Từ vựng tiếng Nhật: tính từ
To, nhỏ, dễ, đắt, mệt: các tính từ tiếng Nhật để miêu tả người, đồ vật và tình huống.
Dưới đây là 100 từ tiếng Nhật về chủ đề “Tính từ”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.
Cấp độ 1: dễ 40 từ
| Tiếng Nhật | Tiếng Việt |
|---|---|
| 太い | béoNgười hoặc con vật to mập |
| 高い | cao |
| 死んだ | chết |
| 主要 | chính |
| 空白 | chưa điềnÔ hoặc biểu mẫu còn để trắng |
| 古典的 | cổ điển |
| 公正 | công bằng |
| 硬い | cứng |
| 長い | dài |
| 簡単 | dễLàm được mà không tốn sức |
| 高価 | đắt |
| いっぱい | đầy |
| 唯一の | độc nhất |
| 多数の | đông đảo |
| 単純 | đơn giản |
| うれしい | hài lòng |
| 現在の | hiện tại |
| 難しい | khó |
| 信じ難い | khó tin |
| 奇妙 | kì lạ |
| 大きい | lớn |
| 強い | mạnh |
| 新しい | mớiVừa xuất hiện hoặc vừa có được |
| まじめ | nghiêm túc |
| 危険 | nguy hiểm |
| 速い | nhanh |
| 小さい | nhỏ |
| 病気 | ốm |
| 特殊 | riêng biệt |
| 清潔 | sạch |
| 偽り | sai |
| 次に来る | sắp tớiĐến ngay sau đó về mặt thời gian |
| 生 | sống |
| 低い | thấp |
| 本当 | thật |
| 興味深い | thú vị |
| 実用的 | tiện lợi |
| より良い | tốt hơn |
| 自然 | tự nhiên |
| 穏やか | yên tĩnh |
Cấp độ 2: trung bình 35 từ
| Tiếng Nhật | Tiếng Việt |
|---|---|
| 広大 | bao la |
| 義務的 | bắt buộc |
| 不公平 | bất công |
| ありそう | có khả năng |
| 利用できる | có sẵn |
| 曲がった | cong |
| 信頼できる | đáng tin cậy |
| 例外的 | đặc biệt |
| 完全 | đầy đủ |
| 地元の | địa phương |
| 満たされた | được lấp đầy |
| 許可された | được phép |
| 最近の | gần đây |
| 同一 | giống hệt |
| 静か | im lặng |
| 乾いた | khô |
| 隣の | lân cận |
| ゆるい | lỏngKhông chặt, chùng |
| 疲れた | mệt |
| 適した | phù hợp |
| 広々とした | rộng lớn |
| ほっそりした | thon thả |
| 平凡 | thông thường |
| 心地よい | tiện nghi |
| 中央の | trung tâm |
| 伝統的 | truyền thống |
| 前の | trước đó |
| 見事 | tuyệt vời |
| 部分的 | từng phần |
| 似ている | tương tự |
| 永遠 | vĩnh cửu |
| 永久的 | vĩnh viễn |
| のんき | vô tư |
| 楽しい | vui nhộn |
| かわいらしい | xinh |
Cấp độ 3: khó 25 từ
| Tiếng Nhật | Tiếng Việt |
|---|---|
| 居心地が悪い | bất tiện |
| 傷んだ | bị hư hại |
| ほこりっぽい | bụi bặm |
| 才能がある | có năng khiếu |
| 眠っている | đang ngủ |
| 休息した | được nghỉ ngơi |
| おおよその | gần đúng |
| 醜悪 | gớm ghiếc |
| ありそうにない | khó xảy ra |
| 不確か | không chắc chắn |
| 利用できない | không có sẵn |
| 運が悪い | không may |
| ひどい | kinh khủng |
| 運が良い | may mắn |
| 柔らかい | mềm |
| 使い古した | mòn |
| 火が通った | nấu chín |
| 複数の | nhiều |
| うるさい | ồn ào |
| 過度 | quá mức |
| 魅惑的 | quyến rũ |
| 満足のいく | thoả đáng |
| 頻繁 | thường xuyên |
| 遠い | xa xôi |
| 醜い | xấu xí |
Trắc nghiệm nhỏ
5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.
Câu hỏi thường gặp
- Danh sách này có bao nhiêu từ?
- Trang này có 100 từ tiếng Nhật về chủ đề “Tính từ”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 232 từ: 92 từ cấp độ dễ, 82 từ cấp độ trung bình và 58 từ cấp độ khó.
- Nên bắt đầu từ những từ nào?
- Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
- Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Nhật này?
- Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.
Cùng nhóm: Ngữ pháp
Danh sách theo tình huống
- 100 từ tiếng Nhật trình độ trung cấp
- 100 từ tiếng Nhật trình độ nâng cao
- 32 từ tiếng Nhật trái nghĩa
- 100 từ tiếng Nhật đầu tiên
