Từ vựng tiếng Nhật: hư từ
Đại từ, mạo từ, từ chỉ định, từ sở hữu: những từ ngữ pháp nhỏ tiếng Nhật, không thể thiếu khi đặt câu.
Dưới đây là 100 từ tiếng Nhật về chủ đề “Hư từ”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.
Cấp độ 1: dễ 40 từ
| Tiếng Nhật | Tiếng Việt |
|---|---|
| 彼に | anh ấyĐại từ bổ ngữ, ngôi thứ ba số ít |
| 君に | bạnĐại từ bổ ngữ, cách xưng hô thân mật |
| 君 | bạnChủ ngữ, cách xưng hô thân mật |
| その | cáiMạo từ xác định, giống cái số ít |
| その | cáiMạo từ xác định, giống đực số ít |
| 何が | cái gìTừ nghi vấn, chủ ngữ |
| -だけ | chỉ |
| 彼女自身 | chính cô ấyĐại từ phản thân, giống cái số ít |
| 私たち | chúng tôiĐại từ chủ ngữ, ngôi thứ nhất số nhiều |
| ある | cóSự tồn tại |
| いいえ | có chứCâu trả lời khẳng định bác lại một câu phủ định |
| 彼女 | cô ấyĐại từ chủ ngữ, giống cái số ít |
| 彼の | của anh ấyChủ sở hữu số ít, ngôi thứ ba |
| 彼らの | của họChủ sở hữu số nhiều, ngôi thứ ba |
| それの | của nó |
| 私の | của tôiTừ hạn định sở hữu, đứng trước danh từ |
| 同じ | cùng một |
| 何を | gìTừ nghi vấn, bổ ngữ trực tiếp |
| 何を | gìĐứng trước động từ |
| 彼ら | họĐại từ chủ ngữ |
| -より多く | hơn |
| 他の | khác |
| いつ | khi nào |
| いいえ | khôngCâu trả lời phủ định |
| 何も | không có gìĐại từ dùng một mình |
| もはや-ない | không còn |
| -か | liệuDấu hiệu nghi vấn, không có từ tương đương theo nghĩa đen |
| 一つの | mộtMạo từ bất định, giống đực số ít |
| 一つの | mộtMạo từ bất định, giống cái số ít |
| 少しの | một chút |
| いくらかの | một ítMạo từ bộ phận, giống cái số ít |
| いくらかの | một ítMạo từ bộ phận, giống đực số ít |
| この | nàyTừ hạn định chỉ định, giống đực trước phụ âm |
| この | nàyTừ hạn định chỉ định, số nhiều |
| この | nàyTừ hạn định chỉ định, giống cái số ít |
| 人々 | người ta |
| あなた | quý vịChủ ngữ, cách xưng hô lịch sự hoặc số nhiều |
| 皆 | tất cảTừ hạn định hoặc đại từ, giống đực số nhiều |
| 私 | tôiĐại từ chủ ngữ, ngôi thứ nhất số ít |
| 私 | tôiDạng nhấn mạnh, sau giới từ hoặc đứng một mình |
Cấp độ 2: trung bình 35 từ
| Tiếng Nhật | Tiếng Việt |
|---|---|
| 君 | bạnDạng nhấn mạnh, sau giới từ |
| 誰でも | bất kì ai |
| あらゆる | cảTừ hạn định, giống cái số ít |
| それ | cái ấyĐại từ chỉ định, giống đực số ít |
| それ | cái đóĐại từ chỉ định, chỉ điều ở xa hoặc đã được nhắc đến |
| 何 | cái gìĐứng một mình hoặc sau giới từ |
| 何か | cái gì đóĐại từ bất định, một sự vật không xác định |
| 彼自身 | chính anh ấyĐại từ phản thân, giống đực số ít |
| 君自身 | chính bạn |
| 私自身 | chính tôi |
| 私たちの | của chúng tôiTừ hạn định sở hữu, chủ sở hữu ngôi thứ nhất số nhiều |
| そこにある | đó làChỉ ra, giới thiệu |
| 十分な | đủ |
| 彼ら | họĐại từ nhấn mạnh sau giới từ |
| 誰も | không aiCách dùng thông thường |
| 決して-ない | không bao giờ |
| 一つも | không cái nàoĐại từ, dùng một mình |
| 何も-ない | không gìPhủ định dùng với động từ |
| どの-も | không mộtTừ hạn định, trong câu phủ định |
| 互いに | lẫn nhauHành động tương hỗ giữa hai người |
| -の | mà |
| すべての人 | mọi ngườiToàn thể thiên hạ, không trừ ai |
| 各 | mỗiTừ hạn định, đứng trước danh từ |
| いくつもの | một số |
| どの | nàoTừ hạn định nghi vấn, đứng trước danh từ |
| この | nàyTừ hạn định chỉ định, giống đực trước nguyên âm |
| 多くの | nhiều |
| 同じだけの | nhiều như |
| どうやって | như thế nào |
| それら | những cái ấyĐại từ chỉ định, giống đực số nhiều |
| 多すぎる | quá nhiều |
| なぜ | tại sao |
| なぜだめなのか | tại sao không |
| すべての | tất cảTừ hạn định, giống cái số nhiều |
| 数個の | vàiTừ hạn định bất định, một số lượng nhỏ |
Cấp độ 3: khó 25 từ
| Tiếng Nhật | Tiếng Việt |
|---|---|
| 何個 | bao nhiêuĐi kèm danh từ, để hỏi một con số |
| どこまで | bao xa |
| どこでも | bất cứ đâu |
| いつでも | bất cứ lúc nào |
| 何でも | bất cứ thứ gì |
| -も-もない | cả hai đều không |
| 彼のもの | cái của anh ấyĐại từ sở hữu, dùng một mình |
| 君のもの | cái của bạnĐại từ sở hữu, dùng một mình |
| 私のもの | cái của tôiĐại từ sở hữu, dùng một mình |
| どれ | cái nàoĐại từ nghi vấn, dùng một mình |
| これ | cái nàyĐại từ chỉ định, chỉ điều ở gần |
| 私たち自身 | chính chúng tôi |
| 彼ら自身 | chính họĐại từ phản thân, giống đực số nhiều |
| 自分自身 | chính mìnhDạng nhấn mạnh, làm nổi bật chủ ngữ |
| 誰であれ | hễ ai |
| 何人も | không một aiPhong cách trang trọng hoặc pháp lí |
| それぞれ | mỗi ngườiĐại từ, giống đực số ít |
| それぞれ | mỗi ngườiĐại từ, giống cái số ít |
| 特定の | nào đó |
| そのような | như thế |
| 某 | như vậy |
| それら | những cái ấyĐại từ chỉ định, giống cái số nhiều |
| 大部分 | phần lớn |
| どのようにでも | thế nào cũng được |
| そのまま | y nguyên |
Trắc nghiệm nhỏ
5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.
Câu hỏi thường gặp
- Danh sách này có bao nhiêu từ?
- Trang này có 100 từ tiếng Nhật về chủ đề “Hư từ”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 120 từ: 48 từ cấp độ dễ, 42 từ cấp độ trung bình và 30 từ cấp độ khó.
- Nên bắt đầu từ những từ nào?
- Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
- Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Nhật này?
- Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.
Cùng nhóm: Ngữ pháp
Danh sách theo tình huống
- 100 từ tiếng Nhật trình độ trung cấp
- 100 từ tiếng Nhật trình độ nâng cao
- 20 từ tiếng Nhật để đặt câu hỏi
- 100 từ tiếng Nhật đầu tiên
