Từ vựng tiếng Indonesia: kinh tế và tài chính
Tiền, ngân hàng, giá cả, thuế, đầu tư: từ vựng kinh tế và tài chính tiếng Indonesia.
Dưới đây là 100 từ tiếng Indonesia về chủ đề “Kinh tế và tài chính”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.
Cấp độ 1: dễ 40 từ
| Tiếng Indonesia | Tiếng Việt |
|---|---|
| neraca keuangan | bảng cân đối kế toán |
| asuransi | bảo hiểm |
| margin | biên lợi nhuận |
| permintaan | cầu |
| biaya | chi phí |
| indeks | chỉ số |
| kampanye | chiến dịch |
| surat berharga | chứng khoán |
| saham | cổ phiếu |
| kekayaan | của cải |
| penawaran | cung |
| krisis | cuộc khủng hoảng |
| jasa | dịch vụ |
| omzet | doanh thu |
| menanamkan dana | đầu tư tài chính |
| harga | giá |
| nilai | giá trị |
| kontrak | hợp đồng |
| distribusi | kênh phân phối |
| target pasar | khách hàng mục tiêu |
| suku bunga tetap | lãi suất cố định |
| suku bunga acuan | lãi suất điều hành |
| ekonomi | nền kinh tế |
| bank | ngân hàng |
| utang | nợ |
| iklan | quảng cáo |
| dana | quỹ |
| produk | sản phẩm |
| bursa saham | sở giao dịch chứng khoán |
| persaingan | sự cạnh tranh |
| peluncuran | sự ra mắt |
| pertumbuhan | sự tăng trưởng |
| aset | tài sản |
| pasar | thị trường |
| pajak | thuế |
| pajak badan usaha | thuế thu nhập doanh nghiệp |
| perdagangan | thương mại |
| uang | tiền |
| obligasi | trái phiếu |
| modal | vốn |
Cấp độ 2: trung bình 35 từ
| Tiếng Indonesia | Tiếng Việt |
|---|---|
| gelembung ekonomi | bong bóng |
| membiayai | cấp vốn |
| biaya variabel | chi phí biến đổi |
| belanja negara | chi tiêu công |
| penghematan anggaran | chính sách thắt lưng buộc bụng |
| pemegang saham | cổ đông |
| negosiasi | cuộc đàm phán |
| portofolio investasi | danh mục đầu tư |
| investasi properti | đầu tư bất động sản |
| daya ungkit keuangan | đòn bẩy tài chính |
| stimulus ekonomi | gói kích thích kinh tế |
| faktur | hoá đơn |
| melaporkan pajak | kê khai |
| akuntansi | kế toán |
| pemotongan pajak langsung | khấu trừ thuế tại nguồn |
| penanaman dana | khoản đầu tư tài chínhKhoản tiết kiệm được đem sinh lời |
| audit | kiểm toán |
| suku bunga mengambang | lãi suất thả nổi |
| inflasi | lạm phát |
| margin kotor | lợi nhuận gộp |
| imbal hasil | lợi suất |
| dana pensiun tambahan | lương hưu bổ sung |
| upah minimum | lương tối thiểu |
| pemasok | nhà cung cấp |
| impor | nhập khẩu |
| penawaran saham perdana | niêm yết lần đầu |
| kewajiban | nợ phải trả |
| bangkrut | phá sản |
| monopoli | sự độc quyền |
| keuangan | tài chính |
| surga pajak | thiên đường thuế |
| akuisisi | thương vụ mua lại |
| globalisasi | toàn cầu hoá |
| merger | vụ sáp nhập |
| ekspor | xuất khẩu |
Cấp độ 3: khó 25 từ
| Tiếng Indonesia | Tiếng Việt |
|---|---|
| kreditur | chủ nợ |
| dividen | cổ tức |
| berfluktuasi | dao động |
| arus kas | dòng tiền |
| proyeksi anggaran | dự toán ngân sách |
| berspekulasi | đầu cơ |
| titik impas | điểm hoà vốn |
| membayar iuran | đóng bảo hiểm |
| penyusutan | khấu hao |
| dana darurat | khoản tiết kiệm phòng thân |
| embargo | lệnh cấm vận |
| berutang | mắc nợ |
| jasa pialang | phí môi giới |
| pemindahan produksi ke luar negeri | sự chuyển sản xuất ra nước ngoài |
| diversifikasi | sự đa dạng hoá |
| pemindahan produksi kembali | sự đưa sản xuất về nước |
| likuidasi | sự thanh lí |
| surplus perdagangan | thặng dư thương mại |
| alih daya | thuê ngoài |
| bea masuk | thuế quan |
| likuiditas | tính thanh khoản |
| koreksi pajak | truy thu thuế |
| celah pajak | ưu đãi thuế |
| kapitalisasi pasar | vốn hoá thị trường |
| modal kerja | vốn lưu động |
Trắc nghiệm nhỏ
5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.
Câu hỏi thường gặp
- Danh sách này có bao nhiêu từ?
- Trang này có 100 từ tiếng Indonesia về chủ đề “Kinh tế và tài chính”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 162 từ: 64 từ cấp độ dễ, 57 từ cấp độ trung bình và 41 từ cấp độ khó.
- Nên bắt đầu từ những từ nào?
- Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
- Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Indonesia này?
- Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.
Cùng nhóm: Lĩnh vực
- Trường học và học tập
- Công việc và doanh nghiệp
- Nghề nghiệp
- Thể thao và vận động
- Giải trí và thư giãn
- Nghệ thuật và sáng tạo
- Khoa học và kỹ thuật
- Môi trường và sinh thái
- Luật pháp, tư pháp và hành chính
- Xã hội và chính trị
- Báo chí và thông tin
- Toàn bộ 38 chủ đề tiếng Indonesia
Danh sách theo tình huống
- 100 từ tiếng Indonesia thiết yếu cho công việc
- 100 từ tiếng Indonesia trình độ trung cấp
- 100 từ tiếng Indonesia trình độ nâng cao
- 100 từ tiếng Indonesia đầu tiên
