KoKo
VI

Từ vựng tiếng Hà Lan: mua sắm và dịch vụ

Ở cửa hàng, ngân hàng, bưu điện, tiệm cắt tóc: các từ tiếng Hà Lan để mua, trả tiền và nhờ phục vụ.

Dưới đây là 100 từ tiếng Hà Lan về chủ đề “Mua sắm và dịch vụ”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.

Cấp độ 1: dễ 40 từ

Tiếng Hà LanTiếng Việt
verkopenbán
kwitantiebiên nhậnChứng từ thanh toán
kwaliteitchất lượng
kostprijschi phí
marktchợ
winkelcửa hàng
klantenservicedịch vụ hậu mãi
hypermarktđại siêu thị
duurđắt
boodschappen doenđi chợ
tweedehandsđồ cũ
muntđồng xu
bestelbonđơn đặt hàng
prijsgiá
kortinggiảm giá
klantkhách hàng
prijsverlagingkhoản bớt giá
pincodemã PIN
gratismiễn phí
kopenmua
online winkelenmua sắm trực tuyến
bankngân hàng
budgetngân sách
schuldnợ
tegoedbonphiếu ghi có
cadeaubonphiếu quà tặng
kassaquầy thu ngân
productsản phẩm
rekeningtài khoản
afrekenenthanh toán
schoonheidssalonthẩm mĩ viện
roodstandthấu chi
briefthư
contant geldtiền mặt
een artikel retournerentrả lại hàng
betalentrả tiền
wisselgeld teruggeventrả tiền thừa
aanbiedingưu đãi đặc biệt
verkoopviệc bán hàng
aankoopviệc mua hàng

Cấp độ 2: trung bình 35 từ

Tiếng Hà LanTiếng Việt
garantiebảo hành
uithangbordbiển hiệu
tariefbiểu giá
uitlenencho vay
bankadviseurchuyên viên tư vấn ngân hàng
kostencó giá
biologische winkelcửa hàng thực phẩm hữu cơ
boetiekcửa hiệu
bestellenđặt hàng
prijs exclusief btwgiá chưa thuế
uitverkoopprijsgiá xả hàng
leverengiao hàng
winkelmandgiỏ hàng
sluitingstijdgiờ đóng cửa
abonnementgói thuê bao
koopwaarhàng hoá
boekhandelhiệu sách
factuurhoá đơn
kluiskét sắt
stortingkhoản tiền gửi
leningkhoản vay
inventarisatiekiểm kê
geldautomaatmáy rút tiền
kassabonphiếu tính tiềnGiấy in từ máy thu ngân
bankafschriftsao kê ngân hàng
chequeséc
supermarktsiêu thị
prijzen vergelijkenso sánh giá
bankpasthẻ ngân hàng
pakketvolgingtheo dõi bưu kiện
levertijdthời gian giao hàng
spaargeldtiền tiết kiệm
sparentiết kiệm
terugbetalingviệc hoàn tiền
geldopnameviệc rút tiền

Cấp độ 3: khó 25 từ

Tiếng Hà LanTiếng Việt
overboekingchuyển khoản
drogisterijcửa hàng đồ gia dụng
opticiencửa hàng kính mắt
parfumeriecửa hàng nước hoa
slagerijcửa hàng thịt
buurtsupercửa hàng tiện lợi
juwelierszaakcửa hàng trang sức
etalages kijkenđi dạo xem hàng
opruimingđợt bán thanh lí
viswinkelhàng cá
banketbakkerijhiệu bánh ngọt
wasserijhiệu giặt là
klachtkhiếu nại
afdingenmặc cả
groothandelaarnhà bán buôn
detailhandelaarnhà bán lẻ
kassamedewerkernhân viên thu ngân
bankkostenphí ngân hàng
banksaldosố dư tài khoản
chequeboeksổ séc
kapperthợ làm tóc
reparateurthợ sửa chữa
innenthu tiền
automatische incassotrích nợ tự động
etalagetủ kính trưng bày

Trắc nghiệm nhỏ

5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.

Câu hỏi thường gặp

Danh sách này có bao nhiêu từ?
Trang này có 100 từ tiếng Hà Lan về chủ đề “Mua sắm và dịch vụ”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 147 từ: 58 từ cấp độ dễ, 52 từ cấp độ trung bình và 37 từ cấp độ khó.
Nên bắt đầu từ những từ nào?
Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Hà Lan này?
Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.

KoKo giúp bạn nhớ từ như thế nào

Cùng nhóm: Đời sống hằng ngày

Danh sách theo tình huống

Chủ đề này trong các ngôn ngữ khác

Từ đầu tiên đang chờ bạn

Học tiếng Hà Lan từng từ một, vài phút mỗi ngày.

  • Ôn tập đúng lúc
  • +6.000 từ, 38 chủ đề
  • Dùng được khi không có mạng
Tải về trên App Store

Đang dùng máy tính? Quét mã này bằng iPhone của bạn.