KoKo
VI

Từ vựng tiếng Nhật: hư từ

Đại từ, mạo từ, từ chỉ định, từ sở hữu: những từ ngữ pháp nhỏ tiếng Nhật, không thể thiếu khi đặt câu.

Dưới đây là 100 từ tiếng Nhật về chủ đề “Hư từ”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.

Cấp độ 1: dễ 40 từ

Tiếng NhậtTiếng Việt
彼にanh ấyĐại từ bổ ngữ, ngôi thứ ba số ít
君にbạnĐại từ bổ ngữ, cách xưng hô thân mật
君bạnChủ ngữ, cách xưng hô thân mật
そのcáiMạo từ xác định, giống cái số ít
そのcáiMạo từ xác định, giống đực số ít
何がcái gìTừ nghi vấn, chủ ngữ
-だけchỉ
彼女自身chính cô ấyĐại từ phản thân, giống cái số ít
私たちchúng tôiĐại từ chủ ngữ, ngôi thứ nhất số nhiều
あるcóSự tồn tại
いいえcó chứCâu trả lời khẳng định bác lại một câu phủ định
彼女cô ấyĐại từ chủ ngữ, giống cái số ít
彼のcủa anh ấyChủ sở hữu số ít, ngôi thứ ba
彼らのcủa họChủ sở hữu số nhiều, ngôi thứ ba
それのcủa nó
私のcủa tôiTừ hạn định sở hữu, đứng trước danh từ
同じcùng một
何をgìTừ nghi vấn, bổ ngữ trực tiếp
何をgìĐứng trước động từ
彼らhọĐại từ chủ ngữ
-より多くhơn
他のkhác
いつkhi nào
いいえkhôngCâu trả lời phủ định
何もkhông có gìĐại từ dùng một mình
もはや-ないkhông còn
-かliệuDấu hiệu nghi vấn, không có từ tương đương theo nghĩa đen
一つのmộtMạo từ bất định, giống đực số ít
一つのmộtMạo từ bất định, giống cái số ít
少しのmột chút
いくらかのmột ítMạo từ bộ phận, giống cái số ít
いくらかのmột ítMạo từ bộ phận, giống đực số ít
このnàyTừ hạn định chỉ định, giống đực trước phụ âm
このnàyTừ hạn định chỉ định, số nhiều
このnàyTừ hạn định chỉ định, giống cái số ít
人々người ta
あなたquý vịChủ ngữ, cách xưng hô lịch sự hoặc số nhiều
皆tất cảTừ hạn định hoặc đại từ, giống đực số nhiều
私tôiĐại từ chủ ngữ, ngôi thứ nhất số ít
私tôiDạng nhấn mạnh, sau giới từ hoặc đứng một mình

Cấp độ 2: trung bình 35 từ

Tiếng NhậtTiếng Việt
君bạnDạng nhấn mạnh, sau giới từ
誰でもbất kì ai
あらゆるcảTừ hạn định, giống cái số ít
それcái ấyĐại từ chỉ định, giống đực số ít
それcái đóĐại từ chỉ định, chỉ điều ở xa hoặc đã được nhắc đến
何cái gìĐứng một mình hoặc sau giới từ
何かcái gì đóĐại từ bất định, một sự vật không xác định
彼自身chính anh ấyĐại từ phản thân, giống đực số ít
君自身chính bạn
私自身chính tôi
私たちのcủa chúng tôiTừ hạn định sở hữu, chủ sở hữu ngôi thứ nhất số nhiều
そこにあるđó làChỉ ra, giới thiệu
十分なđủ
彼らhọĐại từ nhấn mạnh sau giới từ
誰もkhông aiCách dùng thông thường
決して-ないkhông bao giờ
一つもkhông cái nàoĐại từ, dùng một mình
何も-ないkhông gìPhủ định dùng với động từ
どの-もkhông mộtTừ hạn định, trong câu phủ định
互いにlẫn nhauHành động tương hỗ giữa hai người
-のmà
すべての人mọi ngườiToàn thể thiên hạ, không trừ ai
各mỗiTừ hạn định, đứng trước danh từ
いくつものmột số
どのnàoTừ hạn định nghi vấn, đứng trước danh từ
このnàyTừ hạn định chỉ định, giống đực trước nguyên âm
多くのnhiều
同じだけのnhiều như
どうやってnhư thế nào
それらnhững cái ấyĐại từ chỉ định, giống đực số nhiều
多すぎるquá nhiều
なぜtại sao
なぜだめなのかtại sao không
すべてのtất cảTừ hạn định, giống cái số nhiều
数個のvàiTừ hạn định bất định, một số lượng nhỏ

Cấp độ 3: khó 25 từ

Tiếng NhậtTiếng Việt
何個bao nhiêuĐi kèm danh từ, để hỏi một con số
どこまでbao xa
どこでもbất cứ đâu
いつでもbất cứ lúc nào
何でもbất cứ thứ gì
-も-もないcả hai đều không
彼のものcái của anh ấyĐại từ sở hữu, dùng một mình
君のものcái của bạnĐại từ sở hữu, dùng một mình
私のものcái của tôiĐại từ sở hữu, dùng một mình
どれcái nàoĐại từ nghi vấn, dùng một mình
これcái nàyĐại từ chỉ định, chỉ điều ở gần
私たち自身chính chúng tôi
彼ら自身chính họĐại từ phản thân, giống đực số nhiều
自分自身chính mìnhDạng nhấn mạnh, làm nổi bật chủ ngữ
誰であれhễ ai
何人もkhông một aiPhong cách trang trọng hoặc pháp lí
それぞれmỗi ngườiĐại từ, giống đực số ít
それぞれmỗi ngườiĐại từ, giống cái số ít
特定のnào đó
そのようなnhư thế
某như vậy
それらnhững cái ấyĐại từ chỉ định, giống cái số nhiều
大部分phần lớn
どのようにでもthế nào cũng được
そのままy nguyên

Trắc nghiệm nhỏ

5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.

Câu hỏi thường gặp

Danh sách này có bao nhiêu từ?
Trang này có 100 từ tiếng Nhật về chủ đề “Hư từ”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 120 từ: 48 từ cấp độ dễ, 42 từ cấp độ trung bình và 30 từ cấp độ khó.
Nên bắt đầu từ những từ nào?
Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Nhật này?
Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.

KoKo giúp bạn nhớ từ như thế nào

Cùng nhóm: Ngữ pháp

Danh sách theo tình huống

Chủ đề này trong các ngôn ngữ khác

Từ đầu tiên đang chờ bạn

Học tiếng Nhật từng từ một, vài phút mỗi ngày.

  • Ôn tập đúng lúc
  • +6.000 từ, 38 chủ đề
  • Dùng được khi không có mạng
Tải về trên App Store

Đang dùng máy tính? Quét mã này bằng iPhone của bạn.