trường học và học tập”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.

Cấp độ 1: dễ 40 từ

Tiếng RomaniaTiếng Việt
exercițiubài tập
tablăbảng đen
învățământ secundarbậc trung học
meditațiebuổi học kèm riêng
se străduichú tâm
medieđiểm trung bình
explicagiải thích
educație fizicăgiáo dục thể chất
profesorgiáo viên
bursăhọc bổng
elevhọc sinh
consiliul claseihội đồng lớp
concurskì thi tuyển
stagiu de practicăkì thực tập
istorielịch sử
materiemôn họcLĩnh vực được giảng dạy ở trường
materie opționalămôn tự chọn
preda temanộp bài tập
sală de clasăphòng họcNơi học sinh ngồi học ở trường
laborator de informaticăphòng máy tính
metodăphương pháp
cartesách
studentsinh viên
întârzieresự đi muộn
dificultatesự khó khăn
efortsự nỗ lực
absențăsự vắng mặt
orarthời khoá biểu
pe de rostthuộc lòng
bibliotecăthư viện
riglăthước kẻ
englezătiếng Anh
curstiết họcBuổi giảng dạy
universitatetrường đại học
școală de elitătrường đại học tinh hoa
școalătrường học
școală primarătrường tiểu học
gimnaziutrường trung học cơ sở
liceutrường trung học phổ thông
fizicăvật lí

Cấp độ 2: trung bình 35 từ

Tiếng RomaniaTiếng Việt
lecțiebài họcNội dung cần học
compunerebài tập làm văn
probă oralăbài thi vấn đáp
prezentarebài thuyết trình
coleg de clasăbạn cùng lớp
diplomăbằng cấp
masterbằng thạc sĩ
bullyingbắt nạt học đường
pixbút bi
cantinăcăng tin
corectachấm bài
specializarechuyên ngành
bibliografiedanh mục tài liệu tham khảo
admisđã đỗ
geografieđịa lí
motivațieđộng lực
predagiảng dạy
pedeapsăhình phạt
foaie matricolăhọc bạ
ședință cu părințiihọp phụ huynh
lipicihồ dán
disciplinăkỉ luậtViệc tôn trọng quy tắc và trật tự
bacalaureatkì thi tốt nghiệp trung học phổ thông
tezăluận án
trucmẹo
laboratorphòng thí nghiệm
carnet de notesổ liên lạc
admiteresự nhập học
concentraresự tập trung
asista la un curstham dự buổi học
fișă de recapitularethẻ ôn tập
raportorthước đo độ
foaietờ giấy
grădinițătrường mẫu giáo
autobuz școlarxe buýt trường học

Cấp độ 3: khó 25 từ

Tiếng RomaniaTiếng Việt
eseubài nghị luận
ciornăbản nháp
biblioraftbìa hồ sơ
susținerebuổi bảo vệ luận án
compascom pa
radierăcục tẩy
aprofundađào sâu
rezolvaređáp án
recitađọc thuộc lòng
memoraghi nhớ
capsăghim bấm
supraveghetorgiám thị
învățătorgiáo viên tiểu học
penarhộp bút
foarfecăkéo
reexaminarekì thi lại
lacunălỗ hổng kiến thức
repeta anullưu ban
calculatormáy tính bỏ túi
creșănhà trẻ
recapitulaôn bài
curtea școliisân trường
asiduitatesự chuyên cần
absenteismtình trạng trốn học
picatrượt

Trắc nghiệm nhỏ

5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.

Câu hỏi thường gặp

Danh sách này có bao nhiêu từ?
Trang này có 100 từ tiếng Romania về chủ đề “Trường học và học tập”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 155 từ: 62 từ cấp độ dễ, 54 từ cấp độ trung bình và 39 từ cấp độ khó.
Nên bắt đầu từ những từ nào?
Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Romania này?
Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.

KoKo giúp bạn nhớ từ như thế nào

Cùng nhóm: Lĩnh vực

Danh sách theo tình huống

Chủ đề này trong các ngôn ngữ khác

Từ đầu tiên đang chờ bạn

Học tiếng Romania từng từ một, vài phút mỗi ngày.

  • Ôn tập đúng lúc
  • +6.000 từ, 38 chủ đề
  • Dùng được khi không có mạng
Tải về trên App Store

Đang dùng máy tính? Quét mã này bằng iPhone của bạn.