Từ vựng tiếng Ý: nhà cửa và đồ đạc
Bếp, phòng ngủ, phòng khách, phòng tắm: các phòng trong nhà, đồ nội thất và đồ dùng hằng ngày tiếng Ý.
Dưới đây là 100 từ tiếng Ý về chủ đề “Nhà cửa và đồ đạc”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.
Cấp độ 1: dễ 40 từ
| Tiếng Ý | Tiếng Việt |
|---|---|
| tavolo | bàn |
| tavolino | bàn trà |
| gradino | bậc thang |
| villa | biệt thự |
| stanza | căn phòng |
| scala | cầu thang |
| coperta | chăn |
| chiave | chìa khoá |
| subaffittare | cho thuê lại |
| proprietario | chủ sở hữu |
| cancello | cổng |
| finestra | cửa sổ |
| vialetto | đường vào nhà |
| sedia | ghế |
| divano | ghế sofa |
| letto | giường |
| specchio | gương |
| recinzione | hàng rào |
| terrazza | hiên |
| cassetta postale | hộp thư |
| contratto di affitto | hợp đồng thuê nhà |
| cornice | khung ảnh |
| forno | lò nướng |
| ingresso | lối vào |
| piano di lavoro | mặt bàn bếp |
| cucina | nhà bếp |
| garage | nhà để xe |
| casetta da giardino | nhà kho trong vườn |
| gabinetto | nhà vệ sinh |
| presa | ổ cắm điện |
| sala da pranzo | phòng ăn |
| camera | phòng ngủ |
| bagno | phòng tắm |
| parquet | sàn gỗ |
| pavimento | sàn nhà |
| piano | tầng |
| affittare | thuêĐộng từ, trả tiền để dùng hoặc cho người khác dùng |
| affitto | tiền thuê nhàDanh từ, khoản tiền trả cho việc sử dụng |
| fattoria | trang trại |
| giardino | vườn |
Cấp độ 2: trung bình 35 từ
| Tiếng Ý | Tiếng Việt |
|---|---|
| balcone | ban công |
| vaso | bình hoa |
| scaldabagno | bình nóng lạnh |
| lampadina | bóng đèn |
| vasca | bồn tắm |
| contatore | công tơ |
| superficie | diện tích sử dụng |
| traslocare | dọn đi |
| lampada | đèn |
| soffitta | gác xép |
| carta da parati | giấy dán tường |
| guanciale | gốiĐể gác đầu khi nằm trên giường |
| corridoio | hành lang |
| struttura del tetto | khung mái |
| camino | lò sưởi |
| microonde | lò vi sóng |
| lavatrice | máy giặt |
| asciugatrice | máy sấy quần áo |
| materasso | nệm |
| cassetto | ngăn kéo |
| inquilino | người thuê nhà |
| villetta | nhà riêng |
| caldaia | nồi hơi |
| tapparella | rèm cuốn |
| tenda | rèm cửa |
| abitare | sinh sống |
| corrimano | tay vịn cầu thang |
| preavviso | thời hạn báo trước |
| caparra | tiền đặt cọc |
| credenza | tủ chén |
| armadio | tủ quần áo |
| agenzia immobiliare | văn phòng bất động sản |
| trasloco | việc chuyển nhà |
| rubinetto | vòi nước |
| vicinato | xóm giềng |
Cấp độ 3: khó 25 từ
| Tiếng Ý | Tiếng Việt |
|---|---|
| coinquilino | bạn cùng phòng |
| allestire | bố trí |
| lavandino | bồn rửa mặt |
| ristrutturare | cải tạo |
| interruttore automatico | cầu dao |
| piumone | chăn lông vũ |
| campanello | chuông cửa |
| lenzuolo | ga trải giường |
| capezzale | gối dài |
| siepe | hàng rào cây |
| scaffale | kệ |
| battiscopa | len chân tường |
| grondaia | máng xối |
| cappa | máy hút mùi |
| termosifone | máy sưởi |
| tegola | ngói |
| portiere | người trông coi toà nhà |
| piastrelle | sàn lát gạch |
| zerbino | thảm chùi chân |
| ipoteca | thế chấp |
| arredare | trang bị nội thất |
| decorare | trang trí |
| congelatore | tủ đông |
| tramezzo | vách ngăn |
| trave | xà nhà |
Trắc nghiệm nhỏ
5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.
Câu hỏi thường gặp
- Danh sách này có bao nhiêu từ?
- Trang này có 100 từ tiếng Ý về chủ đề “Nhà cửa và đồ đạc”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 150 từ: 60 từ cấp độ dễ, 52 từ cấp độ trung bình và 38 từ cấp độ khó.
- Nên bắt đầu từ những từ nào?
- Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
- Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Ý này?
- Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.
Cùng nhóm: Đời sống hằng ngày
- Lịch sự và giao tiếp
- Số và số lượng
- Thời gian và lịch
- Cơ thể người
- Sức khỏe và y tế
- Gia đình và các mối quan hệ
- Cảm xúc và tính cách
- Bảo trì và sửa chữa
- Quần áo và ngoại hình
- Thực phẩm và đồ uống
- Nấu ăn và bữa ăn
- Mua sắm và dịch vụ
- Thành phố và nơi công cộng
- Giao thông và đi lại
- Du lịch và lưu trú
- Thời tiết và phong cảnh
- Động vật và thực vật
- Màu sắc, hình dạng và chất liệu
- Kỹ thuật số và liên lạc
- Toàn bộ 38 chủ đề tiếng Ý
