KoKo
VI

Từ vựng tiếng Indonesia: giải trí và thư giãn

Xem phim, trò chơi, đọc sách, đi chơi, kỳ nghỉ: sở thích và thời gian rảnh tiếng Indonesia.

Dưới đây là 100 từ tiếng Indonesia về chủ đề “Giải trí và thư giãn”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.

Cấp độ 1: dễ 40 từ

Tiếng IndonesiaTiếng Việt
museumbảo tàng
suasanabầu không khí
filmbộ phim
koleksibộ sưu tập
pertunjukanbuổi biểu diễn
konserbuổi hoà nhạc
pestabữa tiệc
memancingcâu cá
leluconcâu đùa
klub bukucâu lạc bộ đọc sách
bermain kartuchơi bài
jalan-jalanchuyến đi chơi
acara televisichương trình
taman alamcông viên thiên nhiên
judicờ bạc
pergi keluarđi chơi
perkumpulanhội
lukisanhội hoạ
saluran televisikênh
aturan permainanluật chơi
hadiahmón quà
restorannhà hàng
teaternhà hát
musim tayangphần phim
barquán bar
kafequán cà phê
bukusách
ulang tahunsinh nhật
hobisở thích
jam tayangsuất chiếu
majalahtạp chí
waktu luangthời gian rảnh
berpestatiệc tùng
noveltiểu thuyết
pamerantriển lãm
gim videotrò chơi điện tử
permainan perantrò chơi nhập vai
televisitruyền hình
membacaviệc đọc sách
perburuanviệc săn bắn

Cấp độ 2: trung bình 34 từ

Tiếng IndonesiaTiếng Việt
perkemahancắm trại
teka-teki asah otakcâu đố mẹo
jalan santaicuộc dạo chơi
pesiarcuộc đi dạo
piknikdã ngoại
layang-layangdiều
mainanđồ chơi
tidur sianggiấc ngủ trưa
waktu sengganghoạt động giải trí
konsol gimmáy chơi game
pemenangngười thắng cuộc
pihak yang kalahngười thua cuộc
menarinhảy múa
teka-teki silangô chữ
kembang apipháo hoa
judul pembukaphần giới thiệu đầu phim
versi asliphiên bản gốc
sirkusrạp xiếc
kebun binatangsở thú
hiburansự giải trí
istirahatsự nghỉ ngơi
relaksasisự thư giãn
menghadiritham dự
barbekutiệc nướng
mengadakan pestatổ chức tiệc
keisengantrò chơi khăm
berkumpultụ họp
keanggotaantư cách thành viên
bianglalavòng đu quay
taruhanvụ cá cược
pesta dansavũ hội
bersenang-senangvui chơiTận hưởng, nô đùa
daduxúc xắc
lokakarya kreatifxưởng sáng tạo

Cấp độ 3: khó 26 từ

Tiếng IndonesiaTiếng Việt
akuariumbể cá
biliarbi a
tenis mejabóng bàn
berondong jagungbỏng ngô
pencicipanbuổi nếm thử
tebakancâu đố
rajutanđan len
mencari hiburangiải khuây
menikmati waktu luanggiải tríCó khoảng thời gian thú vị, xua tan muộn phiền
berbuat curanggian lận
jeda pertunjukangiờ giải lao
karaokekaraoke
kerajinan tanganlàm đồ thủ công
maketmô hình
kerajinan tembikarnghề gốm
origaminghệ thuật gấp giấy
lempar panahphóng phi tiêu
loket karcisquầy bán vé
keakrabansự chan hoà
bermalas-malasansự nhàn rỗi
mengoleksisưu tầm
berjemurtắm nắng
kegiatan seni kriyathủ công sáng tạo
teka-teki gambartrò ghép hình
komidi putarvòng quay ngựa gỗ
undian berhadiahxổ số

Trắc nghiệm nhỏ

5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.

Câu hỏi thường gặp

Danh sách này có bao nhiêu từ?
Trang này có 100 từ tiếng Indonesia về chủ đề “Giải trí và thư giãn”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 145 từ: 58 từ cấp độ dễ, 50 từ cấp độ trung bình và 37 từ cấp độ khó.
Nên bắt đầu từ những từ nào?
Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Indonesia này?
Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.

KoKo giúp bạn nhớ từ như thế nào

Cùng nhóm: Lĩnh vực

Danh sách theo tình huống

Chủ đề này trong các ngôn ngữ khác

Từ đầu tiên đang chờ bạn

Học tiếng Indonesia từng từ một, vài phút mỗi ngày.

  • Ôn tập đúng lúc
  • +6.000 từ, 38 chủ đề
  • Dùng được khi không có mạng
Tải về trên App Store

Đang dùng máy tính? Quét mã này bằng iPhone của bạn.