KoKo
VI

Từ vựng tiếng Ả Rập: kinh tế và tài chính

Tiền, ngân hàng, giá cả, thuế, đầu tư: từ vựng kinh tế và tài chính tiếng Ả Rập.

Dưới đây là 100 từ tiếng Ả Rập về chủ đề “Kinh tế và tài chính”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.

Cấp độ 1: dễ 34 từ

Tiếng Ả RậpTiếng Việt
تأمينbảo hiểm
تأمين على الحياةbảo hiểm nhân thọ
تكلفة المعيشةchi phí sinh hoạt
سهمcổ phiếu
ثروةcủa cải
عرضcung
أزمةcuộc khủng hoảng
خدمةdịch vụ
استثمرđầu tư
وظف المالđầu tư tài chính
سعر السهمgiá cổ phiếu
قيمةgiá trị
مساعدة حكوميةhỗ trợ của nhà nước
صرحkê khai
توظيف ماليkhoản đầu tư tài chínhKhoản tiết kiệm được đem sinh lời
قرضkhoản vay
ربحlợi nhuận
اقتصادnền kinh tế
بنك مركزيngân hàng trung ương
ميزانيةngân sách
دينnợ
دين عامnợ công
صندوقquỹ
منتجsản phẩm
بورصةsở giao dịch chứng khoán
منافسةsự cạnh tranh
استثمارsự đầu tưSự bỏ vốn
إطلاقsự ra mắt
علامة تجاريةthương hiệu
تجارةthương mại
تسويقtiếp thị
ائتمانtín dụng
اقترضvay
رأس مالvốn

Cấp độ 2: trung bình 38 từ

Tiếng Ả RậpTiếng Việt
عرض أسعارbảng báo giá
فقاعةbong bóng
نظام ضريبيchế độ thuế
تكلفة متغيرةchi phí biến đổi
مؤشر الأسعارchỉ số giá
سياسة نقديةchính sách tiền tệ
مفاوضاتcuộc đàm phán
محفظةdanh mục đầu tư
رقم الأعمالdoanh thu
فاتورةhoá đơn
فئة مستهدفةkhách hàng mục tiêu
اقتطاع من المصدرkhấu trừ thuế tại nguồn
تدقيقkiểm toán
سعر الفائدةlãi suất
سعر ثابتlãi suất cố định
سعر متغيرlãi suất thả nổi
تضخمlạm phát
رسمlệ phí
ولاءlòng trung thành của khách hàng
عائدlợi suất
حد أدنى للأجورlương tối thiểu
مستهلكngười tiêu dùng
موردnhà cung cấp
خصومnợ phải trả
أفلسphá sản
مضاربةsự đầu cơ
احتكارsự độc quyền
تصفيةsự thanh lí
قدرة شرائيةsức mua
فائضthặng dư
عجزthâm hụt
ملاذ ضريبيthiên đường thuế
ضريبة الدخلthuế thu nhập cá nhân
ضريبة الشركاتthuế thu nhập doanh nghiệp
تجارة حرةthương mại tự do
ادخارtiền tiết kiệm
عولمةtoàn cầu hoá
اندماجvụ sáp nhập

Cấp độ 3: khó 28 từ

Tiếng Ả RậpTiếng Việt
تكلفة ثابتةchi phí cố định
حمائيةchủ nghĩa bảo hộ
ورقة ماليةchứng khoán
مدينcon nợ
أرباح موزعةcổ tức
تذبذبdao động
خزينةdòng tiền
رافعة ماليةđòn bẩy tài chính
ربحيةkhả năng sinh lời
ملاءةkhả năng thanh toán
دين مستحقkhoản phải thu
حظرlệnh cấm vận
تقاعد تكميليlương hưu bổ sung
استدانmắc nợ
طرح عام أوليniêm yết lần đầu
سمسرةphí môi giới
تنويعsự đa dạng hoá
أصلtài sản
فائض تجاريthặng dư thương mại
تسوية قضائيةthủ tục phục hồi kinh doanh
تعاقد من الباطنthuê ngoài
دفعة أولىtiền trả trước
سيولةtính thanh khoản
سندtrái phiếu
تصحيح ضريبيtruy thu thuế
ثغرة ضريبيةưu đãi thuế
قيمة سوقيةvốn hoá thị trường
رأس المال العاملvốn lưu động

Trắc nghiệm nhỏ

5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.

Câu hỏi thường gặp

Danh sách này có bao nhiêu từ?
Trang này có 100 từ tiếng Ả Rập về chủ đề “Kinh tế và tài chính”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 162 từ: 56 từ cấp độ dễ, 61 từ cấp độ trung bình và 45 từ cấp độ khó.
Nên bắt đầu từ những từ nào?
Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Ả Rập này?
Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.

KoKo giúp bạn nhớ từ như thế nào

Các danh sách này đến từ KoKo, ứng dụng học từ vựng tiếng Ả Rập trên iPhone.

Cùng nhóm: Lĩnh vực

Danh sách theo tình huống

Chủ đề này trong các ngôn ngữ khác

Từ đầu tiên đang chờ bạn

Học tiếng Ả Rập từng từ một, vài phút mỗi ngày.

  • Ôn tập đúng lúc
  • +6.000 từ, 38 chủ đề
  • Dùng được khi không có mạng
Tải về trên App Store

Đang dùng máy tính? Quét mã này bằng iPhone của bạn.