Từ vựng tiếng Indonesia: môi trường và sinh thái
Khí hậu, ô nhiễm, tái chế, năng lượng tái tạo: từ vựng môi trường và sinh thái tiếng Indonesia.
Dưới đây là 100 từ tiếng Indonesia về chủ đề “Môi trường và sinh thái”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.
Cấp độ 1: dễ 40 từ
| Tiếng Indonesia | Tiếng Việt |
|---|---|
| melindungi | bảo vệ |
| berkelanjutan | bền vững |
| perubahan iklim | biến đổi khí hậu |
| ladang | cánh đồng |
| tanaman budidaya | cây trồng |
| kebakaran hutan | cháy rừng |
| rantai pasok pendek | chuỗi cung ứng ngắn |
| unjuk rasa | cuộc biểu tình |
| minyak bumi | dầu mỏ |
| listrik | điện |
| barang bekas | đồ cũ |
| mengurangi | giảm |
| melestarikan | gìn giữ |
| membatasi | hạn chế |
| planet | hành tinh |
| efek rumah kaca | hiệu ứng nhà kính |
| organik | hữu cơ |
| iklim | khí hậu |
| gas rumah kaca | khí nhà kính |
| gas alam | khí thiên nhiên |
| udara | không khí |
| cagar alam | khu bảo tồn thiên nhiên |
| neraca karbon | kiểm kê cacbon |
| lingkungan hidup | môi trường |
| energi | năng lượng |
| tenaga nuklir | năng lượng hạt nhân |
| aktivis | nhà hoạt động |
| plastik sekali pakai | nhựa dùng một lần |
| pertanian | nông nghiệp |
| kenaikan permukaan laut | nước biển dâng |
| ekologi | sinh thái học |
| polusi | sự ô nhiễm |
| emisi | sự phát thải |
| bencana alam | thiên tai |
| perjanjian iklim | thoả thuận khí hậu |
| pajak | thuế |
| penghematan energi | tiết kiệm năng lượng |
| Bumi | Trái Đất |
| lahan pertanian | trang trại |
| panen | vụ thu hoạch |
Cấp độ 2: trung bình 35 từ
| Tiếng Indonesia | Tiếng Việt |
|---|---|
| tempat pembuangan akhir | bãi rác |
| kemasan | bao bì |
| mencairnya es | băng tan |
| mengompensasi | bù trừ |
| sistem uang jaminan kemasan | chế độ đặt cọc hoàn trả |
| sanksi | chế tài |
| transisi ekologis | chuyển đổi xanh |
| jejak karbon | dấu chân cacbon |
| keanekaragaman hayati | đa dạng sinh học |
| kekeringan | hạn hán |
| ekosistem | hệ sinh thái |
| nol limbah | không rác thải |
| spesies terancam punah | loài có nguy cơ tuyệt chủng |
| banjir | lũ lụt |
| pengungkap fakta | người tố giác |
| instalasi pengolahan air limbah | nhà máy xử lí nước thải |
| energi fosil | nhiên liệu hoá thạch |
| pertanian intensif | nông nghiệp thâm canh |
| air limbah | nước thải |
| polusi cahaya | ô nhiễm ánh sáng |
| polusi suara | ô nhiễm tiếng ồn |
| pupuk | phân bón |
| memilah sampah | phân loại rác |
| limbah | rác thảiĐồ bỏ đi, cặn bã |
| pemborosan | sự lãng phíSự phung phí, sử dụng quá mức |
| pemanasan global | sự nóng lên |
| irigasi | sự tưới tiêu |
| sumber daya | tài nguyên |
| terbarukan | tái tạo |
| panel surya | tấm pin mặt trời |
| netralitas karbon | trung hoà cacbon |
| penyadaran publik | việc nâng cao nhận thức |
| pemilahan sampah | việc phân loại rác |
| lahan basah | vùng đất ngập nước |
| sanitasi | xử lí nước |
Cấp độ 3: khó 25 từ
| Tiếng Indonesia | Tiếng Việt |
|---|---|
| penyerbuk | côn trùng thụ phấn |
| penangkapan ikan berlebihan | đánh bắt quá mức |
| kuota | hạn ngạch |
| koridor satwa liar | hành lang sinh thái |
| kemudahan perbaikan | khả năng sửa chữa |
| karbon dioksida | khí cacbonic |
| metana | khí metan |
| memboroskan | lãng phí |
| spesies invasif | loài xâm lấn |
| keusangan terencana | lỗi thời có kế hoạch |
| penggundulan hutan | nạn phá rừng |
| perburuan liar | nạn săn trộm |
| agroekologi | nông nghiệp sinh thái |
| permakultur | nông nghiệp vĩnh cửu |
| sampah | rác |
| penggurunan | sa mạc hoá |
| biomassa | sinh khối |
| insulasi termal | sự cách nhiệt |
| hidup hemat | sự tiết chế |
| mendaur ulang | tái chế |
| pestisida | thuốc trừ sâu |
| mengomposkan | ủ phân |
| mikroplastik | vi nhựa |
| pembakaran sampah | việc đốt rác |
| penghijauan kembali | việc trồng lại rừng |
Trắc nghiệm nhỏ
5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.
Câu hỏi thường gặp
- Danh sách này có bao nhiêu từ?
- Trang này có 100 từ tiếng Indonesia về chủ đề “Môi trường và sinh thái”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 143 từ: 57 từ cấp độ dễ, 50 từ cấp độ trung bình và 36 từ cấp độ khó.
- Nên bắt đầu từ những từ nào?
- Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
- Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Indonesia này?
- Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.
Cùng nhóm: Lĩnh vực
- Trường học và học tập
- Công việc và doanh nghiệp
- Nghề nghiệp
- Thể thao và vận động
- Giải trí và thư giãn
- Nghệ thuật và sáng tạo
- Khoa học và kỹ thuật
- Kinh tế và tài chính
- Luật pháp, tư pháp và hành chính
- Xã hội và chính trị
- Báo chí và thông tin
- Toàn bộ 38 chủ đề tiếng Indonesia
Danh sách theo tình huống
- 100 từ tiếng Indonesia trình độ trung cấp
- 100 từ tiếng Indonesia trình độ nâng cao
- 100 từ tiếng Indonesia đầu tiên
