Từ vựng tiếng Ba Lan: nhà cửa và đồ đạc
Bếp, phòng ngủ, phòng khách, phòng tắm: các phòng trong nhà, đồ nội thất và đồ dùng hằng ngày tiếng Ba Lan.
Dưới đây là 100 từ tiếng Ba Lan về chủ đề “Nhà cửa và đồ đạc”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.
Cấp độ 1: dễ 40 từ
| Tiếng Ba Lan | Tiếng Việt |
|---|---|
| stół | bàn |
| stolik | bàn trà |
| stopień | bậc thang |
| willa | biệt thự |
| pokój | căn phòng |
| schody | cầu thang |
| koc | chăn |
| klucz | chìa khoá |
| podnajmować | cho thuê lại |
| właściciel | chủ sở hữu |
| brama | cổng |
| okno | cửa sổ |
| podjazd | đường vào nhà |
| krzesło | ghế |
| kanapa | ghế sofa |
| łóżko | giường |
| lustro | gương |
| ogrodzenie | hàng rào |
| taras | hiên |
| skrzynka pocztowa | hộp thư |
| umowa najmu | hợp đồng thuê nhà |
| rama | khung ảnh |
| piekarnik | lò nướng |
| wejście | lối vào |
| blat | mặt bàn bếp |
| kuchnia | nhà bếp |
| garaż | nhà để xe |
| domek ogrodowy | nhà kho trong vườn |
| toaleta | nhà vệ sinh |
| gniazdko | ổ cắm điện |
| jadalnia | phòng ăn |
| sypialnia | phòng ngủ |
| łazienka | phòng tắm |
| parkiet | sàn gỗ |
| podłoga | sàn nhà |
| piętro | tầng |
| wynajmować | thuêĐộng từ, trả tiền để dùng hoặc cho người khác dùng |
| czynsz | tiền thuê nhàDanh từ, khoản tiền trả cho việc sử dụng |
| gospodarstwo | trang trại |
| ogród | vườn |
Cấp độ 2: trung bình 35 từ
| Tiếng Ba Lan | Tiếng Việt |
|---|---|
| balkon | ban công |
| wazon | bình hoa |
| podgrzewacz wody | bình nóng lạnh |
| żarówka | bóng đèn |
| wanna | bồn tắm |
| licznik | công tơ |
| powierzchnia | diện tích sử dụng |
| przeprowadzać się | dọn đi |
| lampa | đèn |
| strych | gác xép |
| tapeta | giấy dán tường |
| poduszka | gốiĐể gác đầu khi nằm trên giường |
| korytarz | hành lang |
| więźba dachowa | khung mái |
| kominek | lò sưởi |
| mikrofalówka | lò vi sóng |
| pralka | máy giặt |
| suszarka | máy sấy quần áo |
| materac | nệm |
| szuflada | ngăn kéo |
| najemca | người thuê nhà |
| dom jednorodzinny | nhà riêng |
| piec | nồi hơi |
| roleta | rèm cuốn |
| zasłona | rèm cửa |
| mieszkać | sinh sống |
| poręcz | tay vịn cầu thang |
| wypowiedzenie | thời hạn báo trước |
| kaucja | tiền đặt cọc |
| kredens | tủ chén |
| szafa | tủ quần áo |
| agencja nieruchomości | văn phòng bất động sản |
| przeprowadzka | việc chuyển nhà |
| kran | vòi nước |
| sąsiedztwo | xóm giềng |
Cấp độ 3: khó 25 từ
| Tiếng Ba Lan | Tiếng Việt |
|---|---|
| współlokator | bạn cùng phòng |
| urządzać | bố trí |
| umywalka | bồn rửa mặt |
| remontować | cải tạo |
| bezpiecznik | cầu dao |
| kołdra | chăn lông vũ |
| dzwonek | chuông cửa |
| prześcieradło | ga trải giường |
| wałek | gối dài |
| żywopłot | hàng rào cây |
| półka | kệ |
| listwa przypodłogowa | len chân tường |
| rynna | máng xối |
| okap | máy hút mùi |
| kaloryfer | máy sưởi |
| dachówka | ngói |
| dozorca | người trông coi toà nhà |
| glazura | sàn lát gạch |
| wycieraczka | thảm chùi chân |
| hipoteka | thế chấp |
| umeblować | trang bị nội thất |
| dekorować | trang trí |
| zamrażarka | tủ đông |
| ścianka działowa | vách ngăn |
| belka | xà nhà |
Trắc nghiệm nhỏ
5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.
Câu hỏi thường gặp
- Danh sách này có bao nhiêu từ?
- Trang này có 100 từ tiếng Ba Lan về chủ đề “Nhà cửa và đồ đạc”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 150 từ: 60 từ cấp độ dễ, 52 từ cấp độ trung bình và 38 từ cấp độ khó.
- Nên bắt đầu từ những từ nào?
- Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
- Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Ba Lan này?
- Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.
Cùng nhóm: Đời sống hằng ngày
- Lịch sự và giao tiếp
- Số và số lượng
- Thời gian và lịch
- Cơ thể người
- Sức khỏe và y tế
- Gia đình và các mối quan hệ
- Cảm xúc và tính cách
- Bảo trì và sửa chữa
- Quần áo và ngoại hình
- Thực phẩm và đồ uống
- Nấu ăn và bữa ăn
- Mua sắm và dịch vụ
- Thành phố và nơi công cộng
- Giao thông và đi lại
- Du lịch và lưu trú
- Thời tiết và phong cảnh
- Động vật và thực vật
- Màu sắc, hình dạng và chất liệu
- Kỹ thuật số và liên lạc
- Toàn bộ 38 chủ đề tiếng Ba Lan
Danh sách theo tình huống
- 100 từ tiếng Ba Lan trình độ trung cấp
- 100 từ tiếng Ba Lan trình độ nâng cao
- 100 từ tiếng Ba Lan đầu tiên
