KoKo
VI

Từ vựng tiếng Ý: gia đình và các mối quan hệ

Bố mẹ, con cái, ông bà, bạn bè, vợ chồng: các thành viên gia đình và mối quan hệ tiếng Ý.

Dưới đây là 100 từ tiếng Ý về chủ đề “Gia đình và các mối quan hệ”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.

Cấp độ 1: dễ 40 từ

Tiếng ÝTiếng Việt
fratellastroanh em cùng cha khác mẹ
fratelloanh em trai
cognatoanh rể
amicobạn
fidanzatabạn gáiNgười yêu là nữ, quan hệ tình cảm
fidanzatobạn traiNgười yêu là nam, quan hệ tình cảm
papàbốCách nói thân mật, từ trẻ em dùng để gọi người đàn ông sinh ra mình
suoceribố mẹ vợ
suocerobố vợ
pranzo di famigliabữa cơm gia đình
coppiacặp đôi
padrechaCách nói trung tính, người đàn ông sinh ra hoặc nuôi dạy đứa con
nipotecháu gáiCon gái của con trai hoặc con gái mình
cognatachị dâu
sorellachị em gái
maritochồngCách dùng thông thường
figliacon gái
bisnonnacụ bà
bisnonnocụ ông
uomođàn ông
fare visitađến thăm
bambinođứa trẻ
famigliagia đình
cognomehọ
andare d’accordohoà thuận
fiducialòng tin
mammamẹCách nói thân mật, từ trẻ em dùng để gọi người phụ nữ sinh ra mình
suoceramẹ vợ
madrengười mẹCách nói trung tính, người phụ nữ sinh ra hoặc nuôi dạy đứa con
fede nuzialenhẫn cưới
nonnoông
donnaphụ nữ
affidamentoquyền nuôi con
convivenzasống chung không kết hôn
educazionesự nuôi dạy
decessosự qua đời
nascitasự ra đời
sostegnosự ủng hộ
generazionethế hệ
amoretình yêu

Cấp độ 2: trung bình 35 từ

Tiếng ÝTiếng Việt
cuginoanh em họCon trai của chú, bác, cô hoặc dì mình
compagno di classebạn học
compagnobạn thân
cerimoniabuổi lễ
tensionecăng thẳng
padrinocha đỡ đầu
nipotecháu gáiCon gái của anh chị em mình
nipotecháu traiCon trai của anh chị em mình
romperechia tay
ziochú
ospitechủ nhà
sposochú rểVào ngày cưới
primogenitocon cả
ultimogenitocon út
ziacô
litigiocuộc cãi vã
divorziocuộc li hôn
collegađồng nghiệp
vicinohàng xóm
discendentehậu duệ
sposarsikết hôn
adottarenhận con nuôi
crescerenuôi dạy
damigella d’onorephù dâu
rotturasự đổ vỡ
separazionesự li thân
gravidanzasự mang thai
ereditàtài sản thừa kế
nometên
adolescentethanh thiếu niên
assegno di mantenimentotiền cấp dưỡng
amiciziatình bạn
solidarietàtình đoàn kết
luna di mieletuần trăng mật
adozioneviệc nhận con nuôi

Cấp độ 3: khó 25 từ

Tiếng ÝTiếng Việt
coccolareâu yếm
conviventebạn đời
allattarecho con bú
nuoracon dâuVợ của con trai mình
figliocciocon đỡ đầu
generocon rểChồng của con gái mình
famiglia numerosagia đình đông con
famiglia monoparentalegia đình đơn thân
riconciliarsilàm lành
fidanzamentolễ đính hôn
divorziareli hôn
sgridaremắng
tutore legalengười giám hộ
bambinaiangười giữ trẻ
vincolo di parentelaquan hệ họ hàng
potestà genitorialequyền của cha mẹ
partoriresinh con
rivalitàsự ganh đua
somiglianzasự giống nhau
riconciliazionesự hoà giải
infedeltàsự không chung thuỷ
antenatotổ tiên
lattantetrẻ còn bú
gemellotrẻ sinh đôi
fidanzatovị hôn phuNgười đã hứa hôn, trước lễ cưới

Trắc nghiệm nhỏ

5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.

Câu hỏi thường gặp

Danh sách này có bao nhiêu từ?
Trang này có 100 từ tiếng Ý về chủ đề “Gia đình và các mối quan hệ”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 140 từ: 56 từ cấp độ dễ, 49 từ cấp độ trung bình và 35 từ cấp độ khó.
Nên bắt đầu từ những từ nào?
Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Ý này?
Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.

KoKo giúp bạn nhớ từ như thế nào

Cùng nhóm: Đời sống hằng ngày

Danh sách theo tình huống

Chủ đề này trong các ngôn ngữ khác

Từ đầu tiên đang chờ bạn

Học tiếng Ý từng từ một, vài phút mỗi ngày.

  • Ôn tập đúng lúc
  • +6.000 từ, 38 chủ đề
  • Dùng được khi không có mạng
Tải về trên App Store

Đang dùng máy tính? Quét mã này bằng iPhone của bạn.